WULFF in Vietnamese translation

Examples of using Wulff in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The opening speech was held by German President Christian Wulff.
Phát biểu này ban đầu là từ tổng thống liên bang Christian Wulff.
He now lives with his wife actor Lisbeth Wulff in Copenhagen.
Anh hiện đang sống cùng với diễn viên vợ Lisbeth Wulff ở Copenhagen.
Later, Dr. Wulff was led by a nurse to the back of the morgue.
Sau đó, bác sĩ Wulff được một người y tá dẫn vào cổng sau nhà xác.
President Christian Wulff said Germany had been securely established as a reunified country.
Tổng thống Đức Christian Wulff nói nước Đức nay đã là một đất nước thống nhất vững chắc.
Illustration of steps 1- 4 for plotting a point on a Wulff net.
Minh họa các bước từ 1- 4 để vẽ một điểm trên lưới Wulff.
Olay started life in a South African lab by an ex-Unilever employee called Graham Wulff.
Thương hiệu Olay được bắt đầu từ một phòng thí nghiệm ở Nam Phi bởi một nhân viên cũ của Unilever tên là Graham Wulff.
This has changed since the resignations of former presidents Horst Koehler and Christian Wulff.
Điều này chỉ thay đổi khi 2 tổng thống Horst Koehler và Christian Wulff từ chức.
Wulff net or stereonet, used for making plots of the stereographic projection by hand.
Lưới Wulff hay stereonet, được dùng để vẽ các phép chiếu lập thể bằng tay.
Said Dr Wulff, offers a potential new solution to a global challenge for the 21st century.
Tiến sĩ Wulff, đưa ra một giải pháp mới tiềm năng cho một thách thức toàn cầu cho thế kỷ 21.
Wulff of Odessa, who has very intelligently occupied himself with the neuroses of childhood.
Wulff của thành Odessa, người đã tự bận rộn rất thông minh với chứng nhiễu loạn nơ- rô của tuổi thơ.
Wulff that they were shot dead at the radio fence of 1 meter 50 meters.
Wulff cho rằng các em bị bắn chết ở hàng rào đài phát thanh cao 1mét 50.
Michelle; Wulff, Jennifer(July 18, 2005).
Michelle; Wulff, Jennifer( ngày 18 tháng 7 năm 2005).
Christian Wilhelm Walter Wulff is the President of Germany
Christian Wilhelm Walter Wulff( sinh 19 tháng 6 năm 1959)
Dr. Wulff added,“This is the culmination of a dream, the result of many year's work.
Tiến sĩ Wulff nói:" Đây là đỉnh cao của một giấc mơ, là kết quả của công trình trong nhiều năm.
Mr Wulff was later asked in the Lower Saxony parliament if he had had business relations with Egon Geerkens.
Sau đó ông Wulff bị quốc hội bang Hạ Saxony chất vấn liệu ông có mối quan hệ làm ăn với doanh nhân Egon Geerkens hay không.
Dr Wulff said:“This is the culmination of a dream, the result of many year's work.
Tiến sĩ Wulff nói:" Đây là đỉnh cao của một giấc mơ, là kết quả của công trình trong nhiều năm.
Mrs Merkel had fought to get Mr Wulff, from her centre-right Christian Democrat party(CDU), appointed as president.
Bà Merkel từng phải đấu tranh rất nhiều để ông Wulff, một đồng minh trong đảng trung hữu Dân chủ Thiên chúa giáo( CDU) của bà, được bổ nhiệm làm tổng thống.
Take 5 with this new slot machine by Bally Wulff software, a simple 3-reel classic with some big winning possibilities….
Sử dụng 5 với máy đánh bạc mới này bằng phần mềm Bally Wulff, một trò chơi cổ điển 3 đơn giản với một số khả năng chiến thắng lớn….
Former DFB president Theo Zwanziger had previously written that Wulff had asked about Qatar's chances
Cựu Chủ tịch DFB Theo Zwanziger viết trong một cuốn sách rằng Tổng thống Wulff đã hỏi về các cơ hội của Qatar
faced questions over his ties to the Geerkens, Mr Wulff replaced the private loan with a bank mortgage.
ông Wulff đã thay thế khoản nợ riêng này bằng một thế chấp ngân hàng.
Results: 74, Time: 0.0263

Top dictionary queries

English - Vietnamese