WULFF in English translation

Examples of using Wulff in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phát biểu này ban đầu là từ tổng thống liên bang Christian Wulff.
The opening speech was held by German President Christian Wulff.
Sau đó, bác sĩ Wulff được một người y tá dẫn vào cổng sau nhà xác.
Later, Dr. Wulff was led by a nurse to the back of the morgue.
Lưới Wulff hay stereonet, được dùng để vẽ các phép chiếu lập thể bằng tay.
Wulff net or stereonet, used for making plots of the stereographic projection by hand.
Điều này chỉ thay đổi khi 2 tổng thống Horst Koehler và Christian Wulff từ chức.
This has changed since the resignations of former presidents Horst Koehler and Christian Wulff.
Wulff cho rằng các em bị bắn chết ở hàng rào đài phát thanh cao 1mét 50.
Wulff that they were shot dead at the radio fence of 1 meter 50 meters.
Tổng thống Đức Christian Wulff nói nước Đức nay đã là một đất nước thống nhất vững chắc.
President Christian Wulff said Germany had been securely established as a reunified country.
Tiến sĩ Wulff, đưa ra một giải pháp mới tiềm năng cho một thách thức toàn cầu cho thế kỷ 21.
Said Dr Wulff, offers a potential new solution to a global challenge for the 21st century.
Michelle; Wulff, Jennifer( ngày 18 tháng 7 năm 2005).
Michelle; Wulff, Jennifer(July 18, 2005).
Tiến sĩ Wulff nói:" Đây là đỉnh cao của một giấc mơ, là kết quả của công trình trong nhiều năm.
Dr Wulff said:“This is the culmination of a dream, the result of many year's work.
Tiến sĩ Wulff nói:" Đây là đỉnh cao của một giấc mơ, là kết quả của công trình trong nhiều năm.
Dr. Wulff added,“This is the culmination of a dream, the result of many year's work.
Wulff của thành Odessa, người đã tự bận rộn rất thông minh với chứng nhiễu loạn nơ- rô của tuổi thơ.
Wulff of Odessa, who has very intelligently occupied himself with the neuroses of childhood.
Brande Wulff cho rằng nhân giống nhanh là giải pháp tiềm năng mới cho thách thức toàn cầu trong thế kỷ 21.
Speed breeding, said Dr Wulff, offers a potential new solution to a global challenge for the 21st century.
Thương hiệu Olay được bắt đầu từ một phòng thí nghiệm ở Nam Phi bởi một nhân viên cũ của Unilever tên là Graham Wulff.
Olay started life in a South African lab by an ex-Unilever employee called Graham Wulff.
Christian Wilhelm Walter Wulff( sinh 19 tháng 6 năm 1959)
Christian Wilhelm Walter Wulff is the President of Germany
Sử dụng 5 với máy đánh bạc mới này bằng phần mềm Bally Wulff, một trò chơi cổ điển 3 đơn giản với một số khả năng chiến thắng lớn….
Take 5 with this new slot machine by Bally Wulff software, a simple 3-reel classic with some big winning possibilities….
đa số người dân", ông Wulff, giọng run run, nói.
a broad majority of citizens," said Wulff, with his wife Bettina at his side.
Cựu Chủ tịch DFB Theo Zwanziger viết trong một cuốn sách rằng Tổng thống Wulff đã hỏi về các cơ hội của Qatar
Former DFB president Theo Zwanziger had previously written that Wulff had asked about Qatar's chances
Tân Tổng thống Đức: Christian Wulff.
President Christian WULFF.
Tôi không biết ông Wulff.
I don't know Mr. Holloway.
Minh họa các bước từ 1- 4 để vẽ một điểm trên lưới Wulff.
Illustration of steps 1- 4 for plotting a point on a Wulff net.
Results: 82, Time: 0.0148

Top dictionary queries

Vietnamese - English