Examples of using Jack ma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phải nói là tôi rất biết ơn Jack Ma.
Ông cũng là nhà sáng lập quỹ Jack Ma Foundation.
Tôi đã chuẩn bị thành lập Quỹ Jack Ma.
Tôi thực sự rất, rất biết ơn Jack Ma.
Hầu như không có ai là không biết đến câu chuyện thành công của Jack Ma.
Hai công ty liên doanh đầu tiên đều khiến Jack Ma nhận thất bại.
Không ai muốn tin vào Jack Ma”.
Ai nữa nhỉ, Jack Ma?
Ngay trước khi ông Trump nhậm chức, Jack Ma, chủ tịch của Alibaba,
Jack Ma: Là người sáng lập của" gã khổng lồ" Internet Alibaba của Trung Quốc,
Jack Ma:“ 30 năm nữa,
đó chính là Jack Ma.
chúng sẽ thay đổi thế giới"― Jack Ma.
Trong tháng 4 năm 1995, Jack Ma cùng vợ và một người bạn
Quỹ Jack Ma, được thành lập vào năm 2014, chủ yếu dành riêng cho việc cải thiện hệ thống giáo dục của Trung Quốc, đặc biệt là ở các vùng nông thôn.
Jack Ma đã thực hiện một lời hứa đầy táo bạo- rằng Alibaba sẽ tạo ra 1 triệu việc làm tại Mỹ trong 5 năm tới.
Jack Ma:“ Nếu chưa từng thử,
Người sáng lập Tập đoàn Alibaba, Jack Ma, trị giá ròng tăng 11,3 tỷ USD, trong khi Jeff Bezos mất 13,2 tỷ USD.
Alibaba không chỉ có Jack Ma, nhưng Jack Ma sẽ mãi mãi thuộc về Alibaba”, Jack Ma viết.
Bản dùng thử( bản Beta) của Smile To Pay đã được Jack Ma- người sáng lập của Alibaba, giới thiệu vào năm 2015.
