WERE SHAPED in Vietnamese translation

[w3ːr ʃeipt]
[w3ːr ʃeipt]
được hình thành
is formed
was conceived
is shaped
be formulated
đã được định hình
has been shaped
was shaped
có hình dạng
shape
has the form
took the form
was formed
được tạo hình
is shaped
being formed
được tạo dựng
were created
is built
is constructed
been formulated
been forged

Examples of using Were shaped in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of the most accepted definition of Western countries is countries that were shaped through Western Christianity.
Một trong những định nghĩa được chấp nhận nhất của khái niệm" các nước phương Tây" là các quốc gia được định hình thông qua Cơ đốc giáo phương Tây.
coral reefs that were shaped over the course of millions of years.
rạn san hô được định hình trong suốt hàng triệu năm.
According to Fltskog, she and Lyngstad had the final say in how the lyrics were shaped.
Theo Fältskog, cô và Lyngstad có tiếng nói cuối cùng về cách định hình lời bài hát.
They are the generation that grew up on the internet, and were shaped by it.
Họ là thế hệ đã lớn lên trên mạng In- tơ- nét, và được định hình bởi nó.
He said the cigars he made for his friend were shaped like today's Cohiba Lancero.
Ông nói rằng xì gà ông làm cho bạn của ông đã được hình thành như hiện nay Cohiba.
According to Fältskog, she and Lyngstad had the final say in how the lyrics were shaped.
Theo Fältskog, cô và Lyngstad có tiếng nói cuối cùng về cách định hình lời bài hát.
The Wakanda Scenes in Avengers: Infinity War Were Shaped by the Cast of Black Panther.
Những cảnh Wakanda trong Avengers: Infinity War định hình bởi dàn diễn viên Black Panther.
how my attitudes were shaped by forces over which I had no control.
thái độ của tôi được hình thành như thế nào bởi những thế lực mà tôi không kiểm soát được..
These plays were shaped by the political turmoil, scientific breakthrough,
Những vở kịch đã được định hình bởi những bất ổn chính trị,
With this goal in mind, the sides of the front section of the up! were shaped so that the air would flow around the wheel housings with minimal turbulence.
Với mục tiêu này trong tâm trí, hai bên của phần trước lên! đã được định hình để không khí sẽ lưu thông xung quanh nơi ở bánh xe với những biến động tối thiểu.
die-stamped sections, which were shaped and joined together.
được dập khuôn, được tạo hình và nối lại với nhau.
The flourishing field of evolutionary psychology argues that many of our present-day social and psychological characteristics were shaped during this long pre-agricultural.
Trường phái tâm lý học tiến hóa đang hưng thịnh, thuyết phục rằng nhiều những đặc tính xã hội và tâm lý trong thời hiện đại của chúng ta đã được định hình trong suốt thời kỳ tiền- canh nông lâu dài này.
The flourishing field of evolutionary psychology argues that many of our present-day social and psychological characteristics were shaped during this long preagricultural era.
Trường phái tâm lý học tiến hóa đang hưng thịnh, thuyết phục rằng nhiều những đặc tính xã hội và tâm lý trong thời hiện đại của chúng ta đã được định hình trong suốt thời kỳ tiền- canh nông lâu dài này.
It explains and develops the concept of'unplanned' cities that grow organically, in contrast with'planned' cities that were shaped in response to urban form determinants.
Nó giải thích và phát triển khái niệm về các thành phố' không có kế hoạch' phát triển hữu cơ, trái với các thành phố' có kế hoạch' được hình thành để đáp ứng với các yếu tố hình thành đô thị.
Biologists argue that our mental and emotional world is governed by biochemical mechanisms that were shaped by millions of years of evolution.
Những nhà sinh học cho rằng thế giới tinh thần và tình cảm của chúng ta được điều khiển bởi những hệ thống của những cơ năng sinh hóa đã thành hình qua hàng triệu năm tiến hóa.
appreciate how those pieces were shaped by the unique historical circumstances that created them, and imagine how those pieces might be
đánh giá cao những mảnh đó được hình thành như thế nào bởi hoàn cảnh lịch sử độc đáo đã tạo ra chúng
These perceptions were shaped by the following actions: Immediately following the
Các nhận thức này đã được định hình bởi các hành động kể sau:
brain scientists provide a much more detailed answer:‘He did it due to such-and-such electrochemical processes in the brain, which were shaped by a particular genetic make-up, which reflect ancient
làm điều đó do những tiến trình điện hoá học như vậy- và- như vậy trong não, được hình thành bởi một dựng lập di truyền đặc biệt,
The Conservative leader also spoke of how his beliefs about helping those in greatest need were shaped by his mother, who died a couple of years ago, and her commitment to helping refugees and the most vulnerable people.
Thủ lĩnh Đảng Bảo thủ cũng nói về việc những niềm tin của ông về giúp đỡ những người khốn khó nhất đã được định hình bởi mẹ ông, người đã qua đời cách đây vài năm, và lòng quyết tâm của bà giúp đỡ những người tị nạn và những người dễ bị tổn hại nhất.
brain scientists provide a much more detailed answer:‘He did it due to such-and-such electro-chemical processes in the brain that were shaped by a particular genetic make-up, which in turn
làm điều đó do những tiến trình điện hoá học như vậy- và- như vậy trong não, được hình thành bởi một dựng lập di truyền đặc biệt,
Results: 57, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese