MAY HAVE in Vietnamese translation

[mei hæv]
[mei hæv]
có thể đã
may have
have probably
may already
may be
have likely
probably already
can already
likely already
could have
could be
có thể có
can have
may have
there may be
there can be
possible
can get
able
probably have
probably
may get
have
there are
can
got
may
yes
features
available
contains
có thể phải
may have to
may need
may be required
may be
could face
could have to
could be
will probably have to
will likely have to
could go
có lẽ có
may have
there may be
perhaps have
maybe there's
perhaps there is
there are probably
probably has
presumably
may have had
would have

Examples of using May have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You may have heard about Jackson Pollock.
Anh chắc đã nghe nói về Jackson Bird.
Short runs may have a high unit cost.
Chạy ngắn có thể có một đơn vị chi phí cao.
You may have bacterial vaginosis, or BV.
Bạn có thể bị viêm âm đạo do vi khuẩn, hoặc BV.
You just may have a customer for life.
Bạn chắc chắn có một khách hàng cho cuộc sống.
It may have nothing to do with Peregrin's foolish stone;
có thể không ăn nhập gì với hòn đá ngu ngốc của Peregrin;
However, there may have been things one could not learn in a school.
Tuy nhiên,  lẽ có những thứ mà ta không thể học ở trường được.
Each microservice may have an independent database.
Mỗi microservice nên có một database riêng biệt.
Signs that you may have too many clothes.
Dấu hiệu chứng tỏ bạn đang có quá nhiều quần áo.
You may have a kiss.
Bạn có thể có một nụ hôn.
If it happens, you may have trouble going back home.
Nếu điều đó xảy ra, ông có thể sẽ phải đối mặt với những rắc rối ở nhà.
Some individuals may have green in the wings.
Một vài cá thể có thể có màu xanh lá ở cánh.
They may have given up family.
Họ có thể bị gia đình từ bỏ.
You may have a phone interview at first.
Bạn có thể có một cuộc phỏng vấn điện thoại đầu tiên.
Your words and actions may have an unexpected effect.
Lời nói và hành động của bạn có thể có một hiệu ứng bất ngờ.
It may have other functions.
có thể có một số chức năng khác.
We may have come of age,
Bọn tôi có thể đã có tuổi, nhưng bài hát
May have been Australian.
Chắc đã được thành Người Úc.
You may have the baby blues.
Bạn có thể đang có hội chứng Baby Blues.
Or you may have an IP conflict.
Hoặc bạn có thể bị xung đột địa chỉ IP.
In total, up to 17 features may have territorial status.
Tổng cộng tới 17 thực thể có thể có vị thế lãnh thổ.
Results: 26511, Time: 0.0614

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese