WHILE ANSWERING in Vietnamese translation

[wail 'ɑːnsəriŋ]
[wail 'ɑːnsəriŋ]
trong khi trả lời
while answering
while replying
while responding
trong lúc trả lời
trong khi đáp lại

Examples of using While answering in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can easily link customers to similar products or services while answering their questions.
Bạn có thể dễ dàng kết nối khách hàng với các sản phẩm hay dịch vụ tương tự trong khi trả lời câu hỏi của họ.
President Trump puts away talking points about four first-term Democratic congresswomen while answering questions from the media during the'3rd Annual Made in America Product Showcase' on the South Lawn of the White House.
Tổng thống Trump đưa ra những luận điểm về bốn đại biểu Dân chủ nhiệm kỳ đầu tiên trong khi trả lời các câu hỏi của giới truyền thông tại“ Buổi giới thiệu sản phẩm sản xuất tại Mỹ hằng năm lần thứ 3” trên bãi cỏ phía nam của Nhà Trắng.
However, Cortana support of Microsoft Asia Research Institute accidentally confirmed the existence of Surface Phone while answering a question asked on Zhihu which is something like Quora, complaining of poor integration of Cortana on Android.
Nhưng mới đây, bộ phận hỗ trợ Cortana của Microsoft Asia Research Institute đã vô tình xác nhận sự tồn tại của Surface Phone trong khi trả lời câu hỏi trên Zhihu, một trang web hỏi đáp của Trung Quốc tương tự Quora, phàn nàn về việc Cortana tương thích kém với Android.
Once a Realtor gets a client, he must chauffeur the client from one property to another, patiently explaining this and that while answering questions about these and those.
Ngay khi người môi giới có khách hàng, họ phải lái xe đưa khách hàng từ căn nhà này đến căn nhà khác, kiên nhẫn giải thích điều này và điều kia trong lúc trả lời các câu hỏi về những thứ này và những thứ nọ.
Whether you're checking messages while answering email or creating a presentation while watching the big game, iOS 9 helps you get more out of iPad than ever before.
Cho dù bạn đang kiểm tra tin nhắn trong khi trả lời email hay tạo ra một bài thuyết trình trong khi xem các trò chơi lớn, iOS 9 sẽ giúp bạn tận dụng nhiều hơn iPad hơn bao giờ hết.
While answering her question, Rio saw that Yuba could not conceal her curiosity
Trong khi trả lời cho câu hỏi của bà cụ, Rio nhìn thấy Yuba
who was allegedly electrocuted while answering a call on her iPhone,
đã bị điện giật trong khi trả lời một cuộc gọi trên iPhone của mình,
While answering questions from the audience, His Holiness spoke
Trong khi trả lời các câu hỏi từ khán giả,
Whether you're checking messages while answering email or creating a presentation while watching the big game, iOS 10 helps you get more
Cho dù bạn đang kiểm tra thư trong khi trả lời email hoặc tạo bản trình bày khi xem các trò chơi lớn,
While answering several questions from the audience, His Holiness pointed
Trong khi trả lời một số câu hỏi từ phía khán giả,
While answering a question about the recordings of his talking about women in a vulgar fashion, Trump deflected to say that he was not the worst offender.
Trong khi trả lời một câu hỏi về những đoạn băng ghi âm ghi lại việc ông nói về phụ nữ với giọng điệu thô tục, ông Trump đã bẻ lái khi nói rằng mình không phải là kẻ phạm tội tồi tệ nhất.
Whether you're checking messages while answering email or creating a presentation while watching the big game, iOS 10 helps you get more out of iPad than ever before.
Bạn có thể vừa kiểm tra tin nhắn trong khi trả lời email hay tạo ra một bài thuyết trình trong khi chơi game, iOS 10 sẽ giúp bạn tận dụng iPad nhiều hơn bao giờ hết.
They talk to them, ask random questions trying to get to know the person better and, while answering those questions, the person starts to forget that he is being photographed.
Họ nói chuyện với họ, đặt câu hỏi ngẫu nhiên nhằm cố gắng để làm quen với người đó hơn và, trong khi trả lời những câu hỏi, người đó bắt đầu quên đi rằng mình đang bị chụp hình.
Web Summit in Lisbon, Portugal, where she talked about artificial and robotic intelligence while answering questions on a range of topics.
nơi cô nói về trí tuệ nhân tạo và robot trong khi trả lời các câu hỏi về một loạt các chủ đề.
two things at once, Draghi had to pause at least twice while answering questions to consult his written notes and gather his line of argument.
Draghi đã phải tạm dừng ít nhất hai lần trong khi trả lời các câu hỏi để lấy ý kiến của mình bằng văn bản và thu thập ý kiến của mình.
While answering a question from a Vietnamese reporter, about the closest confrontation between
Trong khi đang trả lời câu hỏi của một phóng viên Việt Nam,
one session- for example, if you are interrupted while answering the questions- you click Finish,
nếu bạn đang làm phiền khi trả lời các câu hỏi- bạn bấm hoàn tất
Spokeswoman Nguyen Phuong Nga made the request at a press briefing in Hanoi on December 9 while answering reporters' question on WWF members in a number of European countries putting Vietnam's tra fish products in the red list of the consumer guidance manual in 2010-2011.
Bà Nguyễn Phương Nga nói vậy ngày 9/ 12 tại cuộc họp báo thường kỳ của Bộ Ngoại giao khi trả lời câu hỏi của phóng viên về việc một số thành viên WWF tại một số nước châu Âu đưa sản phẩm cá tra Việt Nam vào danh sách đỏ trong cẩm nang hướng dẫn người tiêu dùng 2010- 2011.
A valid point to consider while answering this question is that the silver medalist has gained the second position by losing a match to the player who won the gold medal, while the bronze medalist secured the third position by winning a match against the person who finished in fourth place.
Một điểm hợp lệ để xem xét khi trả lời câu hỏi này là người giành huy chương bạc đã giành được vị trí thứ hai bằng cách thua một trận đấu với người chơi giành huy chương vàng, trong khi người giành huy chương đồng bảo đảm vị trí thứ ba bằng cách giành chiến thắng trước người kết thúc vị trí thứ tư.
We don't think that the vocabulary and the tone that you used while answering a question about your son's lifestyle are worthy of a leader of a democratic European country," said a letter signed by more than 100 journalists and posted on the Ukrayinska Pravda site.
Chúng tôi không nghĩ từ ngữ và giọng điệu ngài sử dụng khi trả lời câu hỏi về lối sống của con trai mình tương xứng với cách hành xử của người đứng đầu một nhà nước châu Âu dân chủ"- Lá thư có chữ ký của hơn 100 nhà báo viết.
Results: 63, Time: 0.0335

While answering in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese