VENTILATION SYSTEMS in Vietnamese translation

[ˌventi'leiʃn 'sistəmz]
[ˌventi'leiʃn 'sistəmz]
hệ thống thông gió
ventilation system
ventilation
venting system
ventilating system

Examples of using Ventilation systems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For ventilation systems with muffler requirements, fans with high efficiency
Đối với các hệ thống thông gió có yêu cầu bộ giảm thanh,
Fascination, innovation and always being one step ahead- these are the aspirations of our globally active company in the competence areas of ventilation systems, control engineering, drive and automotive technology.
Fascination, đổi mới và luôn đi trước một bước- đó là những nguyện vọng của công ty hoạt động trên toàn cầu của chúng tôi trong khu vực thẩm quyền của các hệ thống thông gió, kỹ thuật điều khiển, lái xe và công nghệ ô tô.
exchange table, control system, And ventilation systems and other functional components integration.
và hệ thống thông gió và tích hợp các thành phần chức năng khác.
called volatile organic compounds, such as how they are transformed in ventilation systems and removed by filters.
cách chúng được biến đổi trong các hệ thống thông gió và được loại bỏ bằng các bộ lọc.
called volatile organic mixes, for example, how they are changed in ventilation systems and removed by filters.
như cách chúng được biến đổi trong các hệ thống thông gió và được loại bỏ bằng các bộ lọc.
Trains travelling at high speed create piston-effect pressure changes that can affect passenger comfort, ventilation systems, tunnel doors, fans and the structure of the trains, and drag on the trains.
Các đoàn tàu chạy với tốc độ cao tạo ra những thay đổi áp lực kiểu piston có thể làm ảnh hưởng tới sự tiện nghi của hành khách, các hệ thống thông gió, các cửa đường hầm, quạt và các cơ cấu của con tàu, và lực cản trên con tàu.
engines, ventilation systems and wind turbines.
động cơ, hệ thống thông gió và tuabin gió.
The commission's action on new 2019 building energy efficiency standards also applies to everything from current ventilation systems to indoor air quality.
Hành động của Ủy Ban Năng Lượng California về các tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng xây dựng 2019 cũng áp dụng cho mọi thứ, từ các hệ thống thông gió hiện nay cho tới phẩm chất không khí bên trong.
That in turn reduces the need to pump fresh air into a building, which can slash power consumption associated with mechanical ventilation systems by up to 60%.
Điều này sẽ làm giảm sự cần thiết phải bơm không khí trong lành vào một tòa nhà, có thể cắt giảm tiêu thụ điện năng liên kết với các hệ thống thông gió cơ khí lên đến 60%.
Except that the galley ventilation systems on cargo ships of less than 4,000 tons and in passenger ships carrying not more than 36 passengers, need not be completely separated,
Trừ hệ thống thông gió cho buồng bếp của tàu có tổng dung tích nhỏ hơn 4000 không cần phải tách biệt hoàn toàn
such as heat pumps, solar panels and passive ventilation systems.
tấm năng lượng mặt trời và hệ thống thông gió thụ động.
which required the reinforcement of the rear pillar to compensate for the loss of structural integrity as well as to accommodate the rollover protection and ventilation systems for the engine.
toàn vẹn của cấu trúc cũng như để thích ứng với hệ thống bảo vệ rơ- moóc và hệ thống thông gió cho động cơ.
cooling, and ventilation systems.
làm mát và hệ thống thông gió.
to have ventilation systems that disperse exhaust
phải có hệ thống thông gió giúp thoát khí
lightweight composite materials shells, ventilation systems, advanced aerodynamic designs, fog free shields,
Vỏ vật liệu composite nhẹ, hệ thống thông gió, thiết kế khí động học tiên tiến,
Reid's pioneering work provides the basis for ventilation systems to this day.[7] He was remembered as"Dr. Reid the ventilator" in the twenty-first century in discussions of energy efficiency,
Công trình tiên phong của Reis đã cung cấp phần cơ bản cho các hệ thống thông gió ngày nay.[ 7] Ông đã đượcthông gió" trong một cuộc thảo luận về hiệu quả năng lượng ở thế kỷ 21 bởi Nam tước Wade ở Chorlton.[ 14].">
travelling by car or bus- this might be because vehicles travel in a queue, so air pollution from the vehicle directly in front gets drawn in through ventilation systems and trapped inside.
do đó ô nhiễm không khí từ phương tiện trực tiếp ở phía trước bị hút vào qua hệ thống thông gió và bị mắc kẹt bên trong.
including rock ballast from the track, biological aerosols(such as bacteria and viruses), and air from the outdoors, and driven through the tunnel system on turbulent air currents generated by the trains themselves and ventilation systems.
được dẫn qua hệ thống đường hầm trên các luồng không khí hỗn loạn do chính các đoàn tàu và hệ thống thông gió tạo ra.
Natural ventilation systems often do not work as expected,
Các hệ thống thông gió tự nhiên thường không hoạt động
Composite ventilation system is applied in Industry and Agriculture.
Sản phẩm quạt thông gió COPOSITE được ứng dụng cho ngành công nghiệp và nông nghiệp.
Results: 98, Time: 0.0284

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese