WILL PULL YOU in Vietnamese translation

[wil pʊl juː]
[wil pʊl juː]
sẽ kéo bạn
will pull you
will drag you
will last you
is going to pull you
draw you
will take you
will entice you
sẽ kéo anh
will pull you
gonna pull you
sẽ kéo cô
sẽ lôi cậu
sẽ rút anh ra
kéo em lên

Examples of using Will pull you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My music will pull you through it.
Âm nhạc của tôi sẽ lôi cô xuyên qua nó.
Mama will pull you out.
Mẹ sẽ kéo con ra.
You push me, I will pull you.
Anh kéo tôi xuống, tôi đẩy anh ra.
Take hold of the rope, and I will pull you up.
Cậu nắm chắc chiếc dây, tôi kéo cậu lên.
Just grab the rope and I will pull you in.
Chỉ túm lấy dây thừng và anh sẽ kéo em vào.
Grab the rope, we will pull you up.".
Mau cầm lấy dây thừng, để tôi kéo anh lên.”.
Give me a boost, and I will pull you up.
Nâng tôi lên trước rồi tôi kéo các anh lên.
Grab the lifesaver, we will pull you in.
Chụp lấy phao cứu hộ, bọn anh sẽ kéo các em vào.
Tie it around the rudder and we will pull you in!
Buộc nó quanh bánh lái, bọn tôi sẽ kéo nó lên!
Tie it around the rudder, and we will pull you in! Got it!
Buộc nó quanh bánh lái, bọn tôi sẽ kéo nó lên. Được!
My weight will pull you down.
Trọng lượng của tôi sẽ kéo cậu xuống.
Tie it around the rudder and we will pull you in! Okay?
Buộc nó quanh bánh lái, bọn tôi sẽ kéo nó lên. Được chưa?
Give me a boost, and I will pull you up.
Được rồi, đẩy tôi lên rồi tôi sẽ kéo các anh lên cùng.
After that, the canoe will pull you up to about 70-100m
Sau đó, cano sẽ kéo bạn lên cao khoảng 70- 100m
This often has psychological reasons worth exploring, as they will pull you out of a happy relationship into dissatisfaction.
Điều này thường có lý do tâm lý đáng để khám phá, vì chúng sẽ kéo bạn ra khỏi một mối quan hệ hạnh phúc đến sự không hài lòng.
if you go under, I promise we will pull you back out.
tôi hứa, chúng tôi sẽ kéo anh lại.
The culinary experience will pull you from one surprise to another, when being“around the world” through so many familiar and strange dishes.
Vô số những trải nghiệm ẩm thực sẽ kéo bạn đi từ ngỡ ngàng này tới ngạc nhiên khác, khi được“ vòng quanh thế giới” qua rất nhiều những món ăn quen có, lạ có.
the proper level… well, then I will pull you out?
khi đó tôi sẽ kéo cô ra được chứ?
This will pull you away from all the distractions and help you focus on writing.
Điều này sẽ kéo bạn ra khỏi tất cả các phiền nhiễu và giúp bạn tập trung vào văn bản.
I will pull you out of that 1-bunk Hilton and cast you down with the sodomites.
Ta sẽ lôi cậu ra khỏi phòng giam đó và cho cậu ở cùng phòng với bọn đồng tính.
Results: 68, Time: 0.0539

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese