TRUDEAU in Vietnamese translation

thủ tướng trudeau
trudeau
prime minister trudeau
canadian prime minister justin trudeau

Examples of using Trudeau in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trudeau said Canada will always intervene when a Canadian is sentenced to death in another country.
Thủ tướng Justin Trudeau nói Canada sẽ luôn can thiệp khi một công dân Canada bị kết án tử hình ở một quốc gia khác.
Collaboration with Trudeau mentors, fellows and scholars on interdisciplinary projects going
Hợp tác với các cố vấn của Trudeau, các nghiên cứu sinh
His spokeswoman said Trudeau was looking forward discussing Canada's immigration and refugee policy with Trump.
Phát ngôn viên của ông Trudeau nói rằng nhà lãnh đạo nào mong được thảo luận về chính sách nhập cư và tị nạn của Canada với Trump.
Trudeau made the announcement after Bellegarde and Indigenous MPs called
Thủ tướng đưa ra thông báo đó sau khi ông Bellegarde
on in other countries, Canada is and will always remain a country of the rule of law,” Trudeau said.
sẽ luôn là một quốc gia thượng tôn pháp luật”, ông nói với các phóng viên.
Kelly McParland: What will it take to make Trudeau see China's threat?
Home› Chính Trị Xã Hội› Điều gì sẽ làm cho Trudeau thấy mối đe dọa của Trung Quốc?
Speaking to reporters at the White House during a meeting with Canadian Prime Minister Justin Trudeau, Trump said the report was not true.
Phát biểu với các phóng viên tại Nhà Trắng trong cuộc gặp với Thủ tướng Canada Justin Trudeau, ông Trump cho biết bản báo cáo hoàn toàn sai sự thật.
his family could reasonably be seen to have been given to influence Mr. Trudeau in his capacity as Prime Minister.”.
nhận có thể được xem là sẽ gây ảnh hưởng tới ông Trudeau trên cương vị thủ tướng".
Statistics Canada says that in 2015, the year the Trudeau Liberals were elected,
Cơ quan Thống kê Canada( Statscan) nói rằng vào năm 2015, năm Đảng Tự do của Trudeau lên cầm quyền,
The pain and hardship the Trudeau Liberals are causing Canadians is just temporary.”.
Những đau khổ và vất vả do Đảng Tự do của Trudeau chỉ là tạm thời.”.
Speaking to reporters at the White House during a meeting with Canadian Prime Minister Justin Trudeau, Trump said the report was not true.
Phát biểu trước báo giới tại Nhà Trắng trong cuộc gặp với Thủ tướng Canada Justin Trudeau, ông Trump đã nhấn mạnh rằng báo cáo đó là không đúng sự thật.
On behalf of Michelle and myself, welcome to the White House as we host Prime Minister Trudeau, Mrs. Gregoire-Trudeau
Thay mặt Michelle và tôi, chào mừng bạn đến Nhà Trắng như chúng tôi lưu trữ Thủ tướng Trudeau, bà Gregoire- Trudeau
Canadian Prime Minister Justin Trudeau took office in late 2015,
Khi Thủ tướng Canada Justin Trudeau nhậm chức vào cuối năm 2015,
Trudeau, who has called the detention of the Canadians arbitrary, has tried to secure their release by encouraging
Thủ tướng Trudeau, người đã gọi việc bắt giữ hai người Canada là tùy tiện,
For them, the issue is not about the broader ideologies of Trudeau and Trump- it's about the memories of the violence that accompanied the peak of the Sikh separatist movement known as the Khalistani movement in the 1980s.
Đối với họ, vấn đề không phải là về các ý thức hệ của Trudeau và Trump- đó là vì những ký ức về bạo lực đi cùng đỉnh cao của phong trào ly khai Sikh gọi là phong trào Khalistani trong những năm 1980.
The ASEAN summit itself will give Trudeau an opportunity to raise concerns about human rights and advance his trade agenda with the emerging bloc of 10 Southeast Asian countries,
Bản thân hội nghị thượng đỉnh ASEAN sẽ cho thủ tướng Trudeau cơ hội nêu những quan ngại về nhân quyền và cổ xúy nghị
Asked about a key deal with Riyadh for the sale of light armoured vehicles worth CAD15bn($11.4bn), Trudeau said:“in this contract, there are clauses that must be followed in relation to the use of what is sold to them.”.
Khi được hỏi về thỏa thuận mua bán xe bọc thép trị giá 15 tỷ USD Canada( 11,6 tỷ USD) cho Riyadh, Thủ tướng Trudeau nói:“ Hợp đồng có những điều khoản phải được tuân thủ liên quan đến việc sử dụng những gì được bán cho họ.
Prime Minister Justin Trudeau of Canada said on Friday that the deal was“pure good news”
Thủ tướng Justin Trudeau của Canada cho biết hôm thứ Sáu
When Canadian Prime Minister Justin Trudeau took office in late 2015,
Khi Thủ tướng Canada Justin Trudeau nhậm chức vào cuối năm 2015,
On International Women's Day, the Bank of Canada is taking the first step by launching public consultations to select an iconic Canadian woman to be featured on this new bill,” Trudeau said in a televised announcement.
Nhân ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngân hàng Canada đang thực hiện bước đầu tiên bằng cách phát động các buổi tham vấn cộng đồng để chọn lựa người phụ nữ Canada biểu tượng cho tờ tiền mới này”- thủ tướng Trudeau tuyên bố.
Results: 1966, Time: 0.1525

Top dictionary queries

English - Vietnamese