WAS ROBBED in Vietnamese translation

[wɒz rɒbd]
[wɒz rɒbd]
bị cướp
was robbed
robbed
was stolen
stolen
been hijacked
be looted
be plundered
been taken
robbery
bị trộm
theft
was stolen
was robbed
got stolen
was burglarized
got robbed
was burgled
had a burglary
thieves
bị đánh cắp
theft
stolen
been stolen
is robbed
bị mất cắp
is stolen
gets stolen
was robbed
bị đánh cướp
was robbed
were hijacked
had been hijacked
đã bị cướp đi
has been stolen
have been robbed
has been taken
has been hijacked
was snatched
stolen
got robbed
taken
đã bị ăn trộm
have been stolen

Examples of using Was robbed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His life was robbed from him.
Cuộc sống của hắn đã bị đánh cắp khỏi tay hắn.
Energy was robbed.
Nguồn điện bị trộm cắp.
In 2008 he was robbed.
Năm 2008 ông bị cướp mất.
It so happened that once a rich merchant's house was robbed.
Một lần trong ngôi nhà của một thương gia giàu có đã bị trộm.
Two years ago our house was robbed.
Hai năm trước, nhà mình không bị mất trộm gì.
Last year my neighbor's home was robbed.
Trong 1 đêm nhà hàng xóm tôi bị ăn trộm.
My house was robbed last night.
Đêm qua nhà tôi mất trộm.
Last year, a bank in Chile was robbed of $10 million.
Hồi tháng 5, một ngân hàng của Chile mất 10 triệu USD.
Which explains the holiday at home when the safe was robbed.
Nó lí giải cho kì nghỉ ở nhà khi chiếc két bị mất trộm.
Along the way, he was robbed of all his money.
Hắn, nhưng dọc đường bà bị cướp lấy hết tiền.
Aren't they hanging the flag up backwards because the country was robbed?
Có phải họ treo ngược lá cờ bởi vì đất nước đã bị xâm chiếm?
Well, if you must know, I was robbed.
À, Nếu ông muốn biết, thì tôi đã bị trộm.
Granted but during that hour your house was robbed.
Mặc dù đông người thế mà hôm ấy, căn nhà vẫn bị mất trộm.
Something Sonia Bern kept in the bank that was robbed over the weekend.
Về cái ngân hàng vào tuần trước đã bị trộm.
A two-year-old girl was robbed….
Một bé gái 2 tuổi đã bị bắt….
Last night, the museum was robbed.
Một hôm, bảo tàng bị mất trộm.
It's been over a month since Kim Kardashian was robbed at gunpoint by five masked, armed men in her Paris hotel room.
Đã hơn một tuần kể từ khi Kim Kardashian West bị cướp, tại gunpoint, bởi những người đàn ông đeo mặt nạ trong phòng khách sạn Paris.
The church was robbed by the fourth Crusaders in 1204,
Nhà thờ bị cướp phá bởi Crusaders trong năm 1204
so… Let's go. Well, we better hurry up because if my dad finds out that he was robbed.
bố anh phát hiện mình bị trộm, ông ấy sẽ đuổi theo mình đó.
But when Rociles Estrada was robbed at gunpoint several years ago,
Khi Rociles Estrada bị cướp bằng súng vài năm trước,
Results: 232, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese