TYPHOID in Vietnamese translation

['taifoid]
['taifoid]
thương hàn
typhoid
typhus
typhoid
bệnh
disease
illness
sick
ill
condition
sickness
medical
hospital
infection
patients

Examples of using Typhoid in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Weakened by the typhoid Maria had contracted when young, and weakened too by her hard work,
Bệnh thương hàn đã làm cô yếu sức khi còn trẻ,
Friedmann died on September 16, 1925, at the age of 37, from typhoid fever that he contracted during a vacation in Crimea.
Friedman mất vào 16 tháng 9 năm 1925, ở tuổi 37, do bệnh sốt vàng da mà ông mắc phải khi đi nghỉ tại Krym.
Typhoid and hepatitis are the most common waterborne illnesses that afflict the people of Manila.
Bệnh thương hànbệnh viêm gan là những bệnh phổ biến nhất do nước gây ra cho người dân Manila.
He contracted typhoid from the Chu River,
Ông mắc bệnh thương hàn ở sông Chu,
We have much typhoid and are dreading an outbreak, so I am
Chúng ta có nhiều bệnh thương hàn và đang sợ một đợt bùng phát,
Malaria, typhoid, alcohol poisoning,
sốt rét, bệnh thương hàn, ngộ độc rượu
Their website lists typhoid as one of the vaccines suggested for most travelers to the area.
Trang web của họ liệt kê bệnh thương hàn là một trong những loại bệnh có vắc- xin được đề xuất cho hầu hết khách du lịch đến khu vực.
the bacteria that causes typhoid.
các vi khuẩn gây bệnh thương hàn.
Imagine you have a six-year-old daughter and that she has‘nervous fever,' today known as typhoid.
Hãy hình dung rằng bạn có một cô con gái 6 tuổi và cô bé bị‘ bệnh sốt mê man,' ngày nay chúng ta gọi là bệnh thương hàn.
However, in early November 1612, Henry died at the age of 18 of what is suspected to have been typhoid(or possibly porphyria).
Tuy nhiên, đầu tháng 11 năm 1612, Henry qua đời khi mới 18 tuổi do bệnh thương hàn( hoặc có thể là hội chứng porphyria).
among which are plague, salmonella, typhoid, encephalitis, hepatitis and others.
nhiễm khuẩn salmonella, sốt thương hàn, viêm não, viêm gan và các bệnh khác.
India gets the“exercise increased caution” status mostly due to air pollution, typhoid, and food and waterborne infections.
Ấn Độ đạt mức“ tăng cường luyện tập để phòng ngừa” chủ yếu vì vấn đề ô nhiễm không khí, bệnh thương hàn, nhiễm trùng qua thức ăn và nước.
However, it is impossible to talk about the impossibility of transmitting such diseases as hepatitis B, typhoid and even HIV with 100% probability.
Tuy nhiên, với 100% cơ hội nói về việc không thể truyền các bệnh như viêm gan B, sốt thương hàn và thậm chí cả HIV.
dysentery, hepatitisA and typhoid- among people who use the river's waters for bathing, washing dishes
viêm gan A và thương hàn- trong số những người người sử dụng nước sông để tắm,
Like her comics counterpart Typhoid Mary, Iron Fist's Mary is a woman living with dissociative identity disorder whose different personalities are brought to the surface by external stimuli.
Giống như đối tác truyện tranh của cô là Typhoid Mary, Iron Fist s Mary là một phụ nữ sống với chứng rối loạn nhận dạng phân ly có tính cách khác nhau được đưa lên bề mặt bởi các kích thích bên ngoài.
dysentery, hepatitis A and typhoid- among people who use the river's waters for bathing, washing dishes
viêm gan A và thương hàn- trong số những người người sử dụng nước sông để tắm,
If the theory about Alexander the Great is true, it suggests that he died not from malaria or typhoid, as previously suspected,
Nếu giả thuyết về Alexander Đại đế là có thật, có thể ông đã chết không phải do bệnh sốt rét hay thương hàn như những dự đoán trước đây
I'm thinking, this man is the Typhoid Mary of ideas worth spreading, and I have infected him.
người đàn ông này là Typhoid Mary diễn giả của những ý tưởng nên truyền bá, tôi đã bị ý tưởng ấy lây lan.
Latin America are at risk of life-threatening diseases like cholera and typhoid due to the increasing pollution of water in rivers and lakes, the United Nations Environment Programme(UNEP) said.
bệnh đe dọa đến tính mạng như dịch tả và thương hàn, do ô nhiễm nguồn nước đang gia tăng ở các sông, hồ.
cholera, typhoid etc infection of chickens.
bệnh tả, thương hàn v. v.
Results: 225, Time: 0.0433

Top dictionary queries

English - Vietnamese