Examples of using
Who kill
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Former Italian premier Aldo Moro kidnapped by left wing terrorists, who kill five bodyguards(March 16); he is found slain(May 9).
Cựu Ý Premier Aldo Moro bị bắt cóc bởi những kẻ khủng bố cánh trái, người giết năm vệ sĩ( tháng 16); ông được tìm thấy bị giết( tháng 9).
The three are attacked by No's men, who kill Quarrel using a flame-throwing armored tractor; Bond and Honey are taken prisoner.
Cả ba bị tấn công bởi những người đàn ông Không, người giết Quarrel sử dụng một máy kéo bọc thép lửa ném; Bond và mật ong được bắt làm tù binh.
March 16- Former Italian premier Aldo Moro is kidnapped by left wing terrorists, who kill five bodyguards; he is found dead on May 9.
Cựu Ý Premier Aldo Moro bị bắt cóc bởi những kẻ khủng bố cánh trái, người giết năm vệ sĩ( tháng 16); ông được tìm thấy bị giết( tháng 9).
The three are attacked by No's men, who kill Quarrel using a flame-throwing armoured tractor; Bond and Honey are taken prisoner.
Cả ba bị tấn công bởi những người đàn ông Không, người giết Quarrel sử dụng một máy kéo bọc thép lửa ném; Bond và mật ong được bắt làm tù binh.
March 16- Former Italian premier Aldo Moro is kidnapped by left wing terrorists, who kill five bodyguards;
Cựu Ý Premier Aldo Moro bị bắt cóc bởi những kẻ khủng bố cánh trái, người giết năm vệ sĩ( tháng 16);
Would no longer have to kill I now see why it is you who kill me in my dream The Guillotines.
Giờ thì ta đã hiểu ngươi là người giết ta trong mơ.
three who give life, and three who kill.
ba người cho cuộc sống và ba người giết ta.
Just a couple of guys who kill for a living getting into a bar fight.
Đã có một vài người đã thiệt mạng cho cuộc sống. Mà anh lại có một cuộc ẩu đả tại quầy bar.
How are we to trust men like these who kill without conscience, who desecrate and pollute sacred places?
Làm sao chúng ta có thể tin hắn được. Ai giết người không lương tâm, Ai đã chà đạp và làm ô uế nơi linh thiên?
They are blue-eyed, white devils who kill and destroy everything in their path.
Họ là những con mắt xanh, quỷ trắng, những người giết và tiêu diệt mọi thứ trên con đường của họ.
Those who kill Christians do not ask you for your ID card to find out which church you were baptized.
Những người sát hại Kitô hữu không hỏi thẻ căn cước của bạn để xem bạn được rửa tội theo Giáo Hội nào.
Scripture says,“Do not fear those who kill the body but cannot kill the soul.
Nhưng không,“ ông ấy bảo chết thì ai chẳng chết, sợ thì đã không chọn nghiệp lính.
And any who kill an animal belonging to someone else must replace it.
Ai giết một con vật thuộc về người khác phải đền con vật lại cho người ấy.
Those who kill Christians before they kill them do not ask them,‘Are you orthodox?
Những người giết người Kitô Hữu, trước khi giết họ đã không hỏi họ: Là người Chính Thống hả?
Who kill without conscience, who desecrate and pollute sacred places?
Ai giết người không lương tâm,
Those who kill the atman- the self;
Những người giết chết atman- cái ta;
And free societies will be allies against these hateful few who have no conscience, who kill at the whim of a hat.».
Và xã hội tự do sẽ là đồng minh chống lại những hận thù vài người không có lương tâm, người giết chết ít ý thích của một chiếc mũ.”.
The president-elect of the Philippines says he will pay a bounty to people who kill drug dealers.
Tổng thống tân cử Philippines nói rằng ông sẽ thưởng tiền cho ai giết những kẻ buôn ma túy.
And maybe you don't know it, but juries, they tend to look down on people who kill their own family members.
Và có thể bạn không biết, nhưng bồi thẩm đoàn, họ có xu hướng coi thường những ngườiđã giết người thân trong gia đình mình.
He will realise that he had made a mistake in killing, that it was a blunder from his own selfish stand-point, because they who kill are killed;.
Y cũng ngộ ra được rằng mình đã sai lầm khi giết người, đó là một lầm lỗi do cái quan điểm ích kỷ của chính mình, bởi vì kẻ nào giết người ắt bị người khác giết lại;
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文