SYSTEMS in Vietnamese translation

['sistəmz]
['sistəmz]
hệ thống
system
network
systematic
systems
system

Examples of using Systems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These conditions mainly affect the respiratory and inflammatory systems, but can also lead to more serious conditions such as heart disease and cancer.
Điều này chủ yếu ảnh hưởng đến hệ hô hấp và viêm nhưng cũng có thể dẫn đến các tình trạng nghiêm trọng hơn như bệnh tim và ung thư.
Some causes of a sweet taste affect the respiratory and olfactory systems directly, while others affect the hormones or neurological system..
Một số nguyên nhân gây ra vị ngọt ảnh hưởng trực tiếp đến hệ hô hấp và khứu giác, trong khi một số khác lại ảnh hưởng đến hoóc- môn hoặc hệ thần kinh.
Huawei wants to license Alt operating systems for use on their computers and servers.
Huawei muốn cấp phép cho các hệ điều hành Alt để sử dụng chúng trong các máy tính và máy chủ của riêng mình.
Markets may be human facsimiles of natural systems, and like the universe itself, they may be authorless and valueless.
Thị trường có thể là bản sao của con người đối với các hệ thống tự nhiên, và giống như chính vũ trụ, chúng có thể là phi tác giả và phi giá trị.
Interrupts are central to operating systems, since they provide an efficient way for the operating system to interact with
Ngắt là trung tâm của các hệ điều hành, vì chúng cung cấp một cách
As bone marrow affects many body systems, a problem can result in a wide range of diseases,
Khi tủy xương ảnh hưởng đến nhiều hệ thống cơ thể, một vấn đề có
Can be placed on car windshields so that toll systems can quickly.
Thể được đặt trên kính chắn gió xe hơi để hệ thống thu phí đường có thể nhanh chóng nhận.
The Heartbleed bug lets anybody on the Internet to read the systems memory which is protected by susceptible version of the OpenSSL software.
Lỗi Heartbleed cho phép mọi người trên Internet đọc bộ nhớ của các hệ thống được bảo vệ bởi các phiên bản dễ bị tổn thương của phần mềm OpenSSL.
One involves two AI systems trying to convince an observer about a hidden character by slowly revealing individual pixels.
Chẳng hạn như để hai hệ thống AI cố gắng thuyết phục một người quan sát về một nhân vật bí ẩn, bằng cách từ từ tiết lộ các yếu tố riêng lẻ.
However, the Cisco IOS is completely different from other operating systems when it comes to using the question mark(help key).
Tuy nhiên, Cisco IOS hoàn toàn khác với các hệ điều hành khác trong việc sử dụng dấu hỏi( phím trợ giúp).
And was trying to enter our systems," Jalali was quoted as saying by the semi-official ISNA news agency.
Và đã cố gắng để vào hệ thống của chúng tôi," Jalali đã được trích dẫn nói bởi cơ quan tin tức bán ISNA chính thức.
Interrupts are primary to operating systems, as they offer a reliable method for the operating system to interact with
Ngắt là trung tâm của các hệ điều hành, vì chúng cung cấp một cách
The seminar examines the global perspectives of Chilean health and health care systems and provides the framework for your clinical experience.
Hội thảo sẽ xem xét các quan điểm toàn cầu về các hệ thống chăm sóc sức khỏe và y tế của Chile và cung cấp khuôn khổ cho trải nghiệm lâm sàng của bạn.
Many desktop environments for open source operating systems provide a menu similar to the start menu.
Nhiều môi trường desktop của các hệ điều hành nguồn mở có menu tương tự như menu start.
processes differs between operating systems, but in most cases a thread is a component of a process.
là khác nhau trong một hệ điều hành, nhưng trong hầu hết các trường hợp, một thread được nằm bên trong một tiến trình.
Businesses are now using chatbots to automate systems, especially when it comes to customer service.
Các cty hiện đang sử dụng chatbots để Automation hệ thống, đặc biệt là khi nói đến dịch vụ khách hàng.
Protecting more than 500,000 systems worldwide, Amanda lays claim to the title"most popular open source backup
Bảo vệ hơn 500.000 máy trên thế giới, Amanda nói là“ phần mềm sao lưu
We see similar dynamics for example in operating systems, as more and more people use the same operating system,
Tương tự với các hệ điều hành, vì khi ngày càng có nhiều người sử dụng
Take an in-depth look at your quality management systems, and compare it with other organisations in your sector using the BSI Excellerator.
Hãy nhìn sâu sắc vào các hệ thống quản lý chất lượng của bạn, và so sánh nó với các tổ chức khác trong lĩnh vực của bạn bằng cách sử dụng BSI Excellerator.
Rather than juggling multiple systems, they can easily shift between their mission-critical applications to respond rapidly to changing customer needs.
Thay vì tung hứng trên nhiều hệ thống, họ có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các ứng dụng quan trọng để đáp ứng nhanh chóng nhu cầu thay đổi của khách hàng.
Results: 83686, Time: 0.0372

Top dictionary queries

English - Vietnamese