VISUAL CUES in Vietnamese translation

['viʒʊəl kjuːz]
['viʒʊəl kjuːz]
tín hiệu thị giác
visual cues
visual signals
các tín hiệu trực quan
visual cues
tín hiệu hình ảnh
image signal
visual signals
visual cues
picture signal
các dấu hiệu trực quan
visual cues
visual markers
visual signs
các dấu hiệu thị giác
gợi ý hình ảnh
visual cues
các dấu hiệu trực

Examples of using Visual cues in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Use a raised gate and a green light as visual cues that the bollards are down,
Sử dụng một cổng nâng lên và một ánh sáng màu xanh lá cây như tín hiệu trực quan mà các bollards là xuống
Video provides significant visual cues thus impacting heavily on our decision making process.
Video cung cấp tín hiệu hình ảnh quan trọng do đó ảnh hưởng lớn đến quá trình ra quyết định của chúng tôi.
In the social world, we are constantly gathering information through visual cues that we use to evaluate others' behavior.
Trong thế giới xã hội, chúng ta liên tục thu thập thông tin thông qua các tín hiệu thị giác mà chúng ta sử dụng để đánh giá hành vi của người khác.
With visual cues, people are more likely to successfully interpret facial expressions in comparison to body language.[3].
Với những gợi ý hình ảnh, người ta thường thành công hơn khi đọc biểu cảm trên gương mặt so với việc đọc ngôn ngữ cơ thể.[ 3].
British fashionwear Hunter's flagship store in Japan uses visual cues to virtually transport shoppers to the brand's home country.
Cửa hàng thời trang hàng đầu của Hunter tại Anh tại Nhật Bản sử dụng các tín hiệu thị giác để hầu như vận chuyển người mua hàng đến đất nước của thương hiệu..
Visual cues are a way of reminding you of the change you want to make.
Những tín hiệu trực quan là 1 cách để nhắc bạn về sự thay đổi bạn muốn thực hiện.
Although the visual cues that play the main role,
Mặc dù những ám hiệu thị giác đóng vai chính,
And they do so silently, communicating with visual cues, such as altered leaf colors and shapes.
Và nó làm như vậy âm thầm, giao tiếp với các tín hiệu thị giác, chẳng hạn như thay đổi màu sắc lá và hình dạng.
However, a great deal is decided by visual cues, the strongest and most persuasive being color.
Tuy nhiên, một thỏa thuận tuyệt vời được đưa ra nhờ những tín hiệu trực quan, yếu tố mạnh nhất và thuyết phục nhất chính là màu sắc.
One of those behaviors is the way that users navigate around the web, and what visual cues stimulate the visitor to take action.
Một trong những hành vi đó là cách người dùng điều hướng trên web và những tín hiệu thị giác nào kích thích khách truy cập thực hiện hành động.
The authors also found that dogs were not sensitive to all visual cues of a human's attention in the same way.
Nhóm tác giả cũng phát hiện thấy, các con chó đã không hề nhạy bén với tất cả các ám hiệu thị giác từ sự chăm sóc của người theo cùng một cách giống nhau.
When we arrived at the platform, we could not find any visual cues regarding train arrival
Khi chúng tôi đến sân ga, chúng tôi không thể tìm thấy bất kỳ tín hiệu trực quan nào về việc đến tàu cũng
The results indicate that exposure to either Internet games or TV dramas elevates the reactivity to visual cues associated with the particular exposure.
Kết quả cho thấy rằng việc tiếp xúc với trò chơi trên Internet hoặc phim truyền hình sẽ nâng cao phản ứng với các tín hiệu trực quan liên quan đến phơi nhiễm cụ thể.
a secure connection and browsers give visual cues, such as a lock icon
các trình duyệt đưa ra các tín hiệu thị giác, chẳng hạn
Just Enough English Grammar Illustrated gives you visual cues to the parts of speech and their usage, so you will know how to use
Chỉ đủ ngữ pháp tiếng Anh minh họa cung cấp cho bạn các tín hiệu trực quan đến các phần của lời nói
The finding means that our perception of gravity may be less based on visual cues of gravity's real direction and more rooted in the orientation of the body.
Phát hiện này cho biết nhận thức của chúng ta về trọng lực thường ít dựa trên tín hiệu thị giác về phương hướng thật của trọng lực, thay vào đó bắt nguồn từ phương hướng của cơ thể.
Certainly some visual cues are retained with each generation, and it's always been
Chắc chắn một số tín hiệu thị giác được giữ lại với mỗi thế hệ,
We found that puppies are highly reactive to dog-directed speech, in the absence of any other cues, like visual cues," Prof Mathevon told BBC News.
Chúng tôi nhận thấy rằng, cún con phản ứng tích cực hơn đối với kiểu nói chuyện này trong điều kiện không có một tín hiệu nào khác, kể cả tín hiệu hình ảnh"- giáo sư Mathevon trả lời với BBC.
Invite a design team(a representative subset of the group) to create a detailed plan, including visual cues, for how participants will interact to achieve their purpose.
Cấu trúc lời mời: Mời một nhóm thiết kế ban đầu( đã tham gia design bản Basic) để tạo một kế hoạch chi tiết, bao gồm các tín hiệu trực quan, về cách người tham gia sẽ tương tác để đạt được mục đích của họ.
Without the visual cues of ordinary life for reference- buildings, roads, trees- it is hard to tell if
Bởi không có các dấu hiệu trực quan trong cuộc sống thông thường để tham khảo- các tòa nhà,
Results: 117, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese