WERE FOUND INSIDE in Vietnamese translation

[w3ːr faʊnd in'said]
[w3ːr faʊnd in'said]
được tìm thấy trong
find in
be found in
was discovered in
đã được phát hiện bên trong
were found inside

Examples of using Were found inside in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bass says no other victims or suspects were found inside the mall.
Ông nói thêm rằng không có nạn nhân hay nghi phạm nào khác được tìm thấy bên trong trung tâm thương mại.
Wheelchairs were found inside the gutted home but authorities could not confirm
Những chiếc xe lăn đã được phát hiện ở bên trong căn nhà bị hỏa hoạn,
The artists Broomberg and Chanarin photographed objects that were found inside the ice of melting glaciers.
Các nghệ sĩ Broomberg và Chanarin chụp ảnh các vật thể được tìm thấy bên trong băng của sông băng tan chảy.
Moldt's remains were found inside the vehicle along Moon Bay Circle, the Palm Beach County Sheriff's Office said in a statement.
Thi thể của Moldt đã được tìm thấy bên trong chiếc xe ở Moon Bay Circle- tuyên bố của văn phòng cảnh sát trưởng hạt Palm Beach cho hay.
Twenty-one migrants thought to be from Vietnam were found inside a refrigerated lorry entering the UK.
Một nhóm 21 người được cho đến từ Việt Nam đã được tìm thấy bên trong một xe tải đông lạnh đang trên đường đi vào nước Anh.
The remains of Maria Rhonita Miller and her four children were found inside the family's Chevy Suburban, which was filled with bullet holes and burned out.
Thi thể của Maria Rhonita Miller và các con của cô đã được tìm thấy bên trong chiếc xe Chevy Suburban đã bị thiêu rụi với chi chít các vết đạn.
The children were found inside the garage by their father, who had returned home from work.
Hai đứa trẻ được phát hiện bên trong nhà đậu xe bởi người cha, người đã đi làm về.
Year-old cuneiform tablets were found inside a clay vessel at the archaeological site of Bassetki in the Kurdistan region of northern Iraq.
Những tấm đất sét 3.250 năm tuổi được phát hiện bên trong một bình gốm tại khu khảo cổ Bassetki ở vùng Kurdistan phía bắc Iraq.
According to the SDF, nearly 200 bodies were found inside the unearthed mass grave in the Vanguard Camp of Raqqa city.
Theo SDF, gần 200 thi thể đã được tìm thấy bên trong ngôi mộ tập thể được khai quật tại trại Vanguard của thành phố Raqqa.
Some artifacts dating from between the 8th and 10th centuries were found inside, but no human remains or bones were discovered.
Một số cổ vật có niên đại từ giữa thế kỷ thứ 8 và thứ 10 đã được tìm thấy bên trong, nhưng không có hài cốt hay xương người nào được phát hiện.
Amri's identity papers were found inside the cabin of the truck used in Monday's attack, German security officials said.
Giấy tờ căn cước của Amri đã được tìm thấy bên trong ca bin của chiếc xe truck được dùng trong cuộc tấn công hôm thứ Hai, giới chức an ninh nước Đức cho biết.
A lot of mud and silt which the foal gulped during the last seconds of its life were found inside its gastrointestinal tract.”.
Một lượng lớn bùn và phù sa mà chú ngựa đã nuốt trong những giây cuối cùng của cuộc đời mình đã được tìm thấy bên trong đường tiêu hóa".
Lists of plans and books he wanted to read were found inside his home, the Albuquerque Journal reports.
Danh sách liệt kê những việc mà ông muốn làm và những quyển sách ông muốn đọc đã được tìm thấy trong nhà ông, theo tin của nhật báo Albuquerque Journal.
The corpses of Herrmann, her son, and a close family friend were found inside a hollowed-out tree.
Những xác chết của Herrmann, con trai bà, và một người bạn thân thiết của gia đình đã được tìm thấy bên trong một cây rỗng.
FBI agents and a bomb squad were called to the courthouse after three men were found inside the building early Wednesday.
Nhân viên Cục điều tra Liên bang Mỹ( FBI) và đội phá bom đã có mặt ở tòa án ngay sau khi ba người đàn ông bị phát hiện bên trong tòa nhà.
incrustations of salt an inch thick were found inside.
những lớp muối dày khoảng 2,5 cm đã được tìm thấy bên trong.
They were not allowed to play with any toys but many were found inside the house in their original packaging.
Chúng không được phép chơi với bất cứ món đồ chơi nào mặc dù có nhiều đồ chơi đã được tìm thấy trong nhà chúng và đồ chơi vẫn còn nguyên trong bao gói ban đầu.
They weren't allowed to have toys, but many toys were found inside the house still in their original packaging.
Chúng không được phép chơi với bất cứ món đồ chơi nào mặc dù có nhiều đồ chơi đã được tìm thấy trong nhà chúng và đồ chơi vẫn còn ở nguyên trong bao gói ban đầu.
The hundreds of teeth were found inside a sack that was nestled in the molar region of his lower jaw,
Hàng trăm chiếc răng được tìm thấy bên trong túi nằm ở vùng răng hàm dưới của cậu bé,
Microplastics have been shown to harm marine life when mistaken for food and were found inside every marine mammal studied in a recent UK survey.
Hạt vi nhựa gây hại cho sinh vật biển khi bị nhầm lẫn với thức ăn và được tìm thấy bên trong mỗi động vật có vú biển theo nghiên cứu trong một cuộc khảo sát gần đây của Vương quốc Anh.
Results: 64, Time: 0.0344

Were found inside in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese