Examples of using Vecchi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô gia nhập Russin& Vecchi vào 2018.
Cô Dịu tham gia Russin& Vecchi năm 2008.
Cô Phương gia nhập Russin& Vecchi năm 2008.
Ông Khánh gia nhập Russin& Vecchi vào năm 2013.
Cô Phương gia nhập Russin& Vecchi năm 2008.
Cô Phương gia nhập Russin& Vecchi năm 2008.
Ông Khánh gia nhập Russin& Vecchi vào năm 2013.
Cô Hân tham gia Russin& Vecchi vào năm 2006.
( Danh tính: Cuộc trò chuyện với Benedetto Vecchi).
( Danh tính: Cuộc trò chuyện với Benedetto Vecchi).
Trong mùa giải tiếp theo, Vecchi được Carpi thuê.[ 1].
Như Orazio Vecchi ông quan tâm trong chuyển đổi madrigal thành kịch.
Ông Vecchi đã có hơn 30 năm kinh nghiệm hành nghề luật tại Việt Nam.
Orazio Vecchi cũng là một nhà soạn nhạc quan trọng của canzonettas vào thập niên 1580.
gia nhập Russin& Vecchi vào năm 2005.
đội được huấn luyện bởi Stefano Vecchi.
Tại Châu Á, Russin& Vecchi còn có hai văn phòng tại Thái Lan và Đài Loan.
Tại Poggetti Vecchi ở miền nam đảo Tuscany,
Russin& Vecchi là công ty luật quốc tế đầu tiên mở văn phòng tại Vladivostok vào năm 1995.
Ông quản lý các tổ chức hành nghề luật tại Việt Nam của công ty Russin& Vecchi.
