WALRUS in Vietnamese translation

['wɔːlrəs]
['wɔːlrəs]
hải mã
walruses
hippocampus
hippocampal
customs code
seahorses
con mooc
hải cẩu
seals
phocine

Examples of using Walrus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The time has come, the walrus said.
Thời khắc đã đến, con mooc nói.
With Walrus, we took advantage of our practical experience in software development to help clients achieve their goals.
Với Walrus, chúng tôi đã tận dụng kinh nghiệm thực tế trong phát triển phần mềm để giúp khách hàng đạt được mục tiêu đặt ra.
1,500 billion tonnes of dead plants and animals(around 1,500 billion walrus equivalent) which we call“organic matter”.
động vật đã chết( khoảng 1,500 tỷ tương đương hải mã) mà chúng ta gọi là vật chất hữu cơ Hồi giáo.
The time has come, the walrus said, to speak of many things.
Thời khắc đã đến, con mooc nói.
Do not hit on the border line and keep away from Walrus, Polar bear and penguin.
Đừng đánh trên đường biên giới và giữ cho khỏi Walrus, gấu bắc cực và chim cánh cụt.
Mr. Tusk… If you are to be a true walrus… a walrus must learn to swim.
Nếu mày muốn thực hiện được số phận được trở thành hải mã… Ngài Tusk à… hải mã phải học bơi.
It was John Lennon's first composition to be recorded by The Beatles since I Am The Walrus five months earlier.
Đây là tác phẩm đầu tiên John Lennon sáng tác được The Beatles ghi âm kể từ I Am The Walrus năm tháng trước.
The narrow beaches here are backed by cliffs… and some walrus scramble up them, escaping the crowd.
Các bãi biển hẹp ở đây được tựa lưng bởi các vách đá… và một số hải mã trườn lên đó, trốn thoát đám đông.
In October 2009, he formed a modern rock band named Walrus as guitarist and vocal.
Vào tháng mười năm 2009, anh thành lập đại ban nhạc rock tên Walrus với vai trò là chơi guitar và ca sĩ.
Thousands of seals sport there, the walrus shall lie at thy feet, and the hunt will be safe and merry!'.
Hàng nghìn con hải cẩu nhảy nhót ở đó, con moóc sẽ nằm ngủ dưới chân ông, và săn bắn ở đó thì chắc chắn và vui tươi!”.
Residents had gathered walrus carcasses in the area to try to keep the bears from wandering into the village.
Người dân đã thu thập xác những con hải mã trong khu vực để cố gắng giữ những con gấu không đi vào làng.
We have created a feeding point with walrus carcasses that we gathered along the coast,” Tatyana Minenko of the local„Bear Patrol” told news agency RIA Novosti.
Chúng tôi đã tạo ra một điểm cho ăn với xác con hải mã mà chúng tôi tập trung dọc bờ biển", Tatyana Minenko nói với hãng tin RIA Novosti.
Right after the birth, a walrus calf could swim, and it would weigh between 45
Ngay sau khi chào đời, Moóc con có thể bơi
I like the Walrus best,' said Alice:‘because he was a little sorry for the poor oysters.'.
Tôi thích con Hải Mã nhất.”- Alice nói-“ Bởi vì nó còn biết xót thương cho những chú sò tội nghiệp.”.
The moustached and long-tusked walrus is most often found near the Arctic Circle,
Moóc có ria mép và răng nanh dài thường
I like the Walrus best,' said Alice:'because you see he was a LITTLE sorry for the poor oysters.'.
Tôi thích con Hải Mã nhất.”- Alice nói-“ Bởi vì nó còn biết xót thương cho những chú sò tội nghiệp.”.
Many walrus that climb the cliffs never make it back to the ocean.
Nhiều con hải mã trèo lên vách núi không tìm được cách trở lại đại dương.
Yeah, yeah, I was feeding a walrus this morning… and I thought I got most of it off of me, but guess I didn't.
Vâng, sáng nay tôi cho con hải mã ăn… và tôi tưởng đã khử sạch mùi, nhưng có vẻ là chưa.
The walrus sees poorly,
Con hải mã nhìn kém,
He looks a bit like a walrus, and he used to be Head of Slytherin," said Harry.
Ổng trông hơi giống một con hải mã, và trước đây từng là giáo viên Chủ nhiệm Nhà Slytherin,” Harry nói.
Results: 137, Time: 0.0395

Top dictionary queries

English - Vietnamese