TWO ENEMIES in Vietnamese translation

[tuː 'enəmiz]
[tuː 'enəmiz]
hai kẻ thù
two enemies
two foes
hai kẻ địch
two enemies
2 kẻ địch
two enemies
2 enemies
2 kẻ thù

Examples of using Two enemies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Homer Garza and the Army's 7th Cav were west of Chosin battling two enemies, the Chinese and the cold.
Của chosin chiến đấu với hai kẻ thù: Người Trung Quốc và người lạnh lùng. Homer garza và khoang thứ 7 của quân đội ở phía tây.
Things turned out that finally The South Vietnam had two enemies: The Communists and The United States.
Diễn tiến sự kiện cho thấy cuối cùng Nam Việt Nam phải đối đầu với hai kẻ thù… Hoa Kỳ và Cộng Sản”.
couldn't afford to fight two enemies at once.
không thể chiến đấu với 2 kẻ thù cùng một lúc.
On one notable occasion, you face two enemies at the same time.
Trong tình huống xấu nhất, ông sẽ phải đối đầu với cả hai kẻ thù cùng lúc.
The two enemies of gladness are the merely personal happiness of reflecting on one's own gains-- this is the"near" enemy;
Hai kẻ thù của sự vui vẻ là sự sung sướng cá nhân, nghĩ về những gì mình có được- đây là kẻ thù" gần";
There are two enemies who caught up to the wagon from behind, but one of them is skewered by Liza's spear
hai kẻ thù bắt kịp xe từ bên cạnh, nhưng một trong chúng bị đâm bởi giáo của Liza
Then, like two enemies bound together, and who were making
Thế là, như hai kẻ thù bị trói chặt vào nhau
promote dialogue between the two enemies.
tiến tới đối thoại giữa hai kẻ thù.
Why was the fate of atheism in such a strange way tied to that of Christianity, so that the two enemies accompanied one another in their misfortune and in their insecurity?
Tại sao định mệnh của chủ nghĩa vô thần bị cột chặt với định mệnh của Kitô giáo một cách kì lạ, đến nỗi mà hai kẻ thù này luôn đi cùng nhau trong sự bất hạnh và bấp bênh của chúng?
faith are two enemies.
đức tin là hai kẻ thù.
So as to avoid having two enemies simultaneously, Antipater pardoned Memnon
Vì vậy, để không phải đối phó với hai kẻ thù cùng một lúc,
So to not have two enemies simultaneously, Antipater pardoned Memnon and even let him
Vì vậy, để không phải đối phó với hai kẻ thù cùng một lúc, Antipater tha thứ cho Memnon
If they found out that I wrote that letter, not one, but two enemies of her house… a woman who's already married By the time Jon comes back, he will have no army left.
Khi Jon quay trở lại, anh ấy sẽ chả còn quân đội nào nữa. Một người phụ nữ đã kết hôn với hai kẻ thù của gia tộc cô ta… Với cả hai kẻ thù của gia tộc cô ta… Nếu họ phát hiện ra tôi đã viết bức thư đó.
Finally, one is warned that it has two enemies: the"near" one is sensual attachment, often miscalled"love," while the"far" enemy to its development is hatred.
Cuối cùng, một người cần nên cảnh giác với hai kẻ thù:“ một kẻ thù‘ gần' là sự bám víu có tính cách nhục dục, mà thường bị lầm lẫn gọi là“ thương yêu”, trong khi kẻ thù‘ xa' là sự ghét bỏ.
Only two enemies stand in our way: an external enemy,
Chỉ có hai kẻ thù cản đường chúng ta đạt được điều này:
Lamenting the“rivalries” that have existed between different faith groups throughout history, Cardinal Salazar noted that Pope Francis“wanted to make a gesture of reconciliation from Rome between two enemies who today seem to be irreconcilable: Israel and Palestine.”.
Đau buồn về tình trạng“ kình địch” giữa các nhóm tôn giáo khác nhau tồn tại trong suốt lịch sử, nhưng Đức hồng y Salazar ghi nhận rằng Đức giáo hoàng Phanxicô“ đã muốn thực hiện một cử chỉ hoà giải từ Roma giữa hai kẻ thù mà dường như ngày nay không thể hòa giải với nhau là Israel và Palestine”.
Now you have made TWO enemies.
Hai đứa bạn đã thành hai kẻ thù.
Nixon had TWO ENEMIES: the Anti-War Left and Black people.
Tổng thống Nixon có 2 kẻ thù: Biểu tình chống chiến tranh và người da đen.
With two enemies inside.
Hai cái địch nhân bên trong.
We now have two enemies.
Bây giờ mình có hai kẻ thù.
Results: 1144, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese