Examples of using Jack nicholson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn có nhớ bộ phim có Helen Hunt và Jack Nicholson, và Helen nói với Jack,"" Anh thấy gì trong em?"" Jack chỉ nói rằng:" Em khiến anh thành một con người tốt hơn.".
và trái với những gì Jack Nicholson nói trong' Một vài người đàn ông tốt'," Tôi có thể xử lý sự thật.
Jack Nicholson, chứ không phải Al Pacino là người đầu tiên được chọn vào vai Michael Corleone trong The Godfather
Aretha Franklin, Jack Nicholson, Bill Cosby,
Trở lại Jack Nicholson.
Diễn viên jack nicholson.
Họ tên: jack nicholson.
Jack Nicholson, diễn viên.
Vì ông là Jack Nicholson.
Vì ông là Jack Nicholson.
Jack Nicholson đã mô tả.
Jack Nicholson lại muốn yêu.
Jack Nicholson lại muốn yêu.
Jack Nicholson- 400 triệu đô.
Jack Nicholson- 400 triệu USD.
Người thứ hai là Jack Nicholson.
Người thứ hai là Jack Nicholson.
Jack Nicholson ngoài hành lang nhỉ?
Jack Nicholson đóng vai thám tử tư.
Jack Nicholson- Theo ngôn ngữ khác.