WHY THESE in Vietnamese translation

[wai ðiːz]
[wai ðiːz]
tại sao những
why these
tại sao các
why these
lý do tại sao những
why those
why these
lí do tại sao các

Examples of using Why these in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So that's why these people wanted to find me.
Họ cố xóa bỏ cô Đó là lý do mà những người đó muốn tìm tôi.
That's why these are here.
Đó là lý do chúng còn ở đây.
That's why these Web sites are responsible.”.
Đó là lý do mà các trang web đó phải chịu trách nhiệm.".
That's why these parties are so important.
Đó là lý do tại sao các thành phần này rất quan trọng.
It is impossible to understand why these demons exist and desire to find pleasure in children who have not grown up like that.
Chẳng thể hiểu tại sao những con quỷ dữ ấy thèm khát tìm kiếm khoái cảm trên người những đứa trẻ chưa kịp lớn đến như thế.
There are several reasons why these older technologies will still be around long after operators start talking about their 4G networks.
Có vài lý do giải thích tại sao các công nghệ cũ hơn sẽ vẫn tiếp tục tồn tại lâu dài sau khi các nhà khai thác bắt đầu nói về mạng 4G của họ.
We don't know why these kinds of rumors are being spread without even evidence,”
Chúng tôi không biết tại sao những tin đồn này lại được lan truyền
I have visited to find out why these strange, bulky, expensive bits of kit
Tôi đã đến thăm để tìm hiểu lý do tại sao những bộ đồ đắt tiền,
There are several economical and technical reasons why these forms of plastic cannot be recycled.
Có một số lý do kinh tế và kỹ thuật tại sao các dạng nhựa này không thể được tái chế.
Researchers are still working out exactly why these particular plants have evolved in this way to cope in such harsh soils.
Các nhà nghiên cứu vẫn đang tìm hiểu chính xác tại sao những thực vật đặc biệt này tiến hóa theo cách này để đương đầu ở những vùng đất khắc nghiệt như vậy.
There's a motivation behind why these cases are outstanding-“About Us” pages aren't generally the most riveting parts of an organization's site.
Có một lý do tại sao những ví dụ này là đặc biệt- các trang" Giới thiệu" không phải lúc nào cũng là phần hấp dẫn nhất trong trang web của công ty.
How and why these neurotransmitters get out of balance and what role they play in depressive states isn't fully understood.
Làm thế nào và tại sao các chất dẫn truyền thần kinh mất cân bằng, và vai trò của chúng trong trạng thái trầm cảm vẫn chưa được hiểu đầy đủ.
One new feature that Google is rolling out to users over the next several weeks is a link below or next to ads that reads"Why these ads.".
Dự kiến trong vài tuần tới, Google sẽ ra mắt tính năng mới hiển thị liên kết“ Why These Ads” bên dưới hay bên cạnh thông tin quảng cáo.
is still not clear why these tests.
vẫn chưa rõ tại sao những thử nghiệm.
This is why these players will need quality gaming rigs that are also easy to maintain and update.
Đây là lý do tại sao những người chơi sẽ cần giàn chơi game chất lượng mà còn rất dễ để duy trì và cập nhật.
The reason why these nodules develop is unknown but researches show that it may be genetic.
Lý do tại sao các nốt phát triển chưa được rõ nhưng nghiên cứu cho thấy rằng nó có thể là do di truyền.
NOAA scientists are not certain why these hydrothermal shrimp in the Mariana Arc exhibit such a range of colours.
Các nhà khoa học của NOAA không chắc chắn lý do tại sao những con tôm thủy nhiệt ở Mariana Arc có các màu sắc như vậy.
Important questions are being asked about why these children were treated this way in detention.
Các câu hỏi quan trọng đang được hỏi về lý do tại sao những đứa trẻ này bị đối xử theo cách này trong trại giam.
Japanese scholars have been mystified for ages about why these tall, slender buildings are so stable.
Các học giả Nhật Bản đã bị hiểu nhầm về niên đại lý do tại sao những tòa nhà cao và mảnh mai này vẫn ổn định.
I have visited to find out why these strange, bulky, expensive bits of kit
Tôi đã truy cập để tìm hiểu lý do tại sao những bộ kit kỳ lạ,
Results: 238, Time: 0.0534

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese