WHERE TWO in Vietnamese translation

[weər tuː]
[weər tuː]
nơi hai
where two
nơi 2
where two
place 2
khi hai
when two
as two
if two
as both
while two
after two
where two
ở đâu có hai
where two

Examples of using Where two in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you are new to this concept, this is where two different cryptocurrencies with the same algorithm are mined at the same time.
Nếu bạn chưa biết với khái niệm da hợp nhất này thì đây là nơi mà hai cryptocurrency khác nhau với cùng một thuật toán được đào cùng một lúc.
For instance, there was a mission we had to do, where two people would partner up and act like you were a mirror of the other.
Ví dụ như chúng tôi có một bài tập mà 2 người sẽ phải bắt cặp với nhau và diễn như là một tấm gương trước người còn lại.
Imagine a simple“Tug of War” game, where two teams are pulling a rope over a mud puddle.
Hãy tưởng tượng một trò chơi kéo co, trong đó hai đội đang kéo một sợi dây trên vũng bùn.
So we began an era where two groups of Americans,
Vì vậy, chúng ta bắt đầu một kỷ nguyên mà hai nhóm người Mỹ,
But a world where two and two make five seems quite on a different level.
Nhưng một thế giới trong đó hai với hai là năm, hoàn toàn ở trên một mức độ khác hẳn.
AB testing is essentially an experiment where two or more variants of a page are shown to users at random.
Thử nghiệm A/ B về cơ bản là một cuộc thử nghiệm mà trong đó, hai hoặc nhiều biến thể của trang được hiển thị cho người dùng một cách ngẫu nhiên.
Never have a meeting where two pizzas couldn't feed the entire group.
Không bao giờ có cuộc họp mà 2 chiếc pizza không đủ để cả nhóm cùng ăn”.
Right underneath, there's a trench where two pieces of the Earth's crust are colliding.
Ngay bên dưới, có một cái mương nơi mà 2 mảnh của vỏ Trái Đất đang đụng vào nhau.
There was also a documented case in Los Angeles in 2006 where two elderly women were accused of taking in homeless men and assisting them.
Cũng đã có một trường hợp tài liệu vào năm 2006, nơi mà hai người phụ nữ đã bị buộc tội tham gia vô gia cư, người đàn ông và hỗ trợ họ.
In the space where two languages meet, make the English reader learn your tongue,
Trong không gian nơi mà hai ngôn ngữ gặp nhau, hãy buộc độc
Any type of online marketing where two or more marketers benefit by referring customers between each other.
Loại hình marketing online- nơi mà hai hoặc nhiều nhà marketer hưởng lợi bằng cách chỉ dẫn khách hàng cho nhau.
Paul Auster once said that a book is‘the only place in the world where two strangers can meet, on very intimate terms.'.
Như Paul Auster từng khẳng định, sách là nơi duy nhất trên thế giới mà hai con người xa lạ có thể gặp gỡ nhau một cách thân mật”.
And why would Joe sneak into a house where two federal officers are waiting for him?
Và tại sao Joe lại chuồn vào một căn nhà nơi mà hai sĩ quan liên bang đang chờ thằng bé?
A genetically-engineered dinosaur with telepathic capabilities, right? This is the cabin where two of my greatest achievements were conceived--?
Đây là cái cabin nơi mà 2 thành tựu lớn nhất của ba được ấp ủ… một con khủng long được tái tạo gen với khả năng thần giao cách cảm, đúng không?
This is the cabin where two of my greatest achievements were conceived-- a genetically-engineered dinosaur with telepathic capabilities, right?
Đây là cái cabin nơi mà 2 thành tựu lớn nhất của ba được ấp ủ… một con khủng long được tái tạo gen với khả năng thần giao cách cảm, đúng không?
However, job sharing arrangements, where two or more qualifying employees share one full-time position, will be counted.
Tuy nhiên, các cơ cấu dạng chia sẻ, trong đó hai hoặc nhiều nhân viên hợp chuẩn chia sẻ một vị trí toàn thời gian, thì được tính.
There is so many issues which wouldn't arise in a relationship where two people are on the same page compared to that of people who aren't.
Có quá nhiều vấn đề trong đó sẽ không xảy ra trong một mối quan hệ mà hai người đang ở trên cùng một trang so với những người không.
Craps: you have to scratch the play area, where two of them are discovered.
Craps: bạn phải xước khu vực chơi, nơi mà hai trong số đó được phát hiện.
As a psychologist about love, Emily Kensington often wondered if a relationship where two people stay away from each other to survive it?
Là một chuyên gia tâm lý về tình yêu, Emily Kensington thường tự hỏi liệu một mối quan hệ mà 2 người ở cách xa nhau có thể tồn tại được không?
there is a period of time where two sessions are open at the same time.
có một khoảng thời gian mà hai phiên mở cửa cùng một lúc.
Results: 350, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese