VISUALISE in Vietnamese translation

hình dung
imagine
visualize
envision
visualization
visualise
conceive
conceivably
visualisation
envisage
trực quan hóa
visualization
visualize
visualisation
visualise
tưởng tượng ra
imagine
imagination
envision
visualize
imaginary
visualise
imaginable
conceive
conceivable
fancied
hình ảnh
image
pictures
photos
visual
photographs
graphics
mường tượng
imagine
envisioned
visualizing
visualization
visualise

Examples of using Visualise in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
this software is also used to configure, diagnose, and visualise the entire system in one program.
chẩn đoán, và trực quan toàn bộ hệ thống trong một chương trình.
analyse, and visualise data.
phân tích, và hiển thị dữ liệu.
Sheets provides all the tools you need to analyse, visualise and get the most out of your data.
Trang tính cung cấp tất cả các công cụ mà bạn cần có để phân tích, hình ảnh hóa và tận dụng tối đa dữ liệu của mình.
But according to a new study, there's a foolproof way to drop a few dress sizes without lifting a finger: visualise your goal weight.
Nhưng theo một nghiên cứu mới, có một cách siêu dễ dàng để giảm vài kilogram mà không cần động đậy 1 ngón tay: Hình ảnh hóa cân nặng mục tiêu của bạn.
demonstrations show you how something works and help you visualise the concept.
đó hoạt động như thế nào và giúp bạn hình ảnh hóa khái niệm.
Like the blisters of the original Audi Ur‑quattro of the 1980s, they visualise the quattro drive- but they are no longer just added on, rather they are worked into the flow of the base architecture.
Giống như các vỉ của bản gốc Audi Ur- Quattro của những năm 1980, họ hình dung các ổ quattro- nhưng họ không còn chỉ là thêm vào, thay vì họ đang làm việc vào dòng chảy của các kiến trúc cơ sở.
We will also enable researchers using OpenAIRE services to collect and visualise research impact data about the use of data and application services that are federated via EOSC-hub.
Chúng tôi cũng sẽ xúc tác cho các nhà nghiên cứu sử dụng các dịch vụ của OpenAIRE để thu thập và trực quan hóa dữ liệu nghiên cứu có ảnh hưởng về sử dụng các dịch vụ dữ liệu và ứng dụng được tạo thành liên đoàn thông qua EOSC- hub.
edit, visualise, analyse and publish geospatial information.
chỉnh sửa, hình dung, phân tích và xuất bản thông tin không gian địa lý.
Taught by leading researchers, you will learn to analyse and visualise rich data sources, how to spot data trends
Được hướng dẫn bởi các nhà nghiên cứu hàng đầu, bạn sẽ học cách phân tích và trực quan hóa các nguồn dữ liệu phong phú, cách phát hiện
as well as a photo of the child's new room so that they can visualise what they want it to look like.
ảnh của phòng mới của trẻ để trẻ có thể hình dung những gì trẻ muốn nó trông như thế nào.
They tend to be visionaries who can sense the consequences of decisions and visualise how the choices they make now will work out in the future.
Họ là những người nhìn xa trông rộng, có thể cảm nhận được những hậu quả sẽ xảy đến và tưởng tượng ra những lựa chọn mà họ thực hiện hôm nay sẽ diễn ra như thế nào trong tương lai.
out-breath all of our health and happiness and all positive qualities are sent out to other living beings in the form of white light, and we visualise them receiving everything that they want.
những phẩm chất tích cực của ta được gửi đến tất cả những chúng sanh khác trong hình thức nguồn ánh sáng trắng, và chúng ta hình dung họ nhận mọi thứ mà họ muốn.
analyse and visualise your data faster and easier than ever.
phân tích và trực quan hóa dữ liệu của mình nhanh hơn và dễ dàng hơn bao giờ hết.
It's much easier to work for a goal when you can visualise it rather than thinking“Oh, I really should be saving money”
Sẽ phấn đấu cho một mục tiêu hơn nhiều khi bạn có thể hình dung ra nó thay vì suy nghĩ“ Ôi,
examined the three scenarios and worked with artist Quentin Devine to help visualise how humans could look in….
phối hợp cùng họa sĩ Quentin Devine để giúp hình ảnh hóa việc con người có thể trông như thế nào trong tương lai.
examined the scenarios and worked with artist Quentin Devine to help visualise how humans could look in the future.
phối hợp cùng họa sĩ Quentin Devine để giúp hình ảnh hóa việc con người có thể trông như thế nào trong tương lai.
analyse and visualise your data faster and easier than ever.
phân tích và hiển thị dữ liệu của bạn nhanh hơn và dễ dàng hơn bao giờ hết.
an idea of what the materials are like, and in the context of a home environment helps the customer visualise how the product will look on their table.
trong bối cảnh môi trường khác sẽ giúp khách hàng hình dung ra sản phẩm sẽ trông như thế nào.
such as their height and weight, and then lets them visualise how different items would fit them.
cân nặng của họ, sau đó cho phép họ hình dung ra các mặt hàng khác nhau sẽ phù hợp với họ như thế nào.
help you visualise the results and go over the risks.
giúp bạn hình dung ra kết quả và xem xét kỹ các rủi ro.
Results: 132, Time: 0.1101

Top dictionary queries

English - Vietnamese