TWO CHANCES in Vietnamese translation

[tuː 'tʃɑːnsiz]
[tuː 'tʃɑːnsiz]
hai cơ hội
two chances
two opportunities
two occasions
2 cơ hội
two chances
two opportunities
hai khả năng
two possible
two possibilities
two capabilities
two abilities
two chances
2 khả năng
two possibilities

Examples of using Two chances in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Under the Italian justice system, the seven will remain free until they have exhausted two chances to appeal against the verdict.
Theo luật pháp Italia, cả 7 bị cáo sẽ vẫn được tự do cho tới khi sử dụng hết 2 cơ hội kháng cáo.
It's difficult when you play against a team who have two chances and score two goals and didn't want to play the game.
Thật khó khăn khi bạn đấu với một đội có hai cơ hội, ghi được hai bàn thắng và không muốn chơi bóng nữa.
They had one chance in the first half then two chances in second half.
Họ có một cơ hội trong 45 phút đầu tiên, sau đó là 2 cơ hội trong hiệp 2..
They had two chances to get back to Champions League- either win the Europa League or finish in the top four.
Họ đã có hai cơ hội để trở lại Champions League- hoặc giành chiến thắng tại Europa League hoặc sẽ kết thúc trong top bốn.
That means… that means we have two chances left to catch them. If they're truly going for the Ring cycle.
Nghĩa là ta còn hai cơ hội để bắt chúng. Nếu chúng thật sự nhắm đến bộ Vòng nhẫn, nghĩa là….
The house has two chances to take the win
Ngôi nhà có hai cơ hội để giành chiến thắng
you don't get two chances to be wrong!
bạn không có hai cơ hội sai!
The team that just won the FIFA Club World Cup joined in an energetic way, with two chances in just the first 10 minutes of the match.
Đội bóng vừa vô địch FIFA Club World Cup nhập cuộc theo cách đầy năng lượng, với hai cơ hội chỉ trong 10 phút đầu trận.
Therefore, if you have a master's degree, you will have two chances of being selected for a visa whereas those with only a bachelor's degree will only enter the regular lottery pool.
Do đó, nếu bạn có bằng thạc sĩ, bạn sẽ có hai cơ hội được xổ số visa trong khi những người chỉ có bằng cử nhân sẽ chỉ vào nhóm xổ số thông thường.
The visitors had two chances to top the opener in the 13th and 18th minutes but Kwon Sungyun
Đội khách đã có hai cơ hội để mở tỉ số vào phút thứ 13
tried everything to win the game, but it's difficult playing a team who has two chances, score two goals,
thật khó khi phải đối mặt với một đội bóng có 2 cơ hội, ghi luôn 2 bàn
But it's not that easy, because you actually have two chances to get the straight,
Nhưng nó không phải là dễ dàng, bởi vì bạn thực sự có hai cơ hội để có được thẳng,
Mahrez was directly involved in 41 per cent of Leicester's total league goals, while also creating two chances and completing 3.9 take-ons per 90 minutes.
bàn thắng của Leicester, trong khi đó cũng tạo ra trung bình 2 cơ hội và thực hiện 3,9 lần đi bóng qua người mỗi 90 phút.
end of the runway, especially as some models only get one or two chances per year to wink, flip their hair
đặc biệt khi một số người mẫu chỉ có một hoặc hai cơ hội trong năm để đá lông nheo,
You have TWO chances to win.
Bạn có hai cơ hội để chiến thắng.
So TWO chances to win!
Vì vậy, có 2 cơ hội để chiến thắng!
TWO chances to win a prize!
Có ba cơ hội để giành giải thưởng!
Missed two chances.
Mất hai cơ hội.
The last two chances.
Cơ hội cuối cùng.
I give you two chances.
Ta cho các ngươi hai cơ hội.
Results: 2140, Time: 0.0357

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese