UNCLE JACK in Vietnamese translation

['ʌŋkl dʒæk]
['ʌŋkl dʒæk]
chú jack
uncle jack
bác jack
uncle jack
uncle jack

Examples of using Uncle jack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the way Francis said it- tell you one thing right now, Uncle Jack, I will be- I swear before God if I will sit there
kiểu Francis nói câu đó… nói với chú một điều này nghe chú Jack, cháu sẽ là đồ… cháu thề trước Chúa
Aunt Alexandra kissed Uncle Jack, Francis kissed Uncle Jack, Uncle Jimmy shook hands silently with Uncle Jack, Jem and I gave our presents to Francis,
bác Alexandra hôn chú Jack, Francis hôn chú Jack, bác Jimmy im lặng bắt tay chú Jack, Jem và tôi đưa quà cho Francis,
the way Francis said it-tell you one thing right now, Uncle Jack, I'll be-I swear before God if I'll sit there and let him say somethin‘ about Atticus.
cách thằng Francis nói… cho chú biết ngay lúc này, chú Jack, cháu là đồ kh… cháu thề trước Chúa là cháu sẽ không ngồi đó mà để nó nói đụng tới Atticus.”.
the way Francis said it-tell you one thing right now, Uncle Jack, I'll be-I swear before God if I'll sit there
kiểu Francis nói câu đó… nói với chú một điều này nghe chú Jack, cháu sẽ là đồ… cháu thề trước Chúa
Aunt Jane did that same thing Mommy and Uncle Jack used to do when Daddy was in the Army.”.
dì Jane làm việc giống như việc mà mẹ và chú Jack làm khi baba đi quân ngũ đó”.
having given his children air-rifles for Christmas, allows their Uncle Jack to teach them to shoot.
vào lễ Giáng Sinh, ông cho phép chú Jack dạy chúng bắn súng.
they were from Atticus, who had written Uncle Jack to get them for us, and they were what we had asked for.
bố đã viết thư bảo chú Jack mua chúng cho tụi tôi, và chúng là thứ bọn tôi đã hỏi xin.
having given his children air-rifles for Christmas, allows their Uncle Jack to teach them to shoot.
vào lễ Giáng Sinh, ông cho phép chú Jack dạy chúng bắn súng.
but after getting Uncle Jack started sex toys,
sau khi[ 5] giúp chú Jack khởi nghiệp,
they were from Atticus, who had written Uncle Jack to get them for us, and they were what we had asked for.
ông đã viết thư bảo chú Jack mua cho chúng tôi, và nó là món chúng tôi xin.
but after getting Uncle Jack started, Atticus derived a reasonable income from the law.
sau khi giúp chú Jack[ 11] khởi nghiệp, Atticus bắt đầu có thu nhập phải chăng bằng nghề luật.
the way Francis said it- tell you one thing right now, Uncle Jack, I will be- I swear before God if I will sit there and let him say somethin‘ about Atticus.
cách thằng Francis nói… cho chú biết ngay lúc này, chú Jack, cháu là đồ kh… cháu thề trước Chúa là cháu sẽ không ngồi đó mà để nó nói đụng tới Atticus.”.
When Uncle Jack[a doctor] caught me,
Khi chú Jack bắt gặp tôi,
When Uncle Jack caught me, he kept me laughing about a preacher who hated going to church so much that every day he stood at his gate in his dressing-gown,
Khi chú Jack bắt gặp tôi, chú cứ làm tôi cười về một ông giảng đạo ghét đi nhà thờ
Thanks, Uncle Jack.
Cám ơn chú Jack.
Hey, Uncle Jack.
Chú Jack này.
It was Uncle Jack.
Đó là chú Jack.
Love to Uncle Jack.
Mẹ yêu chú Jack.
Uncle Jack asks innocently.
Jack hỏi ngây thơ.
With Uncle Jack?
Với anh Jack ư?
Results: 208, Time: 0.0335

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese