WILL FACE in Vietnamese translation

[wil feis]
[wil feis]
sẽ phải đối mặt
will face
would face
have to face
will have to confront
must face
will encounter
should face
will have to contend
will be confronted
are going to be facing
sẽ đối mặt
will face
would face
will confront
are facing
will encounter
gonna face
should face
sẽ gặp
will meet
will see
would meet
will encounter
will find
gonna meet
will experience
will have
will face
would see
sẽ gặp phải
will encounter
will face
would encounter
are going to encounter
would face
will be met
will suffer
will get
are going to run
will confront
sẽ đối diện
will face
would face
are going to face
will confront
sẽ phải đối diện
will face
face
will have to face
must confront
will be confronted
would have to face up

Examples of using Will face in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In addition, refugees will face obvious language barriers.
Thêm nữa, người tỵ nạn còn vấp phải những hàng rào ngôn ngữ rõ ràng.
The monsters we will face in the north will be very dangerous.
Những con quái vật mà chúng ta gặp ở phía Bắc sẽ rất nguy hiểm.
To avoid their fate, you have to accept that you will face losses.
Để tránh như vậy, bạn phải chấp nhận rằng bạn sẽ phải thua lỗ.
And for some, this could be the biggest testing challenge they will face.
Đó có lẽ cũng là một thử thách nghiêm trọng nhất mà họ phải đối diện.
This is the same challenge AR advertising will face.
Đây là thách thức ngành quảng cáo đang phải đối mặt.
This would be 12th time when France and Argentina will face each other.
Đây là lần thứ 12 Pháp vs Argentina gặp nhau.
You can't change the hard times you will face.
Bạn không thể thay đổi được khó khăn bạn gặp phải.
This weekend, man utd will face liverpool.
Cuối tuần này, Man Utd sẽ gặp lại Liverpool.
The risks that the business will face.
Những rủi ro mà doanh nghiệp gặp phải.
It's about overcoming obstacles you will face in your life.
Nó ám chỉ những trở ngại mà bạn phải vượt qua trong cuộc sống.
The issues China will face in the future.
Những thách thức mà Trung Quốc phải đối diện trong tương lai.
Where you will face the council… And inform them of your crimes.
Và báo cho họ biết về những tội ác của em. Đối mặt với Hội đồng.
And inform them of your crimes. where you will face the Council.
Và báo cho họ biết những tội ác của em. đối mặt với Hội đồng.
Three Emerging Trends Every CMO Will Face.
Gt;> 3 thách thức lớn mà các CMO đang phải đối mặt.
Sooner or later, we will face death.
Sớm hay muộn gì chúng ta cũng phải đối diện với cái chết.
It is possible that we will face some problems for two or three months," Rouhani said,"but we will pass through this.".
Khả năng là chúng ta sẽ gặp đôi chút vấn đề trong vòng từ hai đến ba tháng, nhưng chúng ta sẽ vượt qua,” ông Rouhani được dẫn lời nói.
Companies offering closed systems for intralogistics will face problems because they increase the difficulty of or even prevent this type of data exchange.”.
Các công ty cung cấp hệ thống kín cho intralogistics sẽ gặp phải vấn đề vì họ tăng độ khó của hoặc thậm chí là ngăn cấm hình thức trao đổi dữ liệu này".
It is possible that we will face some problems for two or three months, but we will pass
Khả năng là chúng ta sẽ gặp đôi chút vấn đề trong vòng từ hai đến ba tháng,
Challenges in Texas show that the problem Apple will face if it tries to bring a large number of its lines out of China.
Những thách thức ở Texas minh họa các vấn đề mà Apple sẽ gặp phải nếu họ cố gắng đưa một khối lượng lớn dây chuyền sản xuất rời khỏi Trung Quốc.
The unknown of his future and of who he will face leads him to be filled with fear when discussing death.
Việc không biết về tương lai và về Đấng mà ông sẽ đối diện khiến ông cảm thấy sợ hãi khi nói về cái chết.
Results: 2688, Time: 0.0589

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese