WINCE in Vietnamese translation

[wins]
[wins]
wince
nhăn nhó
wince
wryly
grimacing
frowning
pucker
contorted
glum
nhăn mặt
frown
grimace
winced
cau mày
frown
scowled
wince
hug you
đang cau
are frowning
wince

Examples of using Wince in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They also distribute a WinCE version for PDAs and such named MiniStumbler.
Nó cũng có phiên bản cung cấp cho WinCE cho các PDA với tên gọi là Ministumbler.
Similarly, we wince when we are faced with unbearable experiences, and we tend to close out the world around us.
Tương tự như vậy, chúng ta nhăn mặt khi gặp phải những kinh nghiệm khó chịu và chúng ta có khuynh hướng khép kín đối với thế giới ở xung quanh chúng ta.
And I know you're gonna wince when I say this….
Cậu hẳn sẽ co rúm lại khi anh nói điều này,
When they pull off the blanket, they will… wince and nod and tell each other the woman on the bed died hard.
Khi kéo mền ra, họ sẽ cau mày và kể với nhau rằng người phụ nữ này chết thật đau đớn.
Staring up into the earl's hooded eyes, Jenny saw him wince as he pulled his hand away from her face.
Nhìn lên đôi mắt trong bóng tối của bá tước, Jenny thấy chàng rúm lại khi chàng bỏ tay ra khỏi mặt nàng.
Terminal software is based on Microsoft winCE operating system 6.0, support for almost all the multimedia video and image format,
Phần mềm Terminal dựa trên hệ điều hành Microsoft winCE 6.0, hỗ trợ hầu hết các định dạng video
The representation of Indians might make the modern reader wince, but the novel also offers a tentative critique of contemporary attitudes towards foreigners in England.
Đại diện của người Ấn Độ có thể khiến độc giả hiện đại nhăn nhó, nhưng cuốn tiểu thuyết cũng đưa ra một phê phán dự kiến về thái độ đương đại đối với người nước ngoài ở Anh.
Founded in 2009 and based in China, ASTRAL is a manufactuer in developing and manufacturing universal/special OE-fit WinCE/Android in-car multimedia integration systems in high quality, with hundreds….
Được thành lập vào năm 2009, ASTRAL là nhà sản xuất hàng đầu tại Trung Quốc trong việc phát triển và sản xuất các hệ thống tích hợp đa phương tiện trên xe hơi phổ biến/ đặc biệt OE- fit WinCE/….
I wince now to think of what I imposed on David[her post-divorce fling] during those months we lived together,
Giờ đây tôi đang cau mày nghĩ lại những gì mình đã buộc David phải chịu trong những tháng chúng tôi chung sống,
The difference between coffee at 60 and coffee at 78 is a difference between coffee that makes you wince, and coffee that makes you deliriously happy.
Điểm khác biệt giữa cà phê 60 điểm và cà phê 78 điểm là điểm khác biệt giữa loại cà phê khiến cho bạn nhăn nhó, và loại cà phê khiến bạn rất hài lòng.
I wince now to think of what I imposed on David during those months we lived together, right after 9/11
Giờ đây tôi đang cau mày nghĩ lại những gì mình đã buộc David phải chịu trong những tháng chúng tôi chung sống,
It carries a lot of ugly baggage, though many airline professionals do little more than inwardly wince when it is used, many become seriously offended.
Nó mang theo rất nhiều hành lý xấu xí, mặc dù nhiều chuyên gia hàng không làm ít hơn so với nội tâm nhăn nhó khi nó được sử dụng, nhiều người trở nên bị xúc phạm nghiêm trọng.
he said at least one thing that made her wince.
anh luôn nói một điều gì đó khiến cô ấy nhăn nhó.
supports many off-the-shelf business applications; Microsoft WinCE 6.0 provides a robust platform for custom application development.
Microsoft WinCE 6.0 cung cấp một nền tảng mạnh mẽ để phát triển ứng dụng tùy chỉnh.
Founded in 2009 and based in China, ASTRAL is a manufactuer in developing and manufacturing universal/special OE-fit WinCE/Android in-car multimedia integration systems in high quality, with hundreds of models available for different cars
Được thành lập vào năm 2009, ASTRAL là nhà sản xuất hàng đầu tại Trung Quốc trong việc phát triển và sản xuất các hệ thống tích hợp đa phương tiện trên xe hơi phổ biến/ đặc biệt OE- fit WinCE/ Android với chất lượng cao,
Though most health-care lawyers would wince at such an admission, the dramatic rise in malpractice costs and demands for action against medical errors have
Mặc dù hầu hết các luật sư chăm sóc sức khỏe sẽ nhăn nhó khi nhập viện như vậy,
As they reached the barrier, Albus winced, but no collision came.
Khi họ đến hàng rào, Albus nhăn mặt, nhưng không có va chạm nào xảy ra.
Devaki winced in pain, but didn't answer.
Devaki nhăn nhó trong đau đớn, nhưng không trả lời.
Mariydi moved the tip of the knife slightly and the bodyguard winced.
Mariydi nhích nhẹ mũi dao và gã vệ sĩ nhăn mặt.
Frank winced like the flame terrified him.
Frank cau mày như thể ngọn lửa làm anh ấy khiếp sợ.
Results: 46, Time: 0.0523

Top dictionary queries

English - Vietnamese