VIHARA in Vietnamese translation

vihara
vihāra
tịnh xá
vihara
viham
vihäras
viharn
wihan
tu viện
monastery
convent
abbey
monastic
cloister
priory
monasticism

Examples of using Vihara in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thanom returned to Thailand and headed straight from the airport to Wat Bowonniwet Vihara, where he was ordained as a monk in a private ceremony.
đi thẳng từ sân bay đến chùa Bowonniwet Vihara, tại đó ông được phong làm sư trong một buổi lễ riêng tư.
By the time I arrived at the Vihara, it was 6.30pm
Tôi đến Tu viện Vihara vào lúc 6 giờ 30 chiều
XXVII 6(ayu vihara gune ratanam),
ở XXVII 6( ayu vihāra guṇe ratānām),
Although some Buddhists in Bactria and even an abbot of Nava Vihara converted to Islam, most Buddhists in the region accepted protected
Mặc dù một số Phật tử ở Bactria và thậm chí là vị trụ trì của Nava Vihara chuyển sang Hồi giáo,
called Jumbukola Vihara(Dambulla Cave Temple)
gọi Jumbukola Vihara( Dambulla Chùa Hang)
of its main monastery, Nava Vihara.
tu viện Nava Vihara.
Thanom returned to Thailand and headed straight from the airport to Wat Bowonniwet Vihara, where he was ordained as a monk in a private ceremony.
đi thẳng từ sân bay đến chùa Bowonniwet Vihara, tại đó ông được phong làm sư trong một buổi lễ riêng tư.
List of Famous Chaitya and Vihara of India.
Danh sách nổi tiếng Chaitya và Vihara của Ấn Độ.
Next Story List of Famous Chaitya and Vihara of India.
Danh sách nổi tiếng Chaitya và Vihara của Ấn Độ.
especially at Nava Vihara Monastery at Balkh.
Tu Viện Nava Vihara tại Balkh.
The Chethiyagiri Vihara Festival is a Buddhist celebration held in the ancient city of Sanchi.
Lễ hội Chethiyagiri Vihara là một lễ hội Phật giáo được tổ chức tại thành phố cổ Sanchi.
Cilu studied all the Buddhist texts at the Ratnagiri Vihara, Vikramashila, and Nalanda.
Cilu nghiên cứu tất cả kinh điển Phật giáo tại các trung tâm học thuật Ratnagiri Vihara, Vikramashila, và Nalanda.
Then again Gal Vihara testifies to the influence of Mahayana Buddhism during the 12th century.
Sau đó, một lần nữa Gal Vihara đã chứng minh cho sự ảnh hưởng của Phật giáo Đại thừa trong thế kỷ thứ 12.
Nava Vihara admitted only monks who had already composed scholarly texts.
Nava Vihara chỉ chấp nhận các nhà sư, người đã sáng tác những tác phẩm uyên bác.
Although it has fallen into ruin, Gal Vihara today is a popular destination for tourists and pilgrims.
Dù đã bị tàn phá, nhưng Gal Vihara vẫn là một điểm đến phổ biến cho khách du lịch và hành hương ngày nay.
Wat Bowonniwet Vihara is the most impressive Thai temple built during the reign of King Rama III.
Chùa Wat Bowonniwet Vihara là ngôi chùa Thái ấn tượng nhất xây dựng vào thời kỳ vua Rama III.
The path dips down to Gal Vihara: a wide, quiet, hollow, surrounded with trees.
Con đường đưa xuống Gal Vihara: rộng yên tĩnh, trống và có cây cối bao quanh.
The general was successful and proceeded to inflict heavy damage on Nava Vihara as punishment for the previous insurrection.
Vị tướng này đã thành công và giáng trận đòn lớn vào tu viện nặng Nava Vihara như là hình phạt cho cuộc nổi dậy trước đó.
He founded Jetavana Vihara, Washington, DC, 1982, and Sakyamuni Meditation Center, CA, 1988.
Ngài đã tạo lập cơ sở Jetavana Vihara, tại Washington, DC vào năm 1982, và Sakyamuni Meditation Center tại California vào năm 1988.
Buddhist Vihara founded-- first Theravada monastic community in the USA.{11; and Bhavana Society Brochure}.
Buđdhist Vihara- Tu viện của cộng đồng Phật Giáo Nguyên Thủy đầu tiên tại Hoa Kỳ.{ 11; và Bhavana Society Brochure.
Results: 127, Time: 0.0313

Top dictionary queries

English - Vietnamese