WAGES in Vietnamese translation

['weidʒiz]
['weidʒiz]
lương
salary
pay
luong
payroll
liang
paycheck
food
compensation
unpaid
wages
mức lương
salary
wage
pay rates
paycheck
pay levels
tiền công
public money
remuneration
wage
public funds
wages
tiến hành
conduct
proceed
underway
carry out
ongoing
wage
undertake

Examples of using Wages in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She is coming out of your wages.
Cô ấy sẽ được trừ vào tiền lương của anh.
Listen to me… He owes us wages anyway.
Dù sao hắn cũng nợ tiền chúng ta.
Well, people are loyal to those who pay their wages.
Người ta trung thành với ai trả công cho họ. Chà.
People are loyal to those who pay their wages.
Người ta trung thành với người trả công cho mình.
C95- Protection of Wages Convention.
C95- công ước bảo vệ lương lao động.
The wages song.
Những bài hát của Lương.
Minus the delivery boys' wages, there should be eleven pounds,
Trừ tiền công của đám giao báo,
Wages of Sin' was the first metal album I ever bought, and it was love at first listen.
Wages of Sin từng là album Metal đầu tiên tôi mua và nó đã làm tôi yêu ngay từ lần đầu nghe.
The Trush Empire to the south is trying to invade the north and wages war against the seafaring kingdom of Sangal as a beachhead.
Đế chế Trush ở phía nam đang cố gắng xâm chiếm phía Bắc và tiến hành chiến tranh chống lại vương quốc đường biển của Sangal như một bãi đổ đầu.
She is known for playing Linda in The Wages of Fear(1953), Christina Delassalle in Les Diaboliques(1955),
Cô được biết đến với vai Linda trong The Wages of Fear( 1953),
It is the person who thinks it is really funny to call Las Vegas“Lost Wages.”.
Người Mỹ còn nói vui rằng phải gọi Las Vegas là“ Lost Wages”….
However, this all goes to dust when the neighboring kingdom wages war.
Tuy nhiên, tất cả trở thành cát bụi khi vương quốc láng giềng tiến hành chiến tranh.
But there are ideas we should be putting into place that would grow jobs and wages faster right now.
Nhưng should be putting into place that would cũng có những ý tưởng mà chúng ta nên thực hiện grow jobs and wages faster right now.
Learn more in AllLaw. com's"How Much of My Wages Can Be Garnished?".
Quý vị có thể tìm hiểu thêm tại trang mạng của AllLaw. com:“ How Much of My Wages Can Be Garnished?”.
The tax burden on wages is 41.5%(22% of ERUs,
Gánh nặng thuế đối với tiền lương là 41,5%( 22% của ESV,
International comparisons of Chinese wages were quite simple in the past when the level of labor pay was extremely low.
Các so sánh quốc tế về lương của Trung Quốc là khá đơn giản trong quá khứ khi mức lương của người lao động là rất thấp.
These statutes set wages for certain tasks and provided a good record of the change in wage levels.
Những tình huống đó cho ra các mức lương từ những công việc ổn định và cung cấp các ghi chép rõ ràng về sự thay đổi các mức lương.
Whenever wages are high, there are always more people willing to work at that ongoing rate and this is termed as unemployment.
Bất cứ khi nào tiền lương tăng cao, luôn có nhiều người sẵn sàng làm việc ở mức tăng trưởng đó và điều này được gọi là thất nghiệp.
In central cities the wages are high as compare to other small cities and villages.
Trong thành phố trực thuộc Trung ương, các mức lương cao như so sánh với các thành phố nhỏ và các làng khác.
You are to pay him his wages each day before the sun sets, because he is poor and depends on them.
Phải trả tiền công cho người ấy mỗi ngày trước khi mặt trời lặn, vì người ấy nghèo thiếu và trông mong nhận được tiền công mình.
Results: 4498, Time: 0.0842

Top dictionary queries

English - Vietnamese