VECCHI in Vietnamese translation

Examples of using Vecchi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ms Ai joined Russin& Vecchi in 2017.
Cô gia nhập Russin& Vecchi vào 2018.
Ms Phuong joined Russin& Vecchi in 2008.
Cô Phương gia nhập Russin& Vecchi năm 2008.
(2004), Identity: conversations with Benedetto Vecchi.
( Danh tính: Cuộc trò chuyện với Benedetto Vecchi).
The Poggetti Vecchi collection is evidence of master toolmakers at work.
Bộ sưu tập Poggetti Vecchi là bằng chứng của các nhà chế tạo công cụ bậc thầy trong công việc.
The Poggetti Vecchi collection is evidence of master toolmakers at work.
Bộ sưu tập Poggetti Vecchi là bằng chứng về những bậc thầy trong việc chế tác công cụ lao động.
Small book entitled Identity: Conversations with Benedetto Vecchi(2004).
( Danh tính: Cuộc trò chuyện với Benedetto Vecchi).
Orazio Vecchi was another important composer of canzonettas in the 1580s.
Orazio Vecchi cũng là một nhà soạn nhạc quan trọng của canzonettas vào thập niên 1580.
Mr Vecchi has over 30 years experience practicing law in Vietnam.
Ông Vecchi đã có hơn 30 năm kinh nghiệm hành nghề luật tại Việt Nam.
In Asia, Russin& Vecchi also has offices in Thailand and Taiwan.
Tại Châu Á, Russin& Vecchi còn có hai văn phòng tại Thái Lan và Đài Loan.
At Poggetti Vecchi in southern Tuscany, workers dug the
Tại Poggetti Vecchi ở miền nam đảo Tuscany,
In the following season, Vecchi was hired by Carpi.[12].
Trong mùa giải tiếp theo, Vecchi được Carpi thuê.[ 1].
Like Orazio Vecchi he was interested in converting the madrigal to dramatic purposes.
Như Orazio Vecchi ông quan tâm trong chuyển đổi madrigal thành kịch.
The Poggetti Vecchi collection is evidence of advanced tool making techniques at work.
Bộ sưu tập Poggetti Vecchi là bằng chứng của các nhà chế tạo công cụ bậc thầy trong công việc.
joined Russin& Vecchi in 2005.
gia nhập Russin& Vecchi vào năm 2005.
Russin& Vecchi was founded in Asia over 50 years ago to serve emerging economies.
Russin& Vecchi được thành lập ở châu Á cách đây hơn 50 năm để phục vụ cho các nền kinh tế mới phát triển.
He manages the Vietnam practice group of the law firm of Russin& Vecchi.
Ông quản lý các tổ chức hành nghề luật tại Việt Nam của công ty Russin& Vecchi.
Villa de Vecchi is a mansion east of Lake Como that is rumored to be haunted.
Villa de Vecchi( Italy) là một biệt thự ở phía đông hồ Como được đồn đại là bị ma ám.
the team was coached by Stefano Vecchi.
đội được huấn luyện bởi Stefano Vecchi.
has been with Russin& Vecchi since 2011.
đã gia nhập Russin& Vecchi kể từ năm 2011.
Russin& Vecchi was the first international law firm to open its office in Vladivostok in 1995.
Russin& Vecchi là công ty luật quốc tế đầu tiên mở văn phòng tại Vladivostok vào năm 1995.
Results: 81, Time: 0.0221

Top dictionary queries

English - Vietnamese