VOWELS in Vietnamese translation

['vaʊəlz]
['vaʊəlz]
nguyên âm
vowel
intervocalic
vowels

Examples of using Vowels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
each invented in different parts of the world in the last century, both attributed their vowels for'O' to the shape of the mouth when making this sound.
cả hai đều gán nguyên âm của chúng là' O' cho hình dạng của miệng khi phát ra âm thanh này.
Infants can recognize the consonants and vowels of all languages on Earth, and they can hear the difference between foreign language sounds that elude most adults.
Trẻ sơ sinh có thể nhận ra nguyên âm và phụ âm của tất cả các ngôn ngữ trên thế giới, và có thể nghe, phân biệt sự khác nhau trong âm vựng của mỗi ngôn ngữ khi người lớn nói chuyện.
Babies can recognize the consonants and vowels of all languages on Earth, and can hear the difference between foreign language sounds that most adults struggle with.
Trẻ sơ sinh có thể nhận ra nguyên âm và phụ âm của tất cả các ngôn ngữ trên thế giới, và có thể nghe, phân biệt sự khác nhau trong âm vựng của mỗi ngôn ngữ khi người lớn nói chuyện.
Infants can recognize the consonants and vowels of all languages on Earth, and they can hear the difference between foreign language sounds that elude most adults.
Trẻ sơ sinh có thể nhận ra nguyên âm và phụ âm của mọi ngôn ngữ trên thế giới, và chúng có thể nhận ra sự khác biệt của các âm thanh trong tiếng nước ngoài mà người lớn hầu như mù tịt.
Kansai dialect is characterized by strong vowels and contrasted with Tokyo dialect, characterized by its strong consonants,
phương ngữ Kansai được đặc trưng bởi các nguyên âm mạnh và tương phản với phương ngữ Tokyo,
Babies can recognize the consonants and vowels of all languages on Earth, and can hear the difference between foreign language sounds that most adults struggle with.
Trẻ sơ sinh có thể nhận ra nguyên âm và phụ âm của mọi ngôn ngữ trên thế giới, và chúng có thể nhận ra sự khác biệt của các âm thanh trong tiếng nước ngoài mà người lớn hầu như mù tịt.
Jack contain broad vowels that are associated with largeness, while the girls' names,
Jack thường chứa những nguyên âm mở có liên quan đến cái gì đó to,
Additionally, some words which also contain other vowels can have the stress on ă like in the examples"cărțile"/ˈkərt͡sile/(the books) and"odăi"/oˈdəj/(rooms).
Hơn nữa, một số từ cũng chứa những nguyên âm khác có thể nhấn âm ở ă, như trong ví dụ" cărțile"/' kər. ʦi. le/( những cuốn sách) và" odăi"/ o' dəj/( những cái phòng).
The vowels u and o are allophones, with u always
Âm o và u là các tha âm vị,âm tiết, và âm" o" luôn được dùng khi nó đứng cuối một âm tiết.">
In Western Australian and Queensland English, the vowels in near and square are typically realised as centring diphthongs("nee-ya"), whereas in the other states they may also be realised as monophthongs.
Trong tiếng Anh Tây Úc và Queensland, các nguyên âm trong gần và vuông thường được nhận ra là các diphthong trung tâm(" nee- ya"), trong khi ở các tiểu bang khác, chúng cũng có thể được nhận ra là monophthongs.
You already know that vowels in the English alphabet are a, e, i, o, u,
Bạn đã biết rằng các nguyên âm trong bảng chữ cái tiếng Anh là a,
7 vowels, 7 Chakras,
7 hành tinh, những nguyên âm, 7 Luân Xa,
Vowels are marked with diacritic vowel markers that can appear above, below or to the left and/or right of the consonant.[2]
Các nguyên âm được đánh dấu bằng các dấu phụ âm có thể xuất hiện ở trên,
The vowels and consonants of speech are constructed in the brain in the same kind of way, and so, at another level,
Những nguyên âm và phụ âm của tiếng nói được dựng trong óc theo cùng một loại cách thế,
Finally, in Latin, the Holy Name is written Iesus which gives us the English“Jesus”, since the“j” often replaces the“i” at the beginning of a word(as well as between vowels).
Cuối cùng, theo tiếng Latin, Thánh Danh“ Giêsu” được viết là Iesus- tiếng Anh là Jesus, tiếng Pháp là Jésus, vì mẫu tự“ j” thường thay thế cho mẫu tự“ i” khi đứng đầu chữ( kể cả khi giữa các nguyên âm).
ether(or sometimes luminiferous aether, though it seems like this is just kind of throwing in pretentious-sounding syllables and vowels).
đây chỉ là một loại ném vào các âm tiết và nguyên âm nghe có vẻ tự phụ).
The Greeks, borrowing from the Phoenicians, altered the alphabet to suit their language, and made the important innovation of adding vowels instead of having only consonants.
Người Hylạp, vay mượn từ người Phoenician, đã sửa chữa bảng chữ cái cho phù hợp với ngôn ngữ của họ, và thực hiện đổi mới quan trọng của việc thêm những nguyên âm thay vì chỉ có những phụ âm..
ch instead, and the vowels eo and eu may be spelled o and u.
ch thay vào đó, và các nguyên âm eo và eu có thể được viết o và u.
the Phoenician alphabet and adapted it to their own language, creating in the process the first“true” alphabet, in which vowels were accorded equal status with consonants.
tạo ra trong quá trình bảng chữ cái" đúng" đầu tiên, trong đó các nguyên âm được giữ nguyên trạng bằng phụ âm..
consonants that code information within the word, while using vowels to pad the consonants out with meaning.
đồng thời dùng những nguyên âm độn vào giữa những phụ âm để tạo ra ý nghĩa.
Results: 367, Time: 0.0327

Top dictionary queries

English - Vietnamese