WORLD-CHANGING in Vietnamese translation

thay đổi thế giới
change the world
world-changing
transform the world
alter the world
thế giới
world
global
globe

Examples of using World-changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dr Klára Csiszár, Vice President of CIM, says that CIM fosters a sense that altar servers are missionaries who“help to carry the world-changing power of God's love from the altar into the world”.
Tiến Sĩ Klára Csiszár, Phó Chủ Tịch của CIM, nói rằng CIM đang nuôi dưỡng một cảm thức là những người giúp lễ là những sứ giả“ đang giúp mang sức mạnh làm thay đổi thế giới của tình yêu Thiên Chúa từ bàn thờ vào trong thế giới”.
said:‘The ability of a machine to surpass centuries of human knowledge… is a world-changing tool.'.
kỷ của con người, chính là công cụ để thay đổi thế giới.”.
This is the gripping and world-changing story of a group of young international lawyers and activists who fought
Phim này là gripping và thay đổi thế giới câu chuyện của một nhóm nhỏ các luật sư quốc tế
At Columbia Engineering, we are fascinated by their world-changing potential, and we have created the Postgraduate Diploma in Machine Learning and Artificial Intelligence,
Tại Columbia Engineering, chúng tôi bị mê hoặc bởi tiềm năng thay đổi thế giới của họ và chúng tôi đã tạo ra Văn bằng sau đại học về Máy học
the University will reflect on the myriad achievements and world-changing ideas born within its walls,
tựu vô số và những ý tưởng thay đổi thế giới sinh ra trong các bức tường của nó,
the University reflected on the myriad achievements and world-changing ideas born within its walls,
tựu vô số và những ý tưởng thay đổi thế giới sinh ra trong các bức tường của nó,
The film tells the gripping and world-changing story of a group of young international lawyers and activists who fought
Phim này là gripping và thay đổi thế giới câu chuyện của một nhóm nhỏ các luật sư quốc tế
the landmark press conference announcing the existence of vampires to the world, terrorists and rival factions are plotting to assassinate Mina Tepes before she has a chance to make her world-changing announcement.
các phe phái đối thủ đang âm mưu ám sát Mina Tepes trước khi cô có một cơ hội để làm cho thông báo thay đổi thế giới của mình.
Now, on the eve of the landmark press conference announcing the existence of vampires to the world, terrorists and rival factions plot to assassinate Mina Tepes before she has a chance to make her world-changing announcement!
Bây giờ, vào đêm trước của cuộc họp báo công bố mốc sự tồn tại của ma cà rồng với thế giới, những kẻ khủng bố và các phe phái đối thủ đang âm mưu ám sát Mina Tepes trước khi cô có một cơ hội để làm cho thông báo thay đổi thế giới của mình!
Now, on the eve of the landmark press conference announcing the existence of vampires to the world, terrorists and rival factions are plotting to assassinate Mina?epe? before she has a chance to make her world-changing announcement.
Bây giờ, vào đêm trước của cuộc họp báo công bố mốc sự tồn tại của ma cà rồng với thế giới, những kẻ khủng bố và các phe phái đối thủ đang âm mưu ám sát Mina Tepes trước khi cô có một cơ hội để làm cho thông báo thay đổi thế giới của mình.
story you tell about your own specialness, and as a result, you will be liberated to accomplish the world-changing work you have set out to achieve.
nhờ đó sẽ được giải phóng để hoàn thành mục tiêu làm thay đổi thế giới mà bạn đã vạch ra.”.
including the recruitment and retention of exemplary faculty, staff, and students, world-changing research, and an exceptional learning experience for our students.
nghiên cứu thay đổi thế giới và trải nghiệm học tập đặc biệt cho sinh viên của chúng tôi.
10“kings”(leaders of nations or groups of nations) who give their sovereignty to a single individual(who is also called“the Beast”) is yet future, part of the world-changing geopolitical events to take place just before Jesus Christ's return.
chỉ là một phần của những biến cố thay đổi có tính- địa- chính trị thế giới sẽ xẩy ra trước khi chúa Giesu Kito trở lại trần thế lần thứ hai.
You are, yourselves, world-changing women.
Bạn cũng như những phụ nữ khác đổi tính.
Or whatever your world-changing idea is.
Những ý tưởng thay đổi thế giới của ông đã làm.
The world-changing thing, that is.".
Thay đổi thế giới”, vậy đó.”.
The amount of world-changing behavior that would happen?
Bao nhiêu hành động thay đổi thế giới sẽ diễn ra?
Thus, OSU is involved with world-changing research in all four areas.
Vì vậy, OSU có liên quan đến nghiên cứu thay đổi thế giới trong cả bốn lĩnh vực.
Free Unix!': The world-changing proclamation made 30 years ago today.
Unix miễn phí!': Tuyên bố thay đổi thế giới được thực hiện cách đây 30 năm hiện nay.
Please tell me these are the prototypes for our new world-changing technology.
Vui lòng nói với tôi những bản in này là về công nghệ thay đổi thế giới của chúng ta đi.
Results: 194, Time: 0.0349

Top dictionary queries

English - Vietnamese