can bringcan providecan lead tocan offermay bringmay offercan givemay lead tocan take
có thể ngỏ
có thể dành họ
Examples of using
Could offer
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
someone not under the Adamic death sentence, could offer“a corresponding ransom,” one corresponding perfectly to Adam.
hình của A- đam, mới có thể dâng“ giá chuộc” tương xứng- tức một người hoàn toàn tương đương với A- đam.
Stheno just kept toting them across California so she could offer Percy a snack before she killed him.
Stheno vẫn mang chúng đi khắp cả California để ả ta có thể mời Percy thử một miếng trước khi giết cậu.
In addition to offering optimized copy, you could offer to upload the content to their websites and improve their SEO further with.
Ngoài việc cung cấp bản dịch được tối ưu hóa, bạn có thể đề nghị tải nội dung lên trang web của họ và cải thiện SEO của họ hơn nữa với.
A new governing coalition giving Sunnis real power could offer the country's only hope for long-term survival.
Một liên minh cai trị mới trao quyền thực sự cho người Sunni có thể đem lại cho đất nước này hy vọng duy nhất để tồn tại về lâu dài.
I'm awfully sorry to intrude but I was so struck with your beauty that I thought I could offer you a glass of champagne.
Xin lỗi vì sự đường đột này… nhưng tôi bị sắc đẹp của cô hớp hồn… nên tôi nghĩ tôi có thể mời cô một ly sâm- banh.
Depending on the products you sell, you could offer an upsell, or cross sell related products.
Tùy thuộc vào sản phẩm bạn đã bán, bạn có thể đề nghị upsell hoặc bán chéo các sản phẩm liên quan.
Applications must address at least one of four Challenge issues for which innovative science and technology solutions could offer immediate impact.
Những người dự thi phải giải quyết ít nhất một trong 4 vấn đề mà các giải pháp sáng tạo về khoa học kỹ thuật có thể đem lại tác động tức thời.
But I was so struck with your beauty… that I thought perhaps I could offer you a glass of champagne. I'm awfully sorry to intrude.
Xin lỗi vì sự đường đột này… nhưng tôi bị sắc đẹp của cô hớp hồn… nên tôi nghĩ tôi có thể mời cô một ly sâm- banh.
You must verify your number with a one-time code so that we could offer you and other users a better Getcontact experience.
Bạn phải chứng thực số điện thoại của mình với mã sử dụng một lần để chúng tôi có thể đem đến cho bạn và những người dùng khác những trải nghiệm tốt hơn với Getcontact.
For instance, you could offer to write a 150-word introduction for a blog post as your initial $5.00 service.
Ví dụ: bạn có thể đề nghị viết một đoạn giới thiệu 150 từ cho bài đăng trên blog dưới dạng dịch vụ$ 5.00 ban đầu.
case of prayer or something, and we could offer for you?
một trường hợp cầu nguyện đặc biệt hay điều gì đó mà chúng tôi có thể ngỏ cho anh em?
A vendor could offer to have the inspection accomplished,
Người bán có thể đề nghị thực hiện kiểm tra,
case of prayer or something, and we could offer for you?
một trường hợp cầu nguyện đặc biệt hay điều gì đó mà chúng tôi có thể ngỏ cho anh em?
it would be okay, thinking that hope was the most comforting thing I could offer.
sự hy vọng là điều an ủi nhất tôi có thể dành cho họ.
You could offer me a unicorn and I would still never give you more than a headache. that shit $100 bills.
Bà có thể đề nghị tôi một con kỳ lân… có thể ị ra mấy tờ tiền 100 đô, tôi chỉ vẫn sẽ trao cho bà một cơn đau đầu không hơn không kém.
You could offer me a unicorn that shit $100 bills, and I would still never give you more than a headache.
Bà có thể đề nghị tôi một con kỳ lân… tôi chỉ vẫn sẽ trao cho bà một cơn đau đầu không hơn không kém.
Some other things you could offer to entice readers to sign up for your own newsletter.
Một số điều khác bạn có thể đề nghị lôi kéo độc giả đăng ký nhận bản tin của riêng bạn.
There will be no record, and we could offer you witness protection too.
Sẽ không có bất cứ bản ghi âm nào và chúng tôi có thể đề nghị bảo vệ nhân chứng đối với cậu.
A Magician shouted out the greatest value that he could offer as soon as he checked the information.
Một Magician hét ra giá trị lớn nhất mà anh ta có thể trả ngay sau khi nhận diện thông tin mặt hàng.
In return, Pyongyang could offer to freeze or give up its ICBMs while retaining the rest of its nuclear capabilities, analysts said.
Các chuyên gia dự đoán Bình Nhưỡng có thể sẽ đề nghị đóng băng hoặc từ bỏ chương trình ICBM, trong khi vẫn giữ được các năng lực hạt nhân còn lại.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文