TRIPLED IN in Vietnamese translation

['tripld in]
['tripld in]
tăng gấp ba lần trong
tripled in
a three-fold rise in
trebled in
a threefold increase in
tăng gấp 3 lần trong
tripled in
gấp ba trong
tripled in

Examples of using Tripled in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as the income has tripled in less than a decade, yet inequalities have remained intact.
thu nhập đã tăng gấp ba trong ít hơn một thập kỷ, nhưng sự bất bình đẳng vẫn còn nguyên vẹn.
knee replacements tripled in people ages 45 to 64 between 1997 and 2009.
thay đầu gối tăng gấp ba ở người trong hạng tuổi từ 45 đến 64 giữa thời gian từ 1997 đến 2009.
Facebook, meanwhile, revealed that its net income had tripled in the same period- to a quite staggering $1.51 billion.
Trong khi đó, Facebook tiết lộ rằng lợi nhuận của họ đã tăng gấp ba trong cùng khoảng thời gian đó- lên đến con số khá choáng váng là 1,51 tỷ đô- la.
Remittances tripled in the past decade and represented about 6
Số kiều hối đã tăng gấp 3 lần trong 1 thập kỷ qua
Facebook, meanwhile, revealed that its net income had tripled in the same period- to a quite staggering $1.51bn.
Trong khi đó, Facebook tiết lộ rằng lợi nhuận của họ đã tăng gấp ba trong cùng khoảng thời gian đó- lên đến con số khá choáng váng là 1,51 tỷ đô- la.
Interestingly, the BTC ownership of the 55 year olds tripled in the same period from 0.5 to 1.7 percent.
Sở hữu BTC thú vị tăng gấp ba trong số những người từ 55 tuổi trở lên từ 0,5 đến 1,7% trong cùng thời kỳ.
This almost tripled in 2018, to 42 convictions, many with sentences
Con số gần như đã tăng gấp ba trong năm 2018, với 42 bản án,
They actually fell in America, probably because of low petrol prices, but tripled in China, which became the world's biggest EV market.
Doanh số thực sự giảm Mỹ, có lẽ vì giá xăng dầu thấp, nhưng lại tăng gấp ba lần ở Trung Quốc, giờ đây đã trở thành thị trường xe chạy điện lớn nhất thế giới.
With convict transportation it almost tripled in ten years to 2,953.
Với vận tải của tù nhân, nó đã tăng gấp ba lần trong vòng 10 năm tới 2.953.
Now whatever you give up gets tripled in the other person's account.
Giờ thì bất kể bạn bỏ ra bao nhiêu tiền nó đều nhân lên gấp ba lần trong tài khoản của người kia.
Despite the high energy cost of the method, the number of such factories in Japan has tripled in a decade, to almost 200 current facilities.
Mặc dù chi phí năng lượng cao, số lượng" nhà máy sản xuất" tại Nhật Bản đã tăng gấp ba trong một thập kỷ tới 200 cơ sở hiện tại.
Fast boat to China: Port Hedland's capacity has tripled in eight years.
Chở nhanh sang Trung Hoa: năng lực của cảng Port Hedland đã tăng lên gấp ba trong vòng tám năm.
services has tripled in the last decade.
các dịch vụ đã tăng gấp ba trong thập kỷ qua.
Even more staggering is that deaths from drug overdoses have doubled or tripled in many areas just in the last few years.
Thậm chí đáng kinh ngạc hơn là tử vong do dùng thuốc quá liều đã tăng gấp đôi hoặc tăng gấp ba ở nhiều khu vực chỉ trong vài năm qua.
IBM's data-center business in China has tripled in the last four years.
Việc kinh doanh trung tâm dữ liệu của IBM tại Trung Quốc đã tăng gấp 3 trong vòng 4 năm qua.
Sicilian priest and long-time exorcist Father Benigno Palilla recently told Vatican Radio that requests for exorcisms had tripled in the past few years.
Linh mục người Sicilia và nhà trừ quỷ lâu năm Cha Benigno Palilla gần đây đã nói với đài phát thanh Vatican những yêu cầu trừ tà đã tăng gấp ba trong vài năm qua.
freezers of Hoa Phat tripled in the first month of the year.
tủ đông Hòa Phát tăng gấp 3 trong tháng đầu năm.
According to YouTube, the number of YouTube videos watched on mobile devices tripled in 2011.
YouTube đã báo cáo rằng số lượt xem video trên thiết bị di động tăng gấp ba lần vào năm 2011.
Meanwhile, shares in the Chinese firm Zhejiang Huayong Cobalt have roughly tripled in 2017.
Trong khi đó, cổ phiếu của công ty Zhejiang Huayong Cobalt của Trung Quốc đã tăng gấp ba lần vào năm 2017.
the public debts of Vietnam tripled in the period of 2010-2015.
nợ công Việt Nam đã tăng gấp 3 lần trong giai đoạn 2010- 2015.
Results: 105, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese