To tell the truth, when I was practicing Judo, Mifune Sensei's house was robbed twice in his absence.
Nói thật, khi tôi tập Judo, nhà thầy Mifune bị cắp hai lần khi ông vắng nhà.
In training, he was practicing with full power, so I never questioned that.
Trong các buổi tập, cậu ấy luôn tập luộn bằng toàn bộ sức lực, tôi chưa bao giờ phải nghi ngờ điều đó.”.
One of them asked me to say that I was practicing another qigong so as to avoid persecution.
Một trong số họ khuyên tôi hãy nói rằng mình tập luyện một môn khí công khác để tránh bị bức hại.
The school knew that I was practicing Falun Gong for several years because my English teacher reported me when she got a new job.
Nhà trường biết rằng tôi tu luyện Pháp Luân Công trong nhiều năm vì giáo viên tiếng Anh của tôi đã báo cáo tôi khi cô ấy có một công việc mới.
He asked me who was practicing this morning, Republicans or Democrats, and I said:'That's the Republicans practicing,'" Duncan told reporters.
Ông Duncan kể với các phóng viên rằng:“ Ông ta đã hỏi tôi ai đang tập luyện sáng nay, Cộng Hòa hay Dân Chủ và tôi nói,‘ Các Nghị sĩ Cộng Hòa đang tập'”.
I was practicing meditation for long hours
Tôi luyện thiền trong nhiều giờ
He was practicing the scale, and when he got tired of that,
Cậu ấy đang luyện tập những gam nhạc và khi cậu ấy
Aang was practicing, but for some reason, he was having trouble with Waterbending.
Aang đang luyện tập nhưng vì lý do nào đó, Cậu ấy gặp rắc rối với việc điều khiển nước.
Nicholas theorizes that Aickman was practicing necromancy in an attempt to control the dead and bind them to the house.
Nicholas lý luận rằng Aickman đang luyện tập phép gọi hồn với mục đích điều khiển cái chết và ràng buộc những xác chết ở trong ngôi nhà.
as hard as it was, I was practicing living alone.
mọi khi, tôi tập sống một mình.
the Westminster Abbey choir was practicing songs a few days before Christmas.
ca đoàn Westminster Abbey đã tập hát một vài ngày trước Giáng sinh.
Breuer grinned sleepily and listened to the scattered sounds of the camp band which was practicing behind the garden plots.
Breuer nhăn mặt trong dáng điệu buồn ngủ và lơ đãng nghe những âm thanh rời rạc của ban nhạc riêng trong trại đang tập dượt phía sau vườn.
It's said the reporters from the media outlet first spotted them while EXO was practicing for their first concert.
Các phóng viên từ các hãng truyền thông đầu tiên đã phát hiện điều này là trong khi EXO đang luyện tập cho concert đầu tiên của nhóm.
In January, U.S. military radar picked up evidence that the Cuban air force was practicing intercepting and firing on slow-moving aircraft.
Vào tháng 1, radar quân sự Mỹ tìm được chứng cứ rằng không quân Cuba đang luyện tập đánh chặn và bắn rơi những máy bay tốc độ chậm.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文