UNCLE HO in Vietnamese translation

['ʌŋkl həʊ]
['ʌŋkl həʊ]
bác hồ
uncle ho
uncle hồ
dr. hao
uncle ho
ông hồ
hu
mr. ho
mr. hu
mr ledinh
uncle ho
mr ho
said ho
wu

Examples of using Uncle ho in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Journey to Uncle Ho.
Phản hồi Uncle Ho.
Uncle Ho Chi Minh.
Bác Hồ Chí Minh.
Journey to Uncle Ho.
Hành trình về quê Bác.
Uncle Ho's memorial house.
Nhà lưu niệm Bác Hồ.
Don't know Uncle Ho?
Mày biết Bác Hồ ko?
Fight for freedom with Uncle Ho.
Họ đấu tranh cho tự do cùng với Bác Hồ.
The communist people called him Uncle Ho.
Những người cộng sản gọi ông ta là Bác Hồ.
Like you have Uncle Ho here on Victory Day.
Như có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng.
Uncle Ho, you are still marching with us!
Bác Hồ cùng chúng cháu hành quân!
Uncle Ho lives forever in the heart of Vietnamese people.
Bác Hồ luôn sống mãi trong trái tim dân tộc Việt Nam.
Uncle Ho, then, named this island after Titov.
Cụ Hồ đã gợi ý đặt tên đảo này là đảo Titov.
Documentary film: The last minute of Uncle Ho's life.
Phim tài liệu: Những giờ phút cuối đời Bác Hồ.
Uncle Ho could not have been composing such poor poem.
Hồ Xuân Hương không thể có một bài thơ kém như thế.
Some interesting details on Uncle Ho via a book(28/04/2006).
Vài chi tiết thú vị về Bác Hồ qua một cuốn sách( 14/ 03/ 2006).
In particular, farmers have enjoyed tax exemption as Uncle Ho told.
Trong đó chúng ta đã thực hiện việc miễn thuế cho nông dân như Bác Hồ đã dặn.
Years ago, Uncle Ho oriented the Vietnamese economy is market economy".
Năm trước, Bác Hồ đã định hướng nền kinh tế Việt Nam là kinh tế thị trường”.
Enjoy the architectural and historical aspects of Uncle Ho's final resting place.
Hãy tận hưởng những khía cạnh kiến trúc và lịch sử của nơi nghỉ ngơi cuối cùng của Bác Hồ.
Hanoi Police honors 733 excellent individuals in following Uncle Ho's Six Teachings.
Công an Hà Nội vinh danh 733 cá nhân xuất sắc trong thực hiện Sáu điều Bác Hồ dạy.
Thus, Uncle Ho has put Ti Top As the name of the island.
Do vậy, Bác Hồ đã đặt Ti Tốp là tên hòn đảo.
The site started construction on 22/12/1958 and honored to welcome Uncle Ho on 24/02/1959.
Công trường được khởi công xây dựng ngày 22/ 12/ 1958 và vinh dự được Bác Hồ về thăm ngày 24/ 2/ 1959.
Results: 225, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese