WILL PLAN in Vietnamese translation

[wil plæn]
[wil plæn]
sẽ lên kế hoạch
will plan
would plan
are planning
will schedule
sẽ lập kế hoạch
will plan
would plan
sẽ có kế hoạch
will plan
has a plan
would plan
sẽ dự định
plans
intend
will plan
đã lên kế hoạch
had planned
was planning
was scheduled
has scheduled
would planned
already planning

Examples of using Will plan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A survey from the Society of Digital Agencies reveals that 70% of brand marketers will plan to invest in email marketing for the year 2011.
Society of Digital Agencies cho biết: 70% các marketer thương hiệu đã lên kế hoạch đầu tư một cách hợp lý vào email marketing trong năm 2011.
Additionally, all stations from Sinpyeong Station(101) to Nopo Station(134) will plan to change their station numbers by adding 6 to the original number.
Ngoài ra, tất cả ga từ Ga Sinpyeong( 101) đến Ga Nopo( 134) sẽ lên kế hoạch đổi số nhà ga bằng cách thêm 6 vào số ban đầu.
There you will plan your methods of resistance against an oppressive regime.
Ở đó bạn sẽ có kế hoạch phương pháp của kháng chống lại một chế độ áp bức.
You will plan your degree program with the assistance and approval of your major professor and advisory committee.
Bạn sẽ lập kế hoạch chương trình cấp bằng của bạn với sự hỗ trợ từ giáo sư và ủy ban cố vấn chính của bạn.
I created a new material that I will plan to tweak a bit later to get better results.
Tôi tạo ra một loại vật liệu mới mà tôi sẽ lập kế hoạch tinh chỉnh một chút để có được các kết quả tốt hơn.
Nearly a city of over 1 Million population will plan to make water park.
Gần một thành phố trên 1 triệu dân sẽ có kế hoạch làm công viên nước.
Ideally, you will plan seasonal posts at the beginning of the year and block out calendar days to write them, as well as your deadlines.
Lý tưởng nhất là bạn sẽ lập kế hoạch cho các bài đăng theo mùa vào đầu năm và chặn các ngày theo lịch để viết chúng cũng như thời hạn của bạn.
Now, he misled the American people in his speech when he said, we will plan carefully.
Giờ đây, Tổng thống lại làm người Mỹ lầm lẫn khi trong bài phát biểu của mình, ông ấy nói chúng ta sẽ có kế hoạch cẩn thận.
who will manipulate, who will plan, who will dream,
ai sẽ thao tác, ai sẽ lập kế hoạch, ai sẽ mơ mộng,
who will manipulate, who will plan, who will dream,
ai sẽ thao tác, ai sẽ lập kế hoạch, ai sẽ mơ,
Remind me about the Hong Kong trip two weeks ahead, and we will plan the logistics.”.
Nhắc tôi về chuyến đi Hồng Kông trong hai tuần tới, và chúng ta sẽ lập kế hoạch tổ chức”.
I will plan to cut the number of boxes in order to Au_ID can quickly access records to know Au_ID.
Ta sẽ sắp các cạt trong hộp theo thứ tự của số Au ID để có thể truy cập record nhanh chóng khi biết Au ID.
Please reply and confirm what you will plan to do to complete this task.
Xin hãy Email trả lời và nói rõ cô dự định làm những gì để hoàn thành nhiệm vụ này.
Then we will plan in that four-to-five-minute piece a little finale where Shakira can come out.
Rồi ta dựng phần kết nhỏ trong mấy phút đó để Shakira xuất hiện.
Scientists at Maastricht University have produced sausage by March 2012 and will plan to produce hamburger by September 2012.
Các nhà khoa học tại Đại học Maastricht đã lên kế hoạch sản xuất xúc xích vào tháng 3 năm 2012[ 3] và bánh hamburger sử dụng thịt nhận tạo vào tháng 9 năm 2012.
Instead of knaves, the leaders who rule with Messiah will be noble people who will plan noble things.
Thay cho những kẻ bất lương các lãnh đạo cai trị với Đấng Mê- si- a sẽ là những người cao quý hoạch định những việc cao quý.
After receipt of the request and the necessary information about your website, we will plan the work that needs doing.
Sau khi nhận được yêu cầu và các thông tin cần thiết về website của bạn, chúng tôi sẽ hoạch định các công việc cần làm.
Me and Ryan might go on to have more kids, but we will plan it next time and I would have a natural birth in a hospital.
Tôi và Ryan có thể sẽ tiếp tục có con, nhưng chúng tôi sẽ lên kế hoạch cẩn thận vào lần tới và tôi sẽ sinh con ở trong bệnh viện như người khác'.
Of course you will plan as carefully as possible to provide some kind of security for yourself
Tất nhiên, bạn sẽ lên kế hoạch càng cẩn trọng và tỉ mỉ càng
To 2017, the Company will plan construction project multifunctional building on the site of the Company to use land efficiently and profitable for the company.
Sang năm 2017, Công ty sẽ lập kế hoạch dự án xây dựng khu nhà đa chức năng trên khu đất của Công ty để sử dụng quỹ đất có hiệu quả và đem lại lợi nhuận cho Công ty.
Results: 99, Time: 0.0415

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese