three times3 times3xtripleon three occasionsthricethreefold
Examples of using
Tripled
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
IBM's data-center business in China has tripled in the last four years.
Việc kinh doanh trung tâm dữ liệu của IBM tại Trung Quốc đã tăng gấp 3 trong vòng 4 năm qua.
Idenix Pharmaceuticals Inc. more than tripled after Merck& Co. agreed to buy the drugmaker for $3.9 billion.
CP Idenix Pharmaceuticals Inc. tăng vọt hơn 3 lần khi Merck& Co. đồng ý mua lại nhà sản xuất dược phẩm với giá 6,5 tỷ USD.
Nanchang Changli is expected to report another set of good financial results for 2018 after its profit tripled in the previous year.
Nanchang Changli dự kiến sẽ báo cáo một bộ kết quả tài chính tốt cho năm 2018 sau khi lợi nhuận của nó tăng gấp 3 lần trong năm trước.
Russian economy under Putin: quality of life tripled, and foreign debt fell by 75%!
Kinh tế Nga dưới thời Tổng thống Putin: Chất lượng cuộc sống tăng gấp 3, nợ nước ngoài giảm 75%!
that number has tripled.
con số đó đã tăng gấp 3.
with visitors doubled and time spent on it tripled.
thời gian tiêu tốn vào nó tăng gấp 3.
Up to 30 free spins with tripled winnings and an action filled battle bonus.
Lên đến 30 vòng quay miễn phí với số lần tăng gấp ba và một trận chiến đầy sức mạnh.
I/O capacity and functionality can be doubled or tripled by adding one
Công suất và chức năng I/ O có thể tăng đôi hoặc ba bằng cách thêm vào 1
The oil crisis of 1973 tripled gasoline prices and made the manufacture of plastic more expensive.
Cuộc khủng hoảng dầu mỏ năm 1973 đã tăng gấp 3 lần giá xăng và làm cho việc sản xuất nhựa trở nên đắt hơn.
According to Forbes, Apple's stock price tripled within a year of the commercial's release.
Theo Forbes, giá cổ phiếu của Apple đã tăng gấp ba lần trong vòng một năm kể từ khi phát hành thương mại.
It said levels of the pollutant in the ocean had tripled since the beginning of the Industrial Revolution.
Mức độ của thủy ngân trong nước biển đã tăng 3 lần kể từ khi bắt đầu cuộc Cách mạng công nghiệp.
The increase in risk more than tripled for women who had taken fluconazole at a higher dose, Berard's team found.
Sự gia tăng nguy cơ nhiều hơn gấp ba lần đối với những phụ nữ đã dùng fluconazole với liều cao hơn, nhóm của Berard nhận thấy.
The world's population has more than tripled since the United Nations was created in 1945, and keeps growing.
Dân số thế giới đã nhiều hơn gấp 3 lần kể từ khi Liên hợp quốc được thành lập vào năm 1945 và còn tiếp tục tăng.
Remittances tripled in the past decade and represented about 6
Số kiều hối đã tăng gấp 3 lần trong 1 thập kỷ qua
However, the number of reports more than tripled to reach 1,834, with 81 percent of such reports being crypto scam claims.
Tuy nhiên, số lượng báo cáo nhiều hơn gấp ba lần để đạt 1.834, với 81 phần trăm các báo cáo như vậy là khiếu nại lừa đảo tiền điện tử.
From April 2010 to December 2010, we tripled the size of our email list.
Từ tháng 4 năm 2010 đến ngày Semalt 2010, chúng tôi đã tăng gấp ba lần kích thước danh sách email của chúng tôi.
Worldwide demand for fresh water tripled during the last century, and is now doubling every 21 years.
Nhu cầu về nước ngọt của thế giới đã tăng gấp 3 lần trong thế kỷ qua và hiện cứ tăng gấp đôi sau mỗi 21 năm.
Federal funding for nanotechnology research has tripled since 2001, but environmental groups complain that regulations have not kept pace.
Quỹ liên bang dành cho việc nghiên cứu công nghệ nano đã tăng lên gấp 3 lần từ năm 2001 nhưng các nhóm môi trường than phiền rằng các quy định không theo kịp.
Dyson's sales and profits tripled during his six years in charge, he said.
Ông cho biết doanh thu và lợi nhuận của Dyson đã tăng gấp ba lần trong sáu năm ông phụ trách công ty.
The world's population has more than tripled since the United Nations was created in 1945, and our numbers keep growing.
Dân số thế giới đã nhiều hơn gấp 3 lần kể từ khi Liên hợp quốc được thành lập vào năm 1945 và còn tiếp tục tăng.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文