WASTE MATERIALS in Vietnamese translation

[weist mə'tiəriəlz]
[weist mə'tiəriəlz]
chất thải
waste
tailings
phế liệu
scrap
waste materials
discarded materials
các vật liệu thải
waste materials
nguyên liệu thải

Examples of using Waste materials in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We will also produce small quantities of biomass fuel from mixed waste materials using our technology solution, ecoREDUCER.
Sản xuất nhiên liệu sinh khối số lượng nhỏ từ các chất thải hỗn hợp bằng cách sử dụng một giải pháp công nghệ khác của chúng tôi, ecoREDUCER.
Innovative solutions in the use of waste materials for the food industry, for food production.
Các giải pháp tiên tiến trong công nghệ tận dụng các nguyên liệu thải của ngành thực phẩm, ứng dụng cho sản xuất thực phẩm.
These actions have left a negative stigma associated with mining and associated waste materials.
Những hành động này đã để lại một sự kỳ thị tiêu cực liên quan đến khai thác mỏ và các chất thải liên quan.
Western research has also found that sleeping on the left side can help the body process waste materials from the brain.
Nghiên cứu từ các nước phương Tây cũng đã phát hiện ra rằng ngủ phía bên trái có thể giúp cho quá trình thải các chất thải từ não tốt hơn.
ingredients in dissolving and extracting the rare earth metals from waste materials.
chiết xuất các kim loại đất hiếm từ các chất thải.
Western research has also found that sleeping on the left side can help the body process waste materials from the brain.
Các nghiên cứu phương Tây cũng phát hiện ra rằng ngủ nghiêng bên trái có thể giúp cho cơ thể phân hủy các chất thải từ não.
Western research has also found that sleeping on the left side can help the body process waste materials from the brain.
Các nghiên cứu phương Tây cũng chỉ ra rằng nghiêng về bên trái có thể giúp loại bỏ chất thải ra khỏi não.
you can use the same paint for multiple units and not waste materials resulting from only one unit's need.
loại sơn cho nhiều đơn vị và không có vật liệu lãng phí do nhu cầu của một đơn vị.
With this study, the researchers wanted to show that a robot can be built using waste materials without requiring extensive electricity consumption.
Với nghiên cứu này, các nhà khoa học muốn chỉ ra rằng robot có thể được chế tạo từ vật liệu phế thải mà không tiêu tốn nhiều điện năng.
The company has two patents on technical methods for extracting oil sands in a way that avoids producing waste materials.
Công ty có hai bằng sáng chế về các phương pháp kỹ thuật để chiết xuất cát dầu theo cách tránh việc sản xuất các chất thải.
This is important because it has been shown that the average adult has between five and forty pounds of waste materials deposited in the bowel.
Điều này là quan trọng bởi vì nó đã được chứng minh rằng người lớn trung bình có từ năm đến 40 £ của các vật liệu chất thải lắng đọng trong ruột.
A good example is the movement of nutrients into the cells and the movement of waste materials out of the cell.
Một ví dụ là sự chuyển động của các chất dinh dưỡng vào tế bào và sự chuyển động của các vật liệu thải ra khỏi tế bào.
Segregating construction waste materials for recycling is a simple action that goes a long way towards reducing the amount of unnecessary waste in the landfill, helping to minimise environmental damage and cut costs on construction projects….
Phân loại chất thải xây dựng để tái chế là một hành động đơn giản đi một chặng đường dài hướng tới việc giảm lượng rác thải không cần thiết trong bãi rác, giúp giảm thiểu thiệt hại về môi trường và cắt giảm chi phí cho các chất thải xây dựng.
all packaging and waste materials such as cardboard boxes,
tất cả các bao bì và phế liệu như hộp bìa cứng,
Formosa facilities were found to have buried harmful waste materials in the ground, polluting the underground water
các nhà máy của Formosa bị phát hiện chôn chất thải độc hại xuống lòng đất,
Catch all the fish and crabs to earn points, avoid catching waste materials under the sea, don't be place your canoe in front of the dark clouds because there is a lightning inside of it.
Đánh bắt cá: bắt tất cả các cá và cua để kiếm điểm, tránh đánh bắt phế liệu dưới biển, không được đặt xuồng của bạn ở phía trước của những đám mây đen tối vì có một sét bên trong của nó.
processing waste materials from phones and other digital equipment to be used for other purposes,
xử lý chất thải từ điện thoại và các thiết bị kỹ thuật số khác
coal and natural gas, TerraGreen focusses on renewable energy that is generated from waste materials.
TerraGreen tập trung vào năng lượng tái tạo được tạo ra từ các vật liệu thải.
Asbestos-Containing Waste Materials(ACWM): Mill tailings
Chất thải chứa amiăng( ACWM):
Researchers from the Universities of Bath and Dundee are working with collaborators in India to develop environmentally-friendly cement using waste materials such as rice husks.
Các nhà nghiên cứu thuộc Trường Đại học Bath và Dundee, cùng với các cộng sự ở Ấn Độ đang phát triển loại xi măng thân thiện với môi trường từ việc sử dụng các vật liệu thải như vỏ trấu.
Results: 101, Time: 0.0382

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese