WHILE OTHERS WILL in Vietnamese translation

[wail 'ʌðəz wil]
[wail 'ʌðəz wil]
trong khi những người khác sẽ
while others will
while others would
khác sẽ
else will
others will
else would
others would
else is going
would otherwise
otherwise , will
else should
different will
else shall

Examples of using While others will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
so certain people will pay only network fee while other will pay network fee and operation fee?
một số người sẽ chỉ phải trả phí mạng trong khi những người khác sẽ phải trả phí mạng lưới và phí hoạt động?
They add that only some of those detained have been released, while other will have to face trial.
Ông cho biết một số những người bị bắt đã được thả nhưng những người khác sẽ được đưa ra xét xử.
Some will never divulge theirs while others will.
Một số sẽ luôn luôn tha thứ trong khi những người khác thì không.
Some characters will make you cry while others will make you laugh.
Một số nhân vật sẽ làm bạn khóc trong khi những nhân vật khác sẽ làm bạn cười.
Without treatment some cases will resolve while others will result in death.
Nếu không điều trị, một số trường hợp sẽ tự khỏi trong khi những trường hợp khác sẽ dẫn đến tử vong.
Some tolerate a little self-promotion while others will ban you for it.
Một số chịu đựng một chút tự quảng cáo trong khi những người khác sẽ cấm bạn cho nó.
Some will hide from thunder while others won't even notice it;
Một số sẽ giấu sấm sét trong khi những người khác sẽ không nhận nó;
Some will heal over time, while others will need to be treated.
Một số sẽ lành qua thời gian, trong khi số khác sẽ cần được điều trị….
Some children will speak earlier, while others will start to speak later.
Một số bé sẽ cố gắng nói một số từ, trong khi số khác sẽ bắt đầu nói muộn hơn.
Some children will adjust easily to the change, while others will not.
Một số trẻ sẽ dễ dàng làm quen với sự thay đổi, trong khi một số khác thì không.
Dolls of a few manufactures will appeal to you while others will not.
Búp bê của một số nhà sản xuất sẽ hấp dẫn bạn trong khi số khác thì không.
Some websites offer free returns, while others will make you pay for shipping.
Một số trang web cung cấp miễn trả lại, trong khi những người khác sẽ làm cho bạn trả tiền cho vận chuyển.
Some of them can be easily restored while others will be a bit difficult.
Vài trong số chúng có thể được khôi phục dễ dàng trong khi số khác sẽ có một chút khó khăn.
Some people may find it very pleasant, while others will find it difficult.
Một số người có thể cảm thấy nó rất dễ chịu, trong khi những người khác sẽ cảm thấy khó khăn.
Some patients may be asleep while others will slip in and out of sleep.
Một lần nữa một số bệnh nhân có thể ngủ trong khi những người khác sẽ trượt vào và ra khỏi giấc ngủ.
Some of these jobs will be eliminated, while others will be enhanced or changed.
Một số công việc sẽ bị loại bỏ, một số khác lại sẽ được tăng cường hoặc thay đổi.
Some of these we can understand now, while others will become apparent when needed.
Một số trong số chúng ta có thể hiểu bây giờ, trong khi những người khác sẽ trở nên rõ ràng khi cần thiết.
Some of your relationships will begin to improve, while others will naturally fall away.
Một số mối quan hệ sẽ bắt đầu tiến triển hơn, trong khi những mối quan hệ khác sẽ tự nhiên sụp đổ.
Some class members may not have completed college while others will hold multiple advanced degrees.
Một số thành viên lớp có thể không hoàn thành trường đại học trong khi những người khác sẽ tổ chức nhiều độ cao cấp.
Some positions will require higher levels of anaerobic while others will need more aerobic fitness.
Một số vị trí sẽ yêu cầu mức độ yếm khí cao hơn trong khi những vị trí khác sẽ cần thể dục nhịp điệu nhiều hơn.
Results: 111091, Time: 0.0513

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese