UPRIVER in Vietnamese translation

thượng nguồn
upstream
upriver
headwaters
upper waters
ngược dòng
upstream
retrograde
against the tide
upriver
countercurrent
counterflow
counter-current
reverse flow
reverse current
backflow
lên thượng nguồn
upriver
ngược sông
thượng lưu
upper
upstream
elite
upmarket
high-class
hosting wealthy
status-conscious
the upper-middle-class
was an upper-class

Examples of using Upriver in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Livingstone had been told about the falls before he reached them from upriver, and was paddled across to a small island that now bears the name Livingstone Island.
Livingstone đã được kể về thác trước khi ông tới đó từ thượng nguồn và đã đi xuồng ngang qua một đảo nhỏ hiện nay được đặt tên Đảo Livingstone.
Modern visitors to the falls are in for quite a journey upriver, as Angel Falls is still considered quite remote.
Du khách hiện đại đến thác là trong một hành trình ngược dòng, vì Thác Angel vẫn được coi là khá xa xôi.
If the dams upriver suddenly release their excess, Iguazu can double in size.
Nếu đập nước thượng nguồn đột ngột xả lượng nước thừa, Iguazu có thể lớn lên gấp đôi.
Here we are, traveling upriver… to the greatest discovery of our careers.
Chúng ta đang du lịch lên thượng lưu… đến khám phá vĩ đại nhất trong sự nghiệp của chúng ta.
a young intelligence agent named Co-Bao, who arranges for a local river pirate band to take them upriver.
người sắp xếp cho một ban nhạc địa phương cướp biển để đưa họ lên thượng nguồn.
From here you can travel upriver to one of the most enchanting regions in Germany- the glorious Sächsische Schweiz(Saxon Switzerland).
Từ đây, bạn có thể du hành ngược dòng đến một trong những khu vực mê hoặc nhất ở Đức- Sächsische Schweiz( Saxon Thụy Sĩ).
First they defy the king and sell slaves from upriver without permission.
Và bán nô lệ từ thượng nguồn mà không được phép. Đầu tiên họ trái lệnh Đức vua.
a young intelligence agent named Co-Bao, who arranges for a local band to take them upriver.
người sắp xếp cho một ban nhạc địa phương cướp biển để đưa họ lên thượng nguồn.
And sell slaves from upriver without permission. First they defy the king.
Và bán nô lệ từ thượng nguồn mà không được phép. Đầu tiên họ trái lệnh Đức vua.
On 17 September 1945, Quality and HMAS Nepal were the first Commonwealth ships to go upriver and berth in Tokyo.
Vào ngày 17 tháng 9 năm 1945, Quality và HMAS Nepal là những tàu chiến Khối Thịnh vượng chung đầu tiên đi ngược dòng và thả neo tại Tokyo.
I really hope that thing you call a boat can get us upriver in 36 hours.
Tôi rất hi vọng cái thứ ông gọi là tàu có thể đưa ta lên thượng nguồn trong 36 giờ.
The Americans quickly continued westward(upriver) until winter stopped them at the Mandan tribe's territory.
Người Mỹ nhanh chóng tiếp tục đi về hướng tây( thượng nguồn) cho đến khi mùa đông đến khiến họ dừng bước tại lãnh thổ của bộ lạc Mandan.
The Americans quickly continued westward(upriver), and camped for the winter in the Mandan nation's territory.
Người Mỹ nhanh chóng tiếp tục đi về hướng tây( thượng nguồn) cho đến khi mùa đông đến khiến họ dừng bước tại lãnh thổ của bộ lạc Mandan.
It came to be settled by merchants, attorneys, mechanics, doctors and others seeking to capitalize on trade with these upriver areas.
Nó được giải quyết bởi luật sư, các nhân tố bông, bác sĩ, thương nhân và các chuyên gia khác đang tìm cách tận dụng thương mại với các khu vực thượng nguồn.
geographical environment and upriver water quality from theYellow River.
chất lượng nước thượng nguồn từ sông Yellow.
change with hotter and hotter weather nor stop dam building by upriver countries.
việc không ngừng xây dựng đập của các nước thượng nguồn.
Further upriver, the Lone Pine Koala Sanctuary offers visitors the chance to hold koalas
Đi xa hơn, Lone Pine Koala Sanctuary mang đến cho
It is about 10 miles upriver from the mouth of the West Branch Susquehanna River
Đó là khoảng 10 dặm về phía thượng nguồn từ miệng của Chi nhánh Tây sông Susquehanna
For her to have washed up that early and that far upriver, she would have had to have been killed two hours before the ferry exploded.
Để cô ta bị dạt tớt tận chỗ đó trên thượng nguồn, cô ta phải bị giết trước khi cái phà đó nổ 2 giờ đồng hồ.
Egypt fears its water crisis could worsen as Ethiopia starts filling the reservoir behind the giant dam upriver.
Ai Cập lo ngại mọi thứ có thể còn tồi tệ hơn khi Ethiopia bắt đầu lấp đầy hồ chứa phía sau một con đập khổng lồ ở thượng nguồn.
Results: 83, Time: 0.0513

Top dictionary queries

English - Vietnamese