TWO HOUR in Vietnamese translation

[tuː 'aʊər]
[tuː 'aʊər]
hai giờ
two o'clock
two hour
2:00
2 giờ
2 hours
two hours
2 o'clock
2:00
a 2-hour
a two-hour
2hours
2h
2 a.m.
two days
hai tiếng
two hours
a two-hour
two words
two hrs
2 tiếng
2 hours
a two-hour
is two hours
a couple of hours
hai giờ đồng hồ
two hours
a two-hour
2 giờ đồng hồ
two hours
2 hours
the two-hour
hai tiếng đồng hồ
a two-hour
two hours

Examples of using Two hour in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
saving a two hour walk to get fresh, clean water.
tiết kiệm hai giờ đi bộ để có được nước sạch;
This is really a two hour presentation I give to high school students, cut down to three minutes.
Đây thực ra là bài thuyết trình dài hai giờ đồng hồ của tôi trước các học sinh trung học đã được rút ngắn còn ba phút.
Le déjeuner(lunch) was once a two hour mid-day meal but has recently seen a trend toward the one hour lunch break.
Le déjeuner( ăn trưa) là một bữa ăn 2 giờ giữa ngày, nhưng gần đây đã có xu hướng thành bữa ăn 1 giờ..
In some smaller towns the two hour lunch may still be customary.
Ở các thị trấn nhỏ hơn phía nam Pháp, bữa trưa hai tiếng vẫn là phong tục.
Pattaya is a popular beach resort on the Gulf of Thailand just 150 km southeast of Bangkok a mere two hour drive.
Pattaya là một khu nghỉ mát bãi biển nổi tiếng trên vịnh Thái Lan chỉ cách Bangkok 150 km về phía đông nam, mất khoảng một hai giờ lái xe.
Each two hour module is focused on a specific part of the iBT TOEFL exam.
Mỗi phần cần 2 giờ tập trung vào một phần cụ thể của bài thi TOEFL iBT.
He has hosted a weekly two hour national radio show(The PM Show with Robert Conrad) on CRN Digital Talk Radio Networks/CRN Digital Talk Radio.
Ông đã tổ chức một chương trình phát thanh quốc gia hai giờ đồng hồ hàng tuần( The PM Show với Robert Conrad) trên Radio Talk CRN từ năm 2008.
Or the new competitor may decide to offer a free two hour training in safe driving.
Hoặc một đối thủ mới sẽ có thể quyết định đưa ra chính sách đào tạo lái xe an toàn miễn phí 2 giờ đồng hồ.
Take the Staten Island Ferry- That two hour long line to see the Statue of Liberty not appealing?
Để xem tượng nữ thần tự do, hãy đi phà đảo Staten- Đoạn đường dài hai tiếng đó để thấy tượng Nữ thần tự do không hấp dẫn?
We are a two hour drive to Montreal, three hours to Boston,
Trường nằm cách Montreal 2 giờ lái xe,
An 18 month old should sleep around 11 hours a night and take a two hour nap each day, according to experts.
Một chuyên gia 18 tháng nên ngủ khoảng 11 giờ mỗi đêm và ngủ trưa hai tiếng mỗi ngày, theo các chuyên gia.
Our crew will call 15-30 minutes prior to your two hour appointment window.
Đội xe tải thân thiện, đồng phục của chúng tôi sẽ gọi cho bạn 15- 30 phút trước cửa sổ 2 giờ theo lịch trình của bạn.
just once a day, your content will only reach those who were online within an approximate one to two hour window.
bạn chỉ có thể kỳ vọng vào số lượt tiếp cận của những người online trong 1 đến 2 giờ mà thôi.
Nikko is located in Tochigi prefecture, about a two hour drive northeast from Tokyo.
Nikko nằm ở tỉnh Tochigi cách Tokyo về phía Đông Bắc khoảng 2 giờ đi xe ô tô.
A two hour bus ticket costs ten plastic cups or up to five plastic bottles.
Một vé xe buýt dùng trong hai tiếng có giá 10 cốc nhựa hoặc 5 chai nhựa.
Stack believed that each of us wastes one or two hour per day on Internet.
Stack cho rằng hầu hết chúng ta lãng phí một đến hai tiếng đồng hồ mỗi ngày. Thủ phạm chính là Internet.
Gauche has a two hour head start and he's got 20 mean
đã đi trước hai tiếng và hắn còn có 20 tay súng khó chơi sau lưng.
Sir Winston Churchill managed on just four hours sleep a night during World War Two- but insisted on a two hour nap in the afternoon.
Cố thủ tướng Anh Winston Churchill chỉ ngủ 4 tiếng/ đêm trong thời kì Thế chiến thứ II, nhưng ông chợp mắt khoảng 2 tiếng vào đầu giờ chiều.
You can get to Niigata City directly from Tokyo via a two hour journey on the shinkansen.
Bạn có thể đến thành phố Niigata từ Tokyo sau hai giờ đi tàu shinkansen.
After my two hour introduction to native culture in Nova Scotia I set off again on my westward drive and enjoyed the beautiful views along the meandering Bear River.
Sau khi giới thiệu hai giờ của tôi với văn hóa bản địa ở Nova Scotia Tôi đặt ra một lần nữa trên ổ đĩa về phía tây của tôi và rất thích những khung cảnh đẹp dọc theo sông uốn khúc Gấu.
Results: 148, Time: 0.0726

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese