HAVE ROBBED in Vietnamese translation

[hæv rɒbd]
[hæv rɒbd]
đã cướp
stole
robbed
took
have robbed
have stolen
hijacked
have plundered
have hijacked
have usurped
has claimed
đã cướp đi
took
has claimed
have robbed
has stolen
has deprived
has already taken
cướp đoạt
robbed
plundered
deprive
hijacks
snatched
ravished
pillaging
đã lấy trộm
stole
have robbed
đã ăn trộm
stole
have stolen
have robbed
đã ăn cắp
steal
have robbed
pilfered
plagiarised
was stealin
trộm
theft
thief
steal
burglar
robber
rob
poaching

Examples of using Have robbed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You could have robbed some white bitch.
Anh có thể đi cướp một con da trắng.
They couldn't have robbed any banks!
Họ không thể cướp bất cứ ngân hàng nào cả!
Have robbed the people's money.
Họ đã ăn cắp tiền của dân.
Will a man rob God? Yet ye have robbed me.
Người ta có thể ăn trộm Ðức Chúa Trời sao? mà các ngươi ăn trộm ta.
You have robbed these parents of so much. They have nothin' but sorrow. No joy.
Anh đã cướp của những gia đình đó Cuộc đời họ không còn lại gì chỉ còn một nỗi đau thương.
Sickness and oppression have robbed the citizens of their freedom,
Bệnh tật và áp bức đã cướp đi tự do,
For I am prudent: and I have removed the bounds of the people, and have robbed their treasures, and I have put down the inhabitants like a valiant man.
Ta đã dời đổi giới hạn các dân; đã cướp của quí họ, như một người mạnh đã làm cho những kẻ đương ngồi phải xuống.
For I am prudent: and I have removed the boundaries of the people, and have robbed their treasures, and I have put down the inhabitants like a valiant man.
Ta đã xóa bỏ biên giới các dân, Và cướp đoạt các kho báu của chúng. Như một người hùng mạnh, Ta đã hạ bệ các vua.
You have robbed Katie of her childhood,
Chị đã cướp đi tuổi thơ của Katie,
The pirates have robbed you. Even before you enter the casino.
Cướp biển trong tiền sảnh đã cướp sạch của các cậu rồi. Trước khi các cậu vào sòng bài.
They should spread the news that the disciples have robbed the body of Jesus,
Họ phải loan tin rằng các môn đệ đã lấy trộm xác của Chúa Giêsu,
The great earthquake and tsunami have robbed us of many lives and resources.
Cơn động đất và nạn sóng thần khủng khiếp đã cướp đi của chúng ta nhiều sinh mạng và của cải.
Together with their team of pirates have conquered most of the islands and have robbed a lot of royal ships.
Cùng với đội ngũ của họ về những tên cướp biển đã chinh phục hầu hết các hòn đảo và đã cướp rất nhiều tàu hoàng gia.
You don't understand. These battles have robbed me of my child. You forget they robbed me of mine.
Ông không hiểu cuộc chiến này đã cướp đi con trai tôi cậu đã quên là cuộc chiến này cũng cướp đi chính ta.
I can be well and truly sure that you have robbed me.
tôi có thể chắc chắn rằng bạn đã ăn trộm của tôi.
We can go together and make private calls on all the places you have robbed. Now the alternative.
Chúng ta có thể đi cùng nhau và đến từng nơi em đã lấy trộm. Lựa chọn khác là.
We have reason to believe this child may have robbed his former foster parents while they were at work this afternoon.
Chúng tôi có lý do để tin rằng cậu bé này đã ăn cắp của cựu cha mẹ nuôi của nó khi họ đang đi làm vào chiều nay.
If you help him he will later claim that you have robbed him or stolen his ATM card!
Nếu bạn giúp ông ta, sau này ông sẽ có thể cho rằng bạn đã cướp đi hoặc đã đánh cắp thẻ ATM của ông!
We have reason to believe this child may have robbed his former foster parents.
Chúng tôi có lý do để tin rằng thằng bé nãy đã ăn trộm của cha mẹ nuôi nó.
make private calls on all the places you have robbed.
đến từng nơi em đã lấy trộm.
Results: 79, Time: 0.0719

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese