WILL MAKE US in Vietnamese translation

[wil meik ʌz]
[wil meik ʌz]
sẽ khiến chúng ta
will make us
will cause us
would make us
will get us
should make us
will bring us
would leave us
will leave us
would lead us
would cause us
sẽ làm cho chúng ta
will make us
would make us
makes us
will do us
distracting us
sẽ giúp chúng ta
will help us
would help us
gonna help us
will enable us
will make us
can help us
will allow us
will give us
's going to help us
's gonna help us
sẽ khiến chúng ta trở nên
will make us
sẽ biến chúng ta thành
làm cho chúng ta trở thành
makes us
it makes us become members
render us
sẽ khiến chúng ta trở thành

Examples of using Will make us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It will make us feel much more relaxed and peaceful.
sẽ khiến ta cảm thấy nhẹ lòng và thanh thản hơn rất nhiều.
Focusing on smaller things will make us more effective.
Tận hưởng những điều ít ỏi sẽ khiến chúng ta làm việc hiệu quả hơn.
It will make us poorer.".
sẽ làm chúng tôi nghèo đi.”.
Hillary will make us stronger together.
Rooney sẽ giúp chúng tôi trở nên mạnh mẽ hơn.
Reading will make us better.
Đọc sách khiến chúng ta tốt hơn.
You believe that taking away my guns will make us safer.
Mang súng bên mình khiến ta an toàn hơn.
This will make us competitive with other nations.
Điều đó khiến chúng ta kém cạnh tranh với các nước khác.
It will make us less likely to take on bigger risks in life.
Điều đó làm cho chúng ta ít dám mạo hiểm hơn trong cuộc sống.
It will make us smile every time we think of you.
sẽ khiến chúng con có thể mỉm cười mỗi khi chúng con nghĩ về cha.
Because it will make us unable to fight against female devils anymore.
Vì nó sẽ làm chúng ta không thể đấu với những con quỷ cái nữa.
That will make us better.
Điều đó sẽ khiến chúng tôi tốt hơn lên.
This win will make us stronger.”.
Trận thắng này sẽ giúp chúng tôi mạnh mẽ hơn”.
That will make us friends. That.
Sẽ khiến chúng ta thành bạn bè. Và chuyện đó.
And that… And that will make us friends.
Sẽ khiến chúng ta thành bạn bè. Và chuyện đó.
And that will make us friends.- And that…- Ohh.
Sẽ khiến chúng ta thành bạn bè. Và chuyện đó.
And when the time comes, I know that you will make us proud.
Tôi biết cô sẽ làm chúng tôi tự hào. Và khi thời điểm đến.
That color will make us kill each other.
Màu đó sẽ khiến ta giết nhau mất.
And that will make us friends.- And that.
Sẽ khiến chúng ta thành bạn bè. Và chuyện đó.
That will make us friends. And that.
Sẽ khiến chúng ta thành bạn bè. Và chuyện đó.
You will make us priests and we will fly the drugs out.
Em biến bọn anh thành linh mục và bọn anh sẽ tự mang thuốc phiện đi.
Results: 318, Time: 0.0714

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese