can facemay faceable to facecan copecan confrontis likely to facemight encounterwill likely faceface possiblemay confront
có thể gặp phải
may encountermay facecan encountercould faceare likely to encountermay be experiencingpossible to encounterare likely to facehave probably encounteredmay suffer
may have tomay needmay be requiredmay becould facecould have tocould bewill probably have towill likely have tocould go
Examples of using
Could face
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
establish challenges that your corporation could face.
doanh nghiệp của bạn có thể gặp phải.
the sprawling country and a judicial official warned some could face the death penalty.
một thẩm phán thế giá cảnh báo rằng một số người có thể đối diện với án tử hình.
But economic slowdowns are only one of the top five risks you could face.
Nhưng suy thoái kinh tế chỉ là một trong năm rủi ro hàng đầu mà bạn có thể gặp phải.
He now faces a total of 18 criminal counts and could face many decades in prison if convicted.
Hiện tại, ông này phải đối mặt với tổng cộng 18 tội danh và có thể phải ngồi tù nhiều chục năm nếu bị kết án.
on Tuesday, a very prominent judge even warned that some who have been arrested could face death penalty trials as well.
đã bị bắt giam, và một thẩm phán thế giá cảnh báo rằng một số người có thể đối diện với án tử hình.
This will ensure that he has experience with particular situations you could face.
Điều này sẽ đảm bảo rằng người đó có kinh nghiệm trong các tình huống mà bạn có thể gặp phải.
Julian Assange now faces a total of 18 criminal counts and could face many decades in prison if convicted.
Giờ đây, Assange sẽ phải đối mặt với tổng cộng 18 tội danh và có thể phải ngồi tù nhiều thập kỷ nếu bị kết án.
He was not against it, so now he could face it.
Anh ấy không chống lại nó, cho nên bây giờ anh ấy có thể đối diện với nó.
The investigation is still ongoing and both suspects could face additional charges.
Cuộc điều tra vẫn đang tiếp diễn và các nghi can có thể phải chịu thêm nhiều tội danh nữa.
Motorola does extensive testing on its products- from radios to batteries- to ensure it can withstand the work environments it could face.
Motorola thực hiện thử nghiệm rộng rãi trên các sản phẩm của mình- từ radio đến pin- để đảm bảo có thể chịu được môi trường làm việc mà nó có thể gặp phải.
That's just a short list of potential issues you could face.
Đó cũng chỉ là một danh sách ngắn các vấn đề tiềm năng mà bạn có thể gặp phải.
It is also important to consider the total number of violations that each team could face in their previous matches.
Điều cũng quan trọng là phải xem xét tổng số vi phạm mà mỗi đội có thể gặp phải trong các trận đấu trước đó của họ.
identify challenges that your business could face.
doanh nghiệp của bạn có thể gặp phải.
The man could face fines or jail time if he does not comply.
Người đàn ông đã có thể đối mặt với việc đóng phạt hoặc có thời gian ngồi tù nếu ông ta không tuân thủ.
When I date, my girlfriend could face a lot of struggles because I'm Jo In Sung.
Nếu ai đó trở thành bạn gái của tôi, họ có thể gặp khó khăn chỉ vì tôi là Jo In Sung.”.
BARCELONA centre-back Gerard Pique, once with Manchester United, could face up to six months in jail after being caught driving without a valid licence.
Trung vệ Gerrard Pique của Barcelona có thể sẽ phải đối mặt án tù lên đến 6 tháng vì điều khiển xe mà không có bằng lái hợp lệ.
The United Arab Emirates ambassador to Russia has said that Qatar could face fresh sanctions if it does not comply with the demands.
Đại sứ UAE tại Nga cho biết, Qatar có thể phải đối mặt với lệnh trừng phạt mới nếu không đáp ứng những yêu cầu đó.
She also warned that Moscow could face further economic sanctions if its support for the rebellion continues.
Bà cũng cảnh báo là Moscow có thể phải chịu thêm nhiều chế tài kinh tế nữa nếu Nga vẫn tiếp tục yễm trợ cho các phiến quân.
The United Arab Emirates ambassador to Russia has said that Qatar could face fresh sanctions if it does not comply with the demands.
Đại sứ UAE tại Nga từng cảnh báo, Qatar có thể phải đối mặt với các lệnh trừng phạt mới nếu không đáp ứng được các điều kiện trên.
The maximum fine Facebook could face is 4% of annual global turnover, if it is found to have breached GDPR.
Khoản phạt tối đa mà Facebook có thể gánh là 4% doanh thu toàn cầu hằng năm, nếu bị phát hiện là vi phạm GDPR.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文