WRITE THESE in Vietnamese translation

[rait ðiːz]
[rait ðiːz]
viết những
write these

Examples of using Write these in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
You should write these data types in the Type of Data column of your table design form.
Bạn nên viết các kiểu dữ liệu trong cột Type of Data của mẫu thiết kế bảng.
But even as I write these words, I am not at ease with them.
Nhưng, ngay cả khi tôi đang viết những dòng chữ nầy thì tôi không thấy dễ dàng về chúng.
The people who write these programs don't want you to clean them off of your computer.
Những người viết các chương trình không muốn bạn để làm sạch chúng ra khỏi máy tính của bạn.
In the moment in which I write these words, Jubilee Year of 2000,
Trong giây phút tôi viết ra những lời nầy, Năm Thánh 2000
It's cheesy but it's awesome, because we write these songs about our relationship and it brought us closer together.".
Nó nghe hơi sến súa nhưng thật sự rất tuyệt, vì chúng tôi có viết những bài hát nói về mối quan hệ của cả hai và nó mang chúng tôi gần nhau hơn.
They write these great symbolic treatises called books,
Họ viết ra những luận án tượng trưng lớn gọi
As I write these words, the Jubilee Year 2000 is already a reality.
Trong giây phút tôi viết ra những lời nầy, Năm Thánh 2000 đã là thực tại đang diễn ra..
Write these statements with the right mindset and attitude, and you'll change your life.
Hãy viết ra những đoạn mật khẩu thần chú này với một thái độ và tư duy đúng đắn, bạn sẽ thay đổi cuộc sống của mình.
be translated into Japanese, please write these down in English).
xin vui lòng ghi chúng lại bằng tiếng Anh).
These cookies may be set by third parties, in which case this site has no ability to read or write these cookies.
Những cookie này có thể được thiết lập bởi các bên thứ ba, trong trường hợp trang web này không có khả năng đọc hay viết các tập tin cookie.
For this cause I write these things while absent, that I may
Vậy nên khi vắng mặt, tôi viết những điều nầy,
Therefore I write these things being absent,
Vậy nên khi vắng mặt, tôi viết những điều nầy,
I write these few lines to let you know we're doing well,
Tôi viết những dòng này để báo cho bạn biết nhìn chung,
Henri,- Yeah. that you write these novels filled with suspense, and drama, romance, he never lets
khi anh viết những cuốn tiểu thuyết đầy sự hồi hộp,
As I write these words I am thinking of the hundred
Khi tôi viết ra những lời lẽ này, tôi đang nghĩ
As shell could also get commands as input from the file we can easily write these codes in a file
Vì shell cũng có thể nhận các lệnh làm đầu vào từ file, chúng ta có thể viết các lệnh trong một file
The time it takes for you to research and write these types of posts takes much longer than to come up with five ways to enjoy the fall when you have kids.
Thời gian để bạn nghiên cứu và viết các loại bài đăng này mất nhiều thời gian hơn so với việc đưa ra: 5 cách để tận hưởng mùa thu khi bạn có con.
He makes this more specific when he says,‘I write these things to you who believe in the name of the Son of God so that you may know that you have eternal life'(5:13).
Ông diễn giải điều này cách cụ thể hơn khi nói rằng,“ Ta đã viết những đều này cho các con là kẻ đã tin đến danh Con Đức Chúa Trời hầu cho các con biết mình có sự sống đời đời”( 5: 13).
We steamed up the windows permanently, and every hour we had a different designer come in and write these things that they have learned into the steam in the window.
Chúng tôi liên tục thổi hơi nước vào các cửa sổ, và mỗi giờ đồng hồ lại có một nhà thiết kế khác đi vào để viết những điều họ đã học được lên hơi nước trên cửa sổ.
As I write these words, The Times,
Khi tôi đang viết những dòng này, các tờ Times,
Results: 62, Time: 0.0361

Write these in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese