WHEN YOUR BRAIN in Vietnamese translation

[wen jɔːr brein]
[wen jɔːr brein]
khi bộ não của bạn
when your brain
khi não bộ
when the brain
lúc bộ não của bạn
when your brain
khi bộ óc
when the brain

Examples of using When your brain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
communication with each other, sending signals back and forth when your brain OR your stomach is distressed.
gửi tín hiệu qua lại khi bộ não của bạn hoặc dạ dày của bạn bị đau.
Research shows that there is“critical period” for language acquisition, when your brain is primed to learn.
Nghiên cứu cho thấy rằng có“ thời kỳ quan trọng” đối với việc mua lại ngôn ngữ, khi bộ não của bạn được tìm hiểu.
Research shows that 2.5 to 4 hours after waking is when your brain is sharpest.
Nghiên cứu cho thấy rằng 2,5 đến 4 giờ sau khi thức dậy là khi bộ não của bạn là sắc nét nhất.
When your brain switches over to studying something new, the number of
Khi bộ não chuyển qua học một cái gì đó mới,
When your brain works right, you work right and when your brain has trouble you have trouble in your life.
Khi bộ não hoạt động tốt người ta sẽ làm việc tốt, và khi bộ não có vấn đề, người ta cũng gặp rắc rối trong cuộc sống….
And when your brain works right, you work right, when your brain is troubled,
Khi bộ não hoạt động tốt người ta sẽ làm việc tốt, và khi bộ não có vấn đề,
When your brain senses stress, it activates your autonomic nervous system.
Khi não bộ của bạn cảm nhận được sự căng thẳng, nó sẽ kích hoạt hệ thần kinh tự chủ.
Puberty starts when your brain sends signals to certain parts of the body to start growing and changing.
Tuối dậy thì bắt đầu khi não bộ của bạn gửi tín hiệu đến những cơ quan nhất định của cơ thể để các cơ quan này bắt đầu phát triển và thay đổi.
When your brain gets less oxygen than usual, you might experience headaches.
Khi não của bạn nhận được ít oxy hơn bình thường, bạn có thể bị đau đầu.
When your brain registers that your stomach is full, you have already
Khi não của bạn ghi nhận rằng dạ dày của bạn đã đầy,
You run the risk of developing diseases like Alzheimers when your brain stops developing new cells in these areas.
Ta sẽ gặp nguy cơ mắc phải các bệnh như Alzheimer nếu não bộ ngừng phát triển các tế bào não ở những vùng này.
When your brain hears the sound of laughter it forms a response that readies your face for the feeling of joy.
Khi não bạn nghe thấy âm thanh của tiếng cười, nó sẽ hình thành đáp ứng khiến cơ mặt bạn chuẩn bị sẵn sàng để đón nhận cảm giác sảng khoái.
When your brain registers that your stomach is full, you already ate
Khi não của bạn ghi nhận rằng dạ dày của bạn đã đầy,
When your brain is no longer able to recall memory, we go into the stage of memory loss.
Khi mà não bộ của bạn không còn khả năng nhắc lại bộ nhớ nữa thì chúng ta sẽ chuyển sang giai đoạn mất trí nhớ.
When your brain learns that a particular action makes you feel good,
Khi não bạn học được rằng một hành động nào đó làm cho
Automatic reactivity" happens when your brain forms habits of reacting to stimuli, such as stressors.
Hành động không kiểm soát" xảy ra khi não hình thành những thói quen phản ứng với kích thích, ví dụ như căng thẳng.
When your brain doesn't get enough glucose,
Khi não của bạn không nhận đủ glucose,
Continuing to concentrate when your brain is tired is the key to S-T-R-E-T-C-H-I-N-G your attention span and building mental endurance.
Tiếp tục tập trung khi não của bạn mệt là chìa khóa cho việc K- É- O- D- À- I tập trung và xây dựng khả năng chịu đựng của não..
When your brain experiences high degrees of stress, your body reacts accordingly.
Khi não phải chịu đựng căng thẳng ở mức độ cao, cơ thể cũng phản ứng lại tương ứng như vậy.
When your brain registers that your stomach is full, you have already
Khi não của bạn nhận thấy rằng bao tử của đã đầy đủ,
Results: 85, Time: 0.0421

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese