WAYS OF MAKING in Vietnamese translation

[weiz ɒv 'meikiŋ]
[weiz ɒv 'meikiŋ]
cách làm
how to make
how to do
way to make
way of doing
how it works
cách khiến
how to make
way to make
how to get
way to get
how to keep
ways to keep
a way that causes
how to drive
cách tạo ra
how to create
how to make
way to create
how to generate
how to produce
way to make
how to build
way of generating
way to produce
how to craft
cách bắt
how to catch
how to shake
how to capture
ways of making
ways to catch
how to get
approach to shaking

Examples of using Ways of making in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mr Parker and his colleagues have spent years trying to find ways of making air conditioners and heating systems more efficient.
Ông Parker và các cộng sự đã dành nhiều năm trời cố gắng tìm cách để làm cho hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm làm việc hiệu quả hơn.
There are various ways of making it immediately obvious that something is a creature from a different world.
Có rất nhiều cách để khiến nó ngay lập tức trở thành sinh vật đến từ thế giới khác một cách hiển nhiên.
While there are many ways of making indoor exercise fun, you should keep in mind that the benefits are worth the hard work.
Trong khi có rất nhiều cách để làm cho tập thể dục trong nhà vui vẻ, bạn nên nhớ rằng những lợi ích có giá trị công việc khó khăn.
When such conditions apply, as the Colonel used to say on Hogan's Heroes,“we have ways of making you talk”.
Khi những điều kiện như vậy được áp dụng, như Đại tá thường nói về Anh hùng của Hogan, chúng tôi có những cách khiến bạn nói chuyện với nhau.
That is why we create a mental image of our desired personal development, and the ways of making the work of our Minds more effective.
Đó là lý do ta tạo ra trong đầu một hình tượng( mental image) về sự phát triển mà ta mong muốn, và cách để khiến Tâm trí làm việc hiệu quả hơn.
He holds 79 United States patents, mainly on ways of making the internet easier to use.
Ông nắm giữ 79 bằng sáng chế của Hoa Kỳ, chủ yếu về các cách làm cho Internet dễ sử dụng hơn.
You need to give somebody a good factor to do so, and you require to discover ways of making large numbers of bloggers mindful of that reason.
Bạn cẩn cho ai đó một lí giải thực tốt để làm như vậy, và bạn cẩn phải tìm ra cách để làm lượng lớn blogger nhận thức ra được lí giải đó.
None of this rabbits-in-hats nonsense, but ways of making the universe more accessible.
Hoàn toàn không phải những trò vớ vẩn như thỏ- trong- mũ, mà là những cách thức khiến vũ trụ này trở nên dễ tiếp cận hơn.
While there are ways of making paper flame resistant
Có nhiều cách làm cho giấy khó thấm nước
factor to do so, and you require to discover ways of making large numbers of bloggers mindful of that reason.
bạn cần phải tìm cách làm cho một số lượng lớn các blogger biết lý do đó.
a good reason to do so, and you need to find ways of making large numbers of bloggers aware of that reason.
bạn cần tìm cách khiến một số lượng lớn các blogger nhận ra lý do đó.
The synthesis chapters cover many ways of making each type of molecule starting with simple aromatic and aliphatic compounds with one functional group and progressing to molecules with many functional groups.
Các chương tổng hợp bao gồm nhiều cách tạo ra từng loại phân tử bắt đầu bằng các hợp chất thơm và aliphatic đơn giản với một nhóm chức và tiến tới các phân tử có nhiều nhóm chức.
a good factor to do so, and you require to discover ways of making large numbers of bloggers mindful of that reason.
bạn cần tìm cách khiến một số lượng lớn các blogger nhận ra lý do đó.
particularly in the realm of form and aesthetics, ways of making, computational design, history of design
vực hình thức và thẩm mỹ, cách làm, thiết kế tính toán,
we have crafted a dependency on it that defines our identities, cultures, our ways of making and our economies.
văn hóa, cách làm và các nền kinh tế của chúng ta.
reason to do so, and you need to find ways of making large numbers of bloggers aware of that reason.
bạn cần phải tìm cách làm cho một số lượng lớn các blogger biết lý do đó.
finding ways of making commercial air service to Berlin more convenient, more comfortable, and more economical.
hãy tìm cách làm cho dịch vụ hàng không thương mại thuận tiện hơn, thích hợp hơn và kinh tế hơn.
We have learned that these ways of making peace, of placing reason above revenge, of the delicate harmony between politics and law, cannot ignore the involvement of the people.
Lịch sử chứng tỏ: các đường lối thực hiện hòa bình nhằm đặt lý lẽ lên trên trả thù, hòa hợp tinh tế giữa chính trị và luật pháp, đường lối này không thể làm ngơ sự can dự của người dân.
Sure there are ways of making lovemaking not all about the final act
Chắc chắn có những cách làm lovemaking không phải
However, you need to give someone a good reason to do so, and you need to find ways of making large numbers of bloggers aware of that reason.
Tuy nhiên, bạn cẩn cho ai đó một lí giải thực tốt để làm như vậy, và bạn cẩn phải tìm ra cách để làm lượng lớn blogger nhận thức ra được lí giải đó.
Results: 64, Time: 0.0689

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese