WHEN RIPE in Vietnamese translation

[wen raip]
[wen raip]
khi chín
when ripe
when ripening

Examples of using When ripe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
bright red when ripe, fragrant, slightly acidic taste.
hơi dài, khi chín có màu đỏ tươi, thơm, vị hơi chua.
It has small bumps all over it, and changes color to a yellowish-orange when ripe.
Nó có những va chạm nhỏ trên nó, và thay đổi màu sắc thành màu vàng cam khi chín.
the peel is green and turns purple or brown when ripe.
chuyển sang màu tía hoặc nâu khi chín.
When ripe, the fruits fall off.
Khi chín, các loại trái cây rơi ra.
long as eggs, green shell, when ripe turn bright red gradually.
vỏ màu xanh, khi chín chuyển dần qua màu đỏ tươi.
When ripe fruit can knock on bass.
Khi chín gõ vào trái có tiếng trầm.
When ripe, it turns a light yellow.
Khi chín, nó chuyển sang màu vàng nhạt.
The nut falls out of the husk when ripe, about 7 to 8 months after pollination.
Phần hạt rơi ra khỏi phần áo khi chín, tầm 7- 8 tháng sau khi thụ phấn.
shape of a mini apple and is bright yellow-green when ripe.
sáng màu vàng- xanh lá cây khi chín.
When ripe, they acquire a bright red hue.
Khi chín, chúng thu được một màu đỏ tươi.
Even the mighty Gaul saw his heart withered when ripe Naevia was plucked forever from his grasp.
Kể cả tên hùng mạnh Gaul cũng thấy trái tim héo tàn, khi Naevia chín mọng bị hái mãi mãi khỏi tầm tay hắn.
ovoid fruit, when ripe peel turns pale yellow and has a sweet taste.
quả hình trứng, khi chín vỏ chuyển sang màu vàng nhạt và có vị ngọt.
Even the mighty Gaul saw his heart wither, when ripe Naevia was plucked forever from his grasp.
Kể cả tên hùng mạnh Gaul cũng thấy trái tim héo tàn, khi Naevia chín mọng bị hái mãi mãi khỏi tầm tay hắn.
Handling and storage label: the label is no peak fruits when ripe respiratory must therefore timely harvest.
Xử lý và bảo quản nhãn: nhãn là loại trái cây không có đỉnh hô hấp khi chín vì vậy phải thu hoạch đúng lúc.
When ripe, the rind has a slightly waxy feel.
Khi chín, vỏ có cảm giác hơi sáp.
Forever from his grasp. when ripe Naevia was plucked Even the mighty Gaul saw his heart wither.
Kể cả tên hùng mạnh Gaul cũng thấy trái tim héo tàn, khi Naevia chín mọng bị hái mãi mãi khỏi tầm tay hắn.
round or long, when ripe shell still green
hình tròn hoặc dài, khi chín vỏ vẫn còn xanh
long fruit, when ripe dark fruit turns yellow, with a sweet taste and dexterity.
quả dài, khi chín quả chuyển sang màu vàng đậm, có vị thơm ngọt và dẻo.
with a brownish red to black color when ripe.
với màu nâu đỏ đến đen khi chín.
dark red when ripe, eat very sweet,
quả rất to, khi chín màu đỏ sẫm,
Results: 302, Time: 0.0542

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese