WARM FEELING in Vietnamese translation

[wɔːm 'fiːliŋ]
[wɔːm 'fiːliŋ]
cảm giác ấm áp
warm feeling
feeling of warmth
sense of warmth
warm feel
warm sensation
sensation of warmth
felt warmth
warm sense
cảm giác nồng ấm

Examples of using Warm feeling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This place, the city of Wiesbaden and the state of Hessen is close to my heart because of the generous, warm feeling the people here have consistently shown me.
Nơi này, thành phố Wiesbaden và bang Hessen thật gắn bó với trái tim tôi vì tình cảm ấm áp và sự tốt bụng mà người dân ở đây đã liên tục dành cho tôi.
If you travel with your partner to Dalat in the early days of spring, you will surely have a wonderful warm feeling when hand in hand to go to the night market, buy and give each other cute wool items or eat a delicious sidewalk dish….
Nếu cùng với người thương du lịch đến Đà Lạt mộng mơ những ngày đầu xuân chắc chắn bạn sẽ có cảm giác ấm áp tuyệt vời khi cùng người ấy tay nắm chặt tay dạo chợ đêm, mua tặng nhau những món đồ bằng len xinh xắn, cùng ăn một món ngon vỉa hè….
The sight of such temples gives Buddhists in Singapore a warm feeling in their hearts, as these are places where they spend their times with their loved ones the most, such as going to temples to offer incense and attend meditation and chanting services.
Cảnh tượng những ngôi chùa như vậy mang đến cho những người theo đạo Phật ở Singapore một cảm giác ấm áp trong lòng họ, vì đây là những nơi họ dành thời gian cho những người thân yêu nhất, chẳng hạn như đến các ngôi chùa để dâng hương và tham dự các dịch vụ thiền định và tụng kinh.
By exuberance and intimate hand held, the district leaders of Coto gave us the unforgettable first impression about a real welcome open, like the warm feeling of a relatives back home rather crestfallen feeling of the first guests to visit the island.
Bằng sự hồ hởi và những cái nắm tay thân tình, các đồng chí lãnh đạo huyện Cô Tô đã tạo cho chúng tôi những ấn tượng đầu tiên khó quên về một cuộc đón tiếp thật cởi mở, giống như cái cảm giác nồng ấm của một người thân khi trở về nhà hơn là cảm giác bỡ ngỡ của những vị khách lần đầu tiên ra thăm đảo.
so after a ride you'll have a warm feeling towards each other even if he leaves the toilet seat up and her hair is blocking the plughole again.
sau một chuyến đi bạn sẽ có một cảm giác ấm áp đối với nhau ngay cả khi anh ấy vừa đi ra từ toilet và mái tóc của cô ấy đang ngăn chặn các plughole một lần nữa.
try to avoid suffering is very helpful in developing a sense of brotherhood and sisterhood; a warm feeling of love and compassion for others.
triển một cảm giác về tình huynh đệ và tình chị em; một cảm giác ấm áp của tình yêu thương và lòng từ bi dành cho người khác.
it only works to remind people what to do for your loved ones, and contribute to a special warm feeling than when returning.
góp phần đem lại cảm giác ấm áp đặc biệt hơn mỗi khi trở về.
when inspiration stirs our soul we are either driven into action or we do nothing- being content to enjoy the warm feeling that is within us until, at last, the warmth moves on, taking with it the promise and the possibilities.
đã mãn nguyện với việc tận hưởng cái cảm giác ấm áp đang lan tỏa trong người cho đến khi sự ấm áp đó cuối cùng cũng trôi qua, mang theo nó những hứa hẹn và những khả năng.
is very helpful in developing a sense of brotherhood and sisterhood; a warm feeling of love and compassion for others.
tình huynh đệ và tình chị em; một cảm giác ấm áp của tình yêu thương và lòng từ bi dành cho người khác.
they don't know what they're feeling, they're going to walk away with a warm feeling that they wouldn't achieve any other way.”.
họ cũng sẽ ra về với một cảm giác ấm áp mà họ không thể có được bằng bất kỳ cách nào khác”.
try to avoid suffering is very helpful in developing a sense of brotherhood and sisterhood; a warm feeling of love and compassion for others.
rất lợi ích trong việc phát triển một tình cảm anh chị em; một cảm giác ấm áp về yêu thương và từ bi cho những người khác.
details from wood and yellow light in order to bring a warm feeling to guests. stay in.
đèn vàng nhằm mang lại một cảm giác ấm áp cho khách lưu trú.
deed, and giving one a warm feeling.
cử chỉ của ông, cho người ta một cảm giác ấm cúng.
inner layers of a honeycomb in the jungle, Ashima walls are decorated with small cell formation plus a system of spatial light beams which spread over a yellow light to give you the warm feeling but no less luxurious.
cộng thêm hệ thống các đèn chùm không gian quá được trải một màu vàng nhẹ tạo cho bạn cảm giác ấm cúng nhưng không kém phần sang trọng.
Stores no longer have the soul of the past and reflect a chain of stores vs. the warm feeling of a neighborhood store.
một chuỗi các cửa hàng chống lại cảm giác ấm cúng của một cửa hàng bên cạnh”.
gave the warm feeling of wood and that was also durable.
mang lại cảm giác ấm áp của gỗ và cũng bền.
They did not reciprocate my warm feelings of friendship.
Nhưng họ chưa từng vượt qua cảm giác ấm áp của tình bạn.
French President Nicolas Sarkozy shows his warm feelings to Barbara Streisand.
Tổng thống Pháp Nicolas Sarkozy thể hiện tình cảm nồng ấm của mình với Barbara Streisand.
I was beginning to have warm feelings for Malaysia….
Tôi bắt đầu có tình cảm nồng ấm với Malaysia….
The warm feelings.
Cảm xúc ấm áp.
Results: 117, Time: 0.073

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese