VAASA in Vietnamese translation

Examples of using Vaasa in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are also trains that go straight to Vaasa via Seinäjoki.
Ngoài ra còn có xe lửa đi thẳng vào Vaasa qua Seinäjoki.
It is located in Vaasa, the sunniest City of Finland.
Nó nằm ở Vaasa, thành phố nhiều nắng nhất của Phần Lan.
Three of these trains also go from Vaasa to Jyväskylä via Seinäjoki.
Ba trong số các tàu cũng đi từ Vaasa để Jyväskylä qua Seinäjoki.
which head to Vaasa.
đi đến Vaasa.
The Hanken School of Economics is a business school located in Helsinki and Vaasa.
Trường kinh tế Hanken là một trường chuyên về kinh doanh tọa lạc tại Helsinki và Vaasa.
With its 12 000 students, Vaasa is also a very lively student city.
Với 12 000 sinh viên của mình, Vaasa cũng là một thành phố sinh viên rất sống động.
VAMK is a modern and international University of Applied Sciences situated in Vaasa, Finland.
VAMK là một trường đại học hiện đại và quốc tế của khoa học ứng dụng nằm ở Vaasa, Phần Lan.
which go through Vaasa.
đi qua Vaasa.
Established 100 years ago, Åbo Akademi University operates currently in Turku and Vaasa.
Được thành lập 100 năm trước, Đại học Åbo Akademi có 2 cơ sở tại Turku và Vaasa.
from Helsinki through Tampere to Vaasa(419 km).
từ Helsinki qua Tampere đến Vaasa( 419 km).
For more information please visit the University of Vaasa homepages at WEB Join us now!
Để biết thêm thông tin vui lòng truy cập Đại học Vaasa trang chủ tại WEB Tham gia với chúng tôi ngay bây giờ![-]!
Please check e.g. following links, Arbis and EFÖ for further information about language studies in Vaasa.
Xin vui lòng kiểm tra sau liên kết Arbis và EFÖ cho biết thêm thông tin nghiên cứu ngôn ngữ trong Vaasa.
Pori and Vaasa.
Pori và Vaasa.
Pori and Vaasa.
Pori và Vaasa.
The University of Vaasa campus is located next to the sea with plenty of opportunities for outdoor activities.
Sân trường Đại học Vaasa nằm cạnh biển với rất nhiều cơ hội cho các hoạt động ngoài trời.
Umeå(Sweden) and Vaasa(Finland) lie in the extreme north,
Umeå( Thụy Điển) và Vaasa( Phần Lan)
Oulu or Vaasa.
Oulu hoặc Vaasa.
They run the official guest harbour of Vaasa and offer good services for the occasional boat captain.
Họ chạy các cảng khách chính thức của Vaasa và cung cấp dịch vụ tốt cho thuyền trưởng thường xuyên.
The education in the University of Vaasa receives acclaim from employers for meeting the demands of modern working life.
Giáo dục ở Đại học Vaasa nhận được sự hoan nghênh từ sử dụng lao động để đáp ứng nhu cầu của cuộc sống làm việc hiện đại.
The Doctoral Programme covers all fields of research under the Faculty of Technology at the University of Vaasa.
Chương trình Tiến sĩ bao gồm tất cả các lĩnh vực nghiên cứu thuộc Khoa Công nghệ tại University of Vaasa.
Results: 107, Time: 0.0278

Top dictionary queries

English - Vietnamese